Quảng cáo
Bài giảng Tuần 8 - Tiết 8 Kiểm tra 1 tiết môn lý 8
QR

Bài giảng Tuần 8 - Tiết 8 Kiểm tra 1 tiết môn lý 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT

I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: ôn tập từ bài 1 đến bài 6. 2. Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra

- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tượng thường gặp. 3. Thái độ: trung thực khi làm bài. II. Chuẩn bị:

HS: ôn tập từ bài 1 đến bài 6 GV: soạn đề kiểm tra III. Tiến hnh kiểm tra:

1. Ổn định: GV nhắc HS kiểm tra sĩ số và cất tài liệu. 2. Phát để kiểm tra. 3. Thu bài kiểm tra. 4. Dặn dò:

Chuẩn bị cho bài sau I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA: 1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 7 theo phân phối chương trình. 2. Mục đích: - Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức của HS

Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý. Thái độ HS làm bài nghiêm túc, ý thức HS trong học tập, ứng dụng vào đời sống - Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp. II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Kết hợp hình thức: lý thuyết 70 % vận dụng 30 % III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: 1. BẢNG TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

Tỉ lệ thực dạy Trọng số của bi kiểm tra Nội dung

Tổng số tiết

Lí thuyết LT (Cấp độ 1,2)

VD (Cấp độ 3,4)

LT (Cấp độ 1,2)

VD (Cấp độ 3,4)

Cơ học 7 6 4,2 2,8 60 40

Tổng 7 6 4,2 2,8 60 40 2. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ:

Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra) Nội dung (chủ đề)

Trọng số

TS câu TNKQ TL

Điểm số

Cơ học 60 (Lý thuyết) 10 7(1,75đ) Tg: 8,75’

3(4,5đ) Tg: 18.25’

6đ Tg: 27’

Cơ học 40 (Vận dụng) 6 5(1,25đ) Tg: 6,25’

1(2,5đ) Tg: 11.75’

4đ Tg: 18’

Tuần : 8 Tiết :8 NS: NKT

ThuVienDeThi.com

Tổng 100 16 12(3đ) Tg: 15’

4(7đ) Tg: 30’

10 Tg: 45’

3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNK Q TL TNKQ TL

Tổng Cộng

Cơ học

(7 tiết)

1. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo vận tốc. 2. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc. 3. Nêu được khái niệm, VD về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động. 4. Nêu được VD về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.

5. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ học. Nêu được VD về chuyển động cơ học. 6. Nêu được VD về tính tương đối của chuyển động cơ học. 7. Nêu được quán tính của một vật là gì

8.Vân dụng được công thức

v = t

S

9. Tính được vận tốc trung bình của chuyển động không đều. 10. Biết cách mô tả và biểu diễn một véctơ lực

Số câu hỏi

4 C8.1 C4.4 C1.6,8

2 C2,3.13

C8.14

8 C5.2 C7.3,7

C1.5 C6.9 C4.10 C1.11 C2.12

2 C8,9.15

C10.16

16

Số điểm 1đ 3đ 2đ 4đ 10

TS cu hỏi 6 8 1 16

TS điểm 5,5đ 2đ 2,5đ 10,0 (100%) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Tên : …………………………… MÔN : VẬT LÍ 8 Lớp: 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT Điểm Lời phê của giáo viên

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất (3đ) : 1.Công thức tính vận tốc trong chuyển động đều:

A. v = t

S B. vtb =

S

t C . v = d

F D. v = S.t

2. Có một ôtô đang chạy trên đường .Vậy : A. Ôtô đứng yên so với mặt đường B. Ôtô chuyển động so với người lái xe C. Ôtô chuyển động so với cây cối bên đường D. Câu b,c đều đúng

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo