Quảng cáo
Giao an Ôn thi THPT Quôc gia môn Tiếng Anh năm 2017 - Đỗ Quốc Bình
QR

Giao an Ôn thi THPT Quôc gia môn Tiếng Anh năm 2017 - Đỗ Quốc Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỖ QUỐC BÌNH – THPT LIỄN SƠN – LẠP THẠCH – VĨNH PHÚC

GIÁO ÁN ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017

FOR MORE ON: www.violet.vn/quocbinh72 EMAIL: binhbac72@gmail.com PHONE: 0987827866 All rights reserved!!!!!

ThuVienDeThi.com

©Copyright Đỗ Bình – Lien Son High School – Lap Thach – Vinh Phuc - www.violet.vn/quocbinh72 Page 1

GIÁO ÁN ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 PHẦN 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT & KĨ NĂNG KĨ THUẬT GIẢI BÀI TẬP VỀ PHÁT ÂM - PRONUNCIATION 1. Nhận xét chung: Phần này kiểm tra khả năng nhận biết cách phát âm các chữ cái được gạch dưới theo cách phát âm các nguyên âm, nguyên âm đôi, ba, các phụ âm, chùm phụ âm của các từ có trong chương trình hoặc liên quan đến chương trình Tiếng Anh THPT hiện hành. Để làm tốt phần bài tập này, thí sinh cần nắm vững:

- Bảng phiên âm quốc tế. - Các tổ hợp chữ cái sản sinh ra các âm dễ gây nhầm lẫn. - Các tổ hợp chữ cái sản sinh ra các âm đặc biệt. - Quy tắc phát âm theo cách phát âm được giới thiệu ở sách giáo khoa Tiếng Anh 10, 11, 12. 2.2. Bảng phiên âm quốc tế:

TT Nguyên âm đơn

Nguyên âm đôi

Phụ âm vô thanh

Phụ âm hữu thanh 1. / i / / ei / / p / / b / 2. / i: / / ai / / f / / v / 3. / e / / ɔi / /  / /  / 4. / æ / / aʊ / / t / / d / 5. / ɔ / / әʊ / / s / / z / 6. / ɔ: / / iә / / ʃ / / ʒ / 7. /  / / eә / / t∫ / / dʒ / 8. / ɑ: / / ʊә / / k / / g / 9. / ʊ / / h / / l / 10. / u: / / m / 11. / ә / / n / 12. / з: / / ŋ / 13. / r / 14. / w / 15. / j / 3. Một số nhóm âm thường được kiểm tra: a. Tổ hợp các chữ cái tận cùng “ed”: - Phát âm là /id/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.

Ví dụ: started /’sta:tid/; acted /’æktid/; lasted/’la:stid/; listed/’listid/; painted /’peintid/;decided/di’saidid/; provided/prә’vaidid/; landed /’lændid/; added /’ædid/ Ngoài ra còn có các từ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; crooked/’krukid/; beloved/bi’lvid/; wicked/’wikid/; naked/’neikid/ - Phát âm là /t/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /k, f, s, ʃ, tʃ, p/.

Ví dụ: cooked/’kukt/; laughed/’la:ft/; glanced/’glænst/; washed/’woʃt/; watched /’wotʃt/; stopped/’stopt/ - Các trường hợp còn lại phát âm là /d/.

Ví dụ: earned/’з:nd/; played/’pleid/; employed/im’ploid/; died/’daid/; moved/’muvd/ b. Tổ hợp các chữ cái tận cùng “s”: - Phát âm là /s/ nếu liền trước của chúng là các âm /p,k,t,f,/.

Ví dụ: caps/’kæps/; peaks/’pi:ks/; laughs/’la:fs/; tenths/’tens/ - Phát âm là /z/ đối với các trường hợp còn lại.

Ví dụ: hands/’hændz/; ears/’i:rz/; boys/’boiz/; apples/’æplz/ c. Các cặp nguyên âm đơn:

Ví dụ: /i/ vs. /i:/; /e/ vs. /æ/; /ɔ/ vs. /ɔ:/; // vs. /a:/; /ʊ/ vs. /u:/; /ә/ vs. /з:/ d. Các nguyên âm và phụ âm khác. 4. Một số bài tập luyện phát âm: phần thứ hai cuốn sách này

KĨ THUẬT GIẢI BÀI TẬP VỀ TRỌNG ÂM - STRESS

ThuVienDeThi.com

©Copyright Đỗ Bình – Lien Son High School – Lap Thach – Vinh Phuc - www.violet.vn/quocbinh72 Page 2

GIÁO ÁN ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017

1. Nhận xét chung: Phần này kiểm tra cách xác định trọng âm chính của các từ đa âm tiết các từ vựng được kiểm tra thường có trong chương trình Tiếng Anh THPT hiện hành. Để làm tốt phần bài tập này, học sinh cần nắm vững:

- Thế nào là trọng âm, trọng âm chính. - Các quy tắc xác định trọng âm chính của từ. - Phần phiên âm các từ vựng được giới thiệu ở sách giáo khoa Tiếng Anh 10, 11, 12. 2. Một số qui tắc đánh trọng âm: a. Đối với các từ có 2 âm tiết. - Trọng âm chính của các từ có hai âm tiết thường rơi vào âm tiết thứ 2 đối với các động từ (trừ trường hợp các âm tiết thứ 2 đó có chứa nguyên âm /ә/, /i/, hoặc /әʊ/), và rơi vào âm tiết thứ nhất đối với các từ loại còn lại (trừ trường hợp âm tiết thứ nhất đó có chứa nguyên âm đơn /ә/).

1. appeal (v) /ә’pi:l/ brother (n) /’brә/ ancient /’einsәnt/ 2. appear (v) /ә’pir/ color (n) /’k lә/ annual /’ænjʊәl/ 3. approach (v) /ә’prɔ:tʃ / dhoti (n) /’hәʊti/ concave /’kɔnkeiv/ 4. arrange (v) /ә’reidʒ / father (n) /’f a:ә/ hardly / ’ha:dli / 5. decide (v) /di’said/ mother (n) /’mә/ never / ’nevә / - Đối với những từ có mang tiền tố, hậu tố, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo