Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh Lớp 11 - Trường THPT Phan Châu Trinh
QR

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh Lớp 11 - Trường THPT Phan Châu Trinh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phan Chau Trinh High School ONE PERIOD TEST Name:................................ English : 11- Time :45 minutes Class: 11/........ Code:111

ANSWER SHEET ( Học sinh đánh dấu X vào ô A,B,C hoặc D ở từng câu tương ứng với câu trả lời đã chọn)

Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D 1 11 21 31 2 12 22 32 3 13 23 33 4 14 24 34 5 15 25 35 6 16 26 36 7 17 27 37 8 18 28 38 9 19 29 39 10 20 30 40

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A,B,C,D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

When I (1)............a student , I had (2)...............summer job in an expensive restaurant in Glasgow. One d ay we were expecting forty members (3).............a football team (4)...........lunch, I was given (5)................job of peeling potatoes. I thought I was managing quite well with (6)..........small knife until the owner appeared t o see how I was getting on. She was amazed that I was using a knife(7)...........asked why I wasn’t using the p otato peeler.I had no idea what a potato peeler was, so she led me into a small room behind the main kitchen. There, (8).............the table, was a small machine (9)........the rubbish bins some people .........(10).......in their bathrooms. 1. A.were B.was C.is D.are 2. A. a B.an C.the D.no article 3. A. from B.of C.for D.as 4. A.for B.such C.the D.of 5. A. a B.an C.the D.some 6. A. your B you C.my D.mine 7. A. and B.but C.or D.any 8. A. in B.into C.on D.of 9. A. likes B.dislike C.like D.liked 10.A.has B.had C.have D.haves 11) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu My brother (break) ...........his arm when he (play)....................soccer A.break/play B.broke/played C.broke/ was playing D.broken/played 12) Choün tỉì maì pháưn gảch chán cọ cạch phạt ám khạc våïi nhỉỵng tỉì coìn lải. A.children B.cheese C.church D.chemistry 13) Choün tỉì maì pháưn gảch chán cọ cạch phạt ám khạc våïi nhỉỵng tỉì coìn lải. A. house B.holiday C.hospital D.hour 14) Chọn từ cọ troüng ám chênh cọ vë trê khạc våïi nhỉỵng tỉì coìn lải A.kingdom B.mountain C.begin D.passage 15) Chọn từ cọ troüng ám chênh cọ vë trê khạc våïi nhỉỵng tỉì coìn lải A.suspious B.mutual C.selfish D.honest ThuVienDeThi.com

16) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu Do you think that the company will make him ....................... some extra money? A.to pay B.pay C.paying D.pays 17) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu He is expected..........in a few hours. A.arrive B.to arrive C.arriving D.arrived 18) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu:That was a................trick! A.sneak B.sneaky C. to sneak D.sneaked 19) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu Many of the stories are based .............rumor. A.on B.under C.at D.in 20) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu Claire has a wide circle of friends and.......................... A.neighborhood B.acquaitances C.friendship D.relations 21) Choün tỉì maì pháưn gảch chán cọ cạch phạt ám khạc våïi nhỉỵng tỉì coìn lải. A.figure B.dangerous C game D.great 22) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu I’m sorry for making such a.......................about the noise. A.trace B.mark C.fuss D.emphasis 23) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu It’s no use...............children to keep quiet now. A.ask B.to ask C.asked D.asking 24) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu When we (cross)..........the street, we(see)..............an accident. A.cross/ see B.crossed / was seeing C.were crossing/ saw D.crossed/ saw 25) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì D âãø hoaìn thaình cáu By the time my parents (go).............home, I (finish).............my work. A.went / had finished B.go/ finish C.went / finished D.had gone/ finished 26) Choün tỉì, củm tỉì thêch håüp ỉïng våïi A,B ,C vaì …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo