Quảng cáo
Từ vựng Unit 6 môn Tiếng Anh 9
QR

Từ vựng Unit 6 môn Tiếng Anh 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1 | P a g e

TỪ VỰNG UNIT 6 ANH 9 A. VOCABULARY

1. achieve /əˈtʃiːv/ v. đạt được, giành được

2. complain /kəmˈpleɪn/ v. than phiền, khiếu nại

3. complaint /kəmˈpleɪnt/ n. sự than phiền, lời phàn nàn

4. cover /ˈkʌvə/ v. che phủ, che đậy

5. creature /ˈkriːtʃər/ n. sinh vật, loài vật

6. deforestation /ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/ n. sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bị tàn phá

7. deliberate /dɪˈlɪbərət/ adj. thong thả

8. disappointed /dɪsəˈpɔɪntɪd/ adj. thất vọng

9. dump /dʌmp/ n. bãi đổ, nơi chứa

10. dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ n. thuốc nổ

11. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ n. môi trường

12. exhaust fume /ɪɡˈzɔːst fjuːm/ n. khí thải

13. fence /fens/ n. hàng rào, rào chắn (bằng gỗ, kim loại)

14. fine /faɪn/ v. phạt hành chính

15. flow /fləʊ/ n. dòng chảy

16. fly /flaɪ/ n. con ruồi

17. fly /flaɪ/ v. bay

18. foam /fəʊm/ n. bọt

19. folk /fəʊk/ n. người (cách nói thông tục)

20. garbage /ˈgɑːbɪdʒ/ n. rác thải

21. hedge /hedʒ/ n. hàng rào (hàng cây tiếp nhau), bờ giậu

22. junkyard /dʒʌŋkjɑːd/ n. bãi chứa đồ phế thải

23. leaf / leaves /liːf/ /liːvz/ sing. n.pl. n. lá cây

24. litter /ˈlɪtə/ v. vứt rác bừa bãi, bày bừa

25. mass /mæs/ n. khối, đống

26. minimize /ˈmɪnɪmaɪz/ v. giảm thiểu tối đa

27. persuade /pəˈsweɪd/ v. thuyết phục

28. persuasive /pəˈsweɪsɪv/ adj. mang tính thuyết phục

29. pesticide /ˈpestɪsaɪd/ n. thuốc trừ sâu

30. pollute /pəˈluːt/ v. làm ô nhiễm, gây ô nhiễm

31. pollution /pəˈluːʃ(ə)n/ n. sự ô nhiễm

32. prevent /prɪˈvent/ v. ngăn chặn, phòng chống

33. prohibit /prə(ʊ)ˈhɪbɪt/ v. cấm, ngăn cấm

ThuVienDeThi.com

2 | P a g e

34. provide /prəˈvaɪd/ v. cung cấp

35. pump /pʌmp/ v. bơm

36. questionnaire /ˌkwestʃəˈneə/ n. bản câu hỏi

37. raw sewage /rɔː suːɪdʒ/ n. nước thải chưa qua xử lý

38. recycle /riːˈsaɪk(ə)l/ v. tái chế

39. reduce /rɪˈdjuːs/ v. làm giảm, giảm

40. respiratory /ˈrespərətɔːri/ adj. thuộc hô hấp

41. reuse /riːˈjuːz/ v. sử dụng lại, tái sử dụng

42. rock /rɒk/ n. đá, hòn đá, tảng đá

43. row /rəʊ/ n. hàng (ngang), hàng lối

44. sand /sænd/ n. cát

45. sigh /saɪ/ v. thở dài, thở phào

46. spill /spɪl/ v. làm đổ, tràn ra

47. spoil /spɔɪl/ v. làm hỏng

48. spray /spreɪ/ v. phun ra

49. trash /træʃ/ n. đồ cũ bỏ đi, đồ vô dụng

50. unpolluted /ʌnpəˈluːtɪd/ adj. không bị ô nhiễm, chưa bị ô nhiễm

51. wrap /ræp/ v. gói, bọc lại A. EXERCISES I. Fill in the blanks with a suitable word in the box.

1. The team has ______________ a lot of success. 2. He is always ______________ about everything. 3. You have no grounds for ______________. 4. The food is ______________ with plastic wrap. 5. The strange ______________ come from outer space. 6. There has been rising ______________ recently. 7. She spoke in a slow and ______________ way. 8. His parents were ______________ with his result. 9. People here have to suffer a ______________ smell from a garbage dump. 10. Using ______________ for fishing is illegal. II. Fill in the blanks with a suitable word in the box.

1. It's time for us to ______________our environment. 2. There are too many ______________in the air. 3. There is a green ______________around his house. 4. He was ______________for dangerous driving. 5. She tried to stop the ______________of blood from the wound.

creature - complaining - disappointed - covered - deliberate disgusting – achieved – complaint – deforestation - dynamite

exhaust fumes – fence – save – fly - flow fined – garbage – folk – foam - back

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo