
TRƯỜNG THCS PHAN CHÂU TRINH ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9 Bài 1. (3,0 điểm):
Cho biểu thức: a a 3 2( a 3) a 3 M
a 2 a 3 a 1 3 a
a) Rút gọn biểu thức. b) Tìm giá trị nhỏ nhất của M. Bài 2 (2,0 điểm):
Giải phương trình:
a) 3 3 3 x 1 x 2 x 3 0
b) Cho a + b + c = 1 , a2 + b2 + c2 = 1 và c z b y a x .
Tính giá trị của xy + yz + xz Bài 3 (1,0 điểm)
Tìm các số nguyên ;x y thỏa mãn: 2 2 3 2 0 y xy x Bài 4 (4,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD, có độ dài cạnh bằng a. E là một điểm di chuyển trên CD ( E khác C, D). Đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F, đường thẳng vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng CD tại K.
a. Chứng minh: 2 2 1 1 AE AF không đổi
b. Chứng minh: · · · · · os sin .cos sin .cos c AKE EKF EFK EFK EKF c. Lấy điểm M là trung điểm đoạn AC. Trình bày cách dựng điểm N trên DM sao cho khoảng cách từ N đến AC bằng tổng khoảng cách từ N đến DC và AD.
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN Bài Nội dung Điểm a) (2,0đ) ĐKXĐ: a 0;a 9
a a 3 2( a 3) a 3 M
( a 1)( a 3) a 1 a 3
2 a a 3 2( a 3) ( a 3)( a 1) ( a 1)( a 3)
a a 3 2a 12 a 18 a 4 a 3 ( a 1)( a 3)
a a 24 3a 8 a ( a 1)( a 3)
a( a 3) 8(3 a) ( a 1)( a 3)
a 8 a 1
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ Bài 1
3,0đ
b) (1,0đ)
Ta có: a 8 a 1 9 9 M a 1 2 a 1 a 1 a 1
Áp dụng BĐT CôSi cho 2 số a 1 và 9 a 1
ta có:
9 M a 1 2 2 9 2 4 a 1
Dấu “=” xẩy ra khi 9 a 1 a 1 3 a 4 a 1
(TMĐK)
Vậy: Min M = 4 khi a 4
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Đặt : a= 3 1 x ; b= 3 2 x ; c= 3 3 x Phương trình (1) đã cho trở thành:
3 3 3 a+b+c= 0 a b c a 3ab(a b) b c
3 3 3 a b c 3ab(a b) 3abc
x + 1+ x +2 + x +3 = 3 3 ) 3 )( 2 )( 1 ( x x x
<=> 3(x+2) = 3 3 ) 3 )( 2 )( 1 ( x x x (x +2)3 = (x+1)(x+ 2)(x+3)
<=> (x+2) [(x +2)2- (x +1)(x +3)] =0
<=> x +2 = 0 <=> x = - 2
Vậy pt (1) có nhgiêm x = - 2.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ Bài 2
2đ
b) )1 c b a vì ( z y x c b a
z y x c z b y a x
Do đó:
(x+y+z)2=
2 2 2 2 2 2
2 2 2
2
2
2
2
2
2
z y x c b a
z y x c z b y a x
( vì a2 + b2 + c2 = 1)
(0,25 điểm)
x2 + y2 + z2 + 2xy +2yz + 2xz = x2 + y2 + z2 (0,25 điểm)
2xy +2yz + 2xz = 0 xy + yz + xz = 0
0,25
0,25đ
0.25,đ
ThuVienDeThi.com
0,25 điểm
2 2 2 2 2 2 3 2 0 2 3 2 ( ) ( 1)( 2) y xy x x xy y x x x y x x (*)
VT của (*) là số chính phương; VP của (*) là tích của 2 số nguyên liên tiếp
nên phải có 1 số bằng 0. 1 0 1 1 2 0 2 2 x x y x x y
Vậy có 2 cặp số nguyên ( ; ) ( 1;1) x y hoặc ( ; ) ( 2;2) x y
0,25
0,25 0,25đ
0,25đ
Bài 3
1,0đ
Bài 4
4,0đ
P N'
M'
Q
M
H
K
F
B A
D
C E
N
0,25đ
Học sinh c/m: ABF = ADK (g.c.g) suy ra AF = AK Trong tam giác vuông: KAE có AD là đường cao nên:
2 2 2 1 1 1 AK AE AD hay 2 2 2 2 1 1 1 1 AF AE AD a (không đổi)
0.5 0,5
HS c/m · · 1 1 . .sin . .cos 2 2 KEF S KE EF AEK KE EF AKE
Mặt khác: 1 1 . .( ) 2 2 KEF S EH KF EH KH HF . Suy ra:
:
· ·
· · · · ·
. . . .cos .( ) cos .
cos . . sin EF . os sin . osEF EF EF
EH KH EH HF KE EF AKE EH KH HF AKE KE EF EH KH EH HF AKE K c EKF EKF c K EK KE
0,25
0,25
0,5
Giả sử đã dựng được điểm N thỏa mãn. NP + NQ = MN
Lấy N’ đối xứng N; M’ đối xứng M qua AD suy ra tam giác NN’M cân tại N
MN’ là phân giác của · ' DMM Cách dựng điểm N:
- Dựng M’ đối xứng M qua AD
- Dựng phân giác · ' DMM cắt DM’ tại N’
- Dựng điểm N đối xứng N’ qua AD
Chú ý: Học sinh có thể không trình bày phân tích mà trình bày được cách dựng vẫn
0.25
0.25 0.25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.