Quảng cáo
Bài giảng Kiểm tra 1 tiết môn lý 10
QR

Bài giảng Kiểm tra 1 tiết môn lý 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT

Tên:…………………………………….. Lớp:……………

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Câu 1: Đầu dưới của một lực kế treo trong một buồng thang máy có móc một vật khối lượng m = 2 kg. Cho biết buồng thang máy đang chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng và lực kế đang chỉ 15 N. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Buồng thang máy đang chuyển động

A. lên trên với gia tốc 2,5 m/s2. B. lên trên với gia tốc 5 m/s2. C. xuống dưới với gia tốc 2,5 m/s2. D. xuống dưới với gia tốc 5 m/s2. Câu 2: Một vật nhỏ có khối lượng m = 0,1 kg được treo vào một đầu sợi dây nhẹ không dãn, đầu còn lại của sợi dây được buộc chặt vào điểm cố định O. Cho vật m chuyển động theo quỹ đạo tròn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng với tâm O và bán kính r = 0,5 m (hình bên). Bỏ qua sức cản của không khí và lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Cho biết vận tốc của vật khi đi qua vị trí cao nhất của quỹ đạo là v = 5 m/s. Lực căng của sợi dây khi vật đi qua vị trí cao nhất của quỹ đạo là

A. 5 N. B. 1 N. C. 4 N D. 6 N. . Câu 3: Một vật chịu 4 lực tác dụng. Lực F1 = 40N hướng về phía Đông, lực F2 = 50N hướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?

A. 50N B. 131N C. 170N D. 250N Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại. B. Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không. C. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đứng yên. D. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật. Câu 5: Một vật có khối lượng 2,0 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đi được 80cm trong 0,5s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?

A. 3,2m/s2; 6,4N B. 0,64m/s2; 1,2N C. 640 cm/s2; 12,8 N D. 6,4 cm/s2; 12,8 N Câu 6: Một ô tô đang chạy với tốc độ 30km/h thì người lái xe hãm phanh, xe đi tiếp được quãng đường 10m thì dừng lại. Hỏi nếu ô tô chạy với tốc độ 60km/h thì quãng đường từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là? Coi lực hãm trong 2 trường hợp là như nhau.

A. 20m B. 5m C. 2,5m D. 40m Câu 7: Một vận động viên môn hockey (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một vận tốc đầu 10m/s. Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là 0,01. Hỏi quả bóng đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? (Lấy g = 9,8m/s2).

A. 39m B. 45m C. 51m D. 57m Câu 8: Tác dụng lực F lên vật có khối lương m1, gia tốc của vật là 3m/s2. Tác dụng lực F lên vật có khối lượng m2, gia tốc của vật là 6m/s2. Nếu tác dụng lực F lên vật có khối lượng m= (m1+m2) thì gia tốc của vật m bằng

A. 9 m/s2 B. 2 m/s2 C. 3m/s2 D. 4,5 m/s2

Caâu 9: Một vật có khối lượng m = 2kg chịu tác dụng của một lực không đổi. Biết vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong F

những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là 2s thì quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 2m. Lực F có độ lớn là: A. 2N B. 0,5N C. 1N D. 4N Caâu 10: Chọn câu đúng: A. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động. B. Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc. C. Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động. D. Lực không thể cùng hướng với gia tốc. Câu 11: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

A. trọng lương. B. khối lượng. C. vận tốc. D. lực. Câu 12: Lực tác dụng và phản lực của nó luôn? A. Khác nhau về bản chất B. Xuất hiện hoặc mất đi đồng thời C. Cùng hướng với nhau D. Cân bằng nhau Câu 13: Hai học sinh cùng kéo một cái lực kế. Số chỉ của lực kế sẽ là bao nhiêu nếu mỗi học sinh đã kéo bằng lực 40N. (mỗi em một đầu) A. 0N B. 80N C. 40N D. Một số khác. Câu 14: Một vật có khối lượng m = 1kg chuyển động với vận tốc 5m/s đến va chạm vào vật thứ 2 đang đứng yên. Sau va chạm vật thứ nhất chuyển động ngược lại với vận tốc 1m/s, còn vật thứ hai chuyển động với vận tốc 2m/s. Khối lượng của vật thứ hai? A. 1,5kg B. 3kg C. 2kg D. 2,5kg Câu 15: Đơn vị của hằng số hấp dẫn G là

A. . B. . C. . D. . kg Nm

2 . kg

m N

2

2 . m

kg N

2

3

.s …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo