
Xem thêm nhiều tài liệu hơn tại đây: fb.com/kenhngoaingu
UNIT 1: FRIENDSHIP
VOCABULARY acquaintance (n) admire (v) aim (n) appearance (n) attraction (n) be based on (exp) benefit (n) calm (a) caring (a) change (n,v) changeable (a) chilli (n) close (a) concerned (with) (a) condition (n) constancy (n) constant (a) crooked (a) customs officer (n) delighted (a) enthusiasm (n) exist (v) feature (n) forehead (n) generous (a) get out of (v) give-and-take (n) good-looking (a) good-natured (a) gossip (v) height (n) helpful (a) honest (a) hospitable (a) humorous (a) in common (exp) incapable (of) (a) influence (v) insist on (v)
[ə'kweintəns] [əd'maiə] [eim] [ə'piərəns] [ə'træk∫n] [beis] ['benifit] [kɑ:m] [keəriη] [t∫eindʒ] ['t∫eindʒəbl] ['t∫ili] [klous] [kən'sə:nd] [kən'di∫n] ['kɔnstənsi] ['kɔnstənt] ['krukid] ['kʌstəmz 'ɔfisə] [di'laitid] [in'θju:ziæzm] [ig'zist] ['fi:t∫ə] ['fɔ:rid, 'fɔ:hed] ['dʒenərəs] [get aut əv] [giv ænd teik] [gud 'lukiη] ['gud'neit∫əd] ['gɔsip] [hait] ['helpful] ['ɔnist] ['hɔspitəbl] ['hju:mərəs] ['kɔmən] [in'keipəbl] ['influəns] [in'sist]
người quen ngưỡng mộ mục đích vẻ bề ngoài sự thu hút dựa vào lợi ích điềm tĩnh chu đáo (sự) thay đổi có thể thay đổi ớt gần gũi, thân thiết quan tâm điều kiện sự kiên định kiên định cong nhân viên hải quan vui mừng lòng nhiệt tình tồn tại đặc điểm trán rộng rãi, rộng lượng ra khỏi (xe) sự nhường nhịn dễ nhìn tốt bụng ngồi lê đôi mách chiều cao giúp đỡ, giúp ích trung thực hiếu khách hài hước chung không thể ảnh hưởng khăng khăng
ThuVienDeThi.com
Xem thêm nhiều tài liệu hơn tại đây: fb.com/kenhngoaingu
jam (n) joke (n,v) journalist (n) joy (n) jump (v) last (v) lasting (a) lifelong (a) like (n) loyal (a) loyalty (n) medium (a mix (v) modest (a) mushroom (n) mutual (a) oval (a) patient (a) personality (n) pleasant (a) pleasure (n) principle (n) pursuit (n) quality (n) quick-witted (a) relationship (n) remain (v) Residential Area (n) rumour (n) secret (n) selfish (a) sense of humour (n) share (v) sincere (a) sorrow (n) studious (a) suspicion (n) suspicious (a) sympathy (n) take up (v) trust (n, v) uncertain (a) understanding (a) unselfishness (n)
[dʒæm] [dʒouk] ['dʒə:nəlist] [dʒɔi] [dʒʌmp] [lɑ:st] ['lɑ:stiη] ['laiflɔη] [laik] ['lɔiəl] ['lɔiəlti] ['mi:diəm] [miks] ['mɔdist] ['mʌ∫rum] ['mju:tjuəl] ['ouvəl] ['pei∫nt] [,pə:sə'næləti] ['pleznt] ['pleʒə] ['prinsəpl] [pə'sju:t] ['kwɔliti] ['kwik'witid] [ri'lei∫n∫ip] [ri'mein] [,rezi'den∫l 'eəriə] ['ru:mə] ['si:krit] ['selfi∫] [sens əv 'hju:mə] [∫eə] [sin'siə] ['sɔrou] ['stju:diəs] [sə'spi∫n] [sə'spi∫əs] ['simpəθi] ['teik'ʌp] [trʌst] [ʌn'sə:tn] [,ʌndə'stændiη] [,ʌn'selfi∫nis]
mứt (lời) nói đùa phóng viên niềm vui nhảy kéo dài bền vững suốt đời sở thích trung thành lòng trung thành trung bình trộn khiêm tốn nấm lẫn nhau có hình trái xoan kiên nhẫn tích cách, phẩm chất vui vẻ niềm vui thích nguyên tắc mưu cầu phẩm chất nhanh trí mối quan hệ vẫn (còn) khu dân cư lời đồn bí mật ích kỷ óc hài hước chia sẻ thành thật nỗi buồn chăm chỉ sự nghi ngờ nghi ngờ sự thông cảm đề cập đến sự tin tưởng không chắc chắn thấu hiểu tính không ích kỷ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.