Quảng cáo
Bài tập và Ngữ pháp Unit 1 đến 8 môn Tiếng Anh Lớp 11
QR

Bài tập và Ngữ pháp Unit 1 đến 8 môn Tiếng Anh Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

English 11 1

UNIT 1: FRIENDSHIP

I. VOCABULARY

1. Friendship (n) 7. Acquaintance (n) 2. Incapable of (v) 8. Unselfishness (n) – selfish/ unselfish (a) 3. Constancy (n) 9. Enthusiasm (n) 4. Loyalty (n) 10. Suspicion (n) 5. Trust (n) 11. Sympathy (n) 6. Mutual (a)

II. GRAMMAR

I. INFINITIVE WITH TO (TO INFINITIVE): Động từ nguyên mẫu có “to” được dùng trong các trường hợp sau: 1. verbs + to infinitive: “To infinitive” được dùng sau một số động từ như: - affort (có điều kiện, có khả năng) - agree (đồng ý) - appear  seem (dường như) - arrange (sắp xếp) - ask  demand (hỏi, yêu cầu) - attempt (cố gắng) - (can’t) bear (không) chịu đựng được - decide (quyết định) - expect (mong chờ) - hope (hi vọng) - learn (học)

- manage (xoay sở) - mean - offer - pretend (giả vờ) - promise (hứa) - refuse (từ chối) - wait (đợi) - want (muốn) - wish (ao ước) - would like

2. Verbs + O + to infinitive: - Advise sb. (not) to do sth. : khuyên ai (không) làm việc gì - Allow sb. to do sth. : cho phép ai làm việc gì - Ask sb. (not) to do sth. : yêu cầu ai (không) làm việc gì - Encourage sb. to do sth. : khuyến khích ai làm việc gì - Invite sb. to do sth. : mời ai làm gì - Order sb. to do sth. : ra lệnh cho ai làm việc gì - Permit sb. to do sth. : cho phép ai làm việc gì - Persuade sb. to do sth. : thuyết phục ai làm việc gì - Remind sb. to do sth. : nhắc nhở ai làm việc gì - Request sb. to do sth. : yêu cầu ai làm việc gì - Tell sb. (not) to do sth. : bảo ai (không) làm việc gì - Want sb. to do sth. : muốn ai làm việc gì - Warn sb. (not) to do sth. : cảnh báo ai (đừng) làm việc gì - Would like sb. to do sth. : muốn ai làm việc gì

3. Adjective + to infinitive: “It + be + adjective (for O) + to infinitive) - glad (vui mừng) - happy - pleased (hài lòng, vui mừng) - delighted (hài lòng, vui mừng) - content (hài lòng, toại nguyện) - lucky (may mắn) - sorry (buồn, hối tiếc)

- sad (buốn) - disappointed (thất vọng) - proud (tự hào) - anxious (lo lắng) - willing (sẵng lòng) - careful (cẩn thận) - surprised (ngạc nhiên)

4. “To infinitive” còn được dùng để giản lược mệnh đề quan hệ và dùng sau các từ “the first / the second / the last / the only + noun” Ví dụ: We have some letter to write (=We have some letter that we have to write) 5. “to infinitive” cũng được sử dụng để chí mục đích (to infinitive for purpose). Trong cách dùng chỉ mục đích, chúng ta cũng có thể dùng các cách nói “in order to + infinitive” hoặc “ so as to + infinitive” Ví dụ: We save money to buy a new bike. (=We save money. We want to buy a new bike) 6. “To infinitive” còn được sử dụng trong cấu trúc “Too + adj (for O) + to infinitive” và “Adj + enough (for O) + to inifinitive” Ví dụ: - He was too tired to do any more work (quá … đến nỗi mà không thể…)

ThuVienDeThi.com

Loc Phat High School

English 11 2

- The sea was warm enough for us to swim in ( đủ .. để làm việc gì)

II. INFINITIVE WITHOUT TO (BARE INFINITIVE) Động từ nguyên mẫu không “to” được dùng trong các trường hợp sau: 1. Sau trợ động từ/ động từ khiếm khuyết: do/ does/ did, can, could, will, would, shall, should, may, might, must, ought to, would rather, had better Ví dụ: She doesn’t know where to go 2. Sau các động từ chỉ giác quan: hear, see, watch, notice, smell, feel, find… Ví dụ: I saw that man take your bike Chú ý: Các động từ trên cũng được theo sau bằng “Verb + -ing” với ý nghĩa nghe hoặc thấy ai đang làm gì. Ví dụ: I hear someone crying in the deserted house 3. Sau các động từ : make, let + O + bare infinitive (nhưng be made + to infinitive) Hoặc: have + someone+ bare infinitive (nhờ ai làm gì – thể chủ động (active) have + something + V3/ed (nhờ ai làm gì – thể bị động (passive) Ví dụ: - They made her stay there for the weekend ( ≠ She was made to stay there for weekend) - We had him repair the bike (≠ We had the bike repaired)

________________________________________________________________________________________________

TEST FOR UNIT 1

A. PHONETIC I. Choose the word whose underlined part is pronounced …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo