Quảng cáo
Đề kiểm môn Giải tích khối 12 - Mã đề 135
QR

Đề kiểm môn Giải tích khối 12 - Mã đề 135

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề kiểm môn : Giải tích Khối : 12 Thời gian : 45’ Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời . Hãy khoanh tròn phương án đúng.

(Mã đề 135)

C©u 1 : Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm là . C y x x 3 2 ( ): 3 2     M( 1, 2) A. y = 9x - 3 B. không tồn tại C. y = 9x +7 D. y = 0 C©u 2 : Hàm số đồng biến trên R với những giá trị m nào dưới đây . 3 2 3 ( 2) y x mx m x m     

A.    2 1 3 m B. m = 1

C. không tồn tại m D.   2 1 m m C©u 3 : Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. 2 1 

 x

x y

A. Đồ thị hàm số trên căt Ox tại (-1;0) B. Đồ thị hàm số trên cắt Oy tại (0; ) 1 2 

C. Đồ thị hàm số trên đi qua gốc tọa độ D. Đồ thị hàm số trên có hai tiệm cận C©u 4 : Hàm số có đạo hàm tại x = -2 là .     3 2 2 3 2 y x x x A. -35 B. 21 C. 17 D. 33 C©u 5 : Cho hàm số (1) y x mx m x m m 3 2 2 3 3 3( 1) 4 1        Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho  OAB vuông tại O. A.   m m 1, 2 B.  m 1 C.   m m 1, 2 D.  m 2 C©u 6 : Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 12 12 y x x    là .

A.   2;2  B.   2; 4  C.   2;28  D.   4;28 C©u 7 : Giá trị lớn nhất của hàm số là . 2 4 y x x    A. 0 B. 4 C. 2 D. -2 C©u 8 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R .

A. cos y x x   B.   

1 1 x y x C. 4 2 2 3 y x x    D.    3 2 2 3 2 y x x

C©u 9 : Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là. 1 1

x y x   A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 C©u 10 : Hàm số có cực tiểu là .    3 3 2 y x x A. -2 B. 0 C. -1 D. 4 C©u 11 : Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 1 3 2 4    x x y B. 1 3 4 1 2 4     x x y C. 1 2 2 4    x x y D. 1 2 2 4    x x y

2

-2

-1 1 O

-1

ThuVienDeThi.com

2

C©u 12 : Giá trị m để hàm số: đạt cực tiểu tại là . 3 2 2 3 3( 1) y x x m x     0 2 x  A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  C©u 13 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm sô song song với đường thẳng có phương trình    x y x

1 1   y x 2 1

là .

A.   y x 43 12 2 B.   y x 2 5 C.   y x 2 1 D.   y x 2 7

C©u 14 : Phương trình : có bao nhiêu nghiệm . 5 3 1 3 4 0 x x x      A. 1 B. Vô nghiệm . C. 2 D. 3 C©u 15 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên R .

A.    3 4 3 y x x B.

3 2 2 2 y x x x     C. 4 2 2 3 y x x    D. 2 1 5 x y x

   C©u 16 : Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là .    3 2 3 2 y x x

A. 2 5 B. 5 2 C. 0 D. -3 C©u 17 : Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

1

1

- -

2

-∞

+∞

+∞

-∞

y

y' x

A. 1 2

1    x x y B. x x y 

 2

3 C. 3 2 x y x

   D. 2

1 2

 x

x y

C©u 18 : Hàm số có bao nhiêu cực trị . 3 5 13 y x x    A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 C©u 19 : Cho hàm số (C). Tìm m để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân x y x

3 2    d y x m : 1  

biệt A, B sao cho nhọn. AAOB A.  m 10 B.  m 2 C.  m 2 D. m 3  C©u 20 : Phương trình : có 3 nghiệm phân biệt với giá trị m .     3 2 3 2 0 x x m A. 3 m  B. 6 m  C. 2 m  D. 2 6 m  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo