Quảng cáo
Đề kiểm tra thử Chương I môn Giải tích Lớp 12
QR

Đề kiểm tra thử Chương I môn Giải tích Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA THỬ 18H30’

Câu 1: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

3 2 1 2 5 25 3 y x x x     tại điểm   3;y M là:

A. 8 23. y x   B. 26 27. y x   C. 8 25. y x   D. 8 24. y x   Câu 2: Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 6 y x x   là: A.    ; 1 ; 1;   B.   1;1  C.   1;1  D.   0;1 .

Câu 3: Cho biết hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

x  1  0 1  ( ) f x   0  0  0 

 2  ( ) f x

5  5  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng: A. Hàm số có hai điểm cực đại. B. Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu. C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu. Câu 4: Cho hàm số

3 2 2 3 12 5 y x x x    . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai. A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   3; 1   . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; 1  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   5; 10 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; 3  .

Câu 5: Cho hàm số 3 1 1

x y x    . Trong các khẳng định nào sau đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên R. B. Hàm số đồng biến trên R. C. Hàm số nghịch biến trên    ; 1 ; 1;  . D. Hàm số đồng biến trên   ; 1  và   1;.

Câu 6: Hàm số

3 2 2 3 72 8 y x x x     đạt cực đại tại. A. 143 x  B. 4 x  C. 3 x  D. 200 x  Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào.

x  3 0 3  'y  0  0  0 

y  5

2 

2 2

A.    4 2 1 5 3 4 2 y x x B.    4 2 1 5 2 4 2 y x x C.    4 2 1 5 2 2 2 y x x D.    4 2 1 5 3 2 2 y x x

Câu 8: Điểm M có hoành độ âm trên đồ thị 

3 1 2 : 3 3 C y x x    sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc

với đường thẳng 1 2 3 3 y x   là:

A. 16 3; 3 M         B. 4 1; 3 M        C. 1 9 ; 2 8 M        D.   2;0 M 

Câu 9: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

ThuVienDeThi.com

A. 3 2 1 y x x    B. 4 2 2 4 3 y x x   

C. 3 2 1 2 4 1 3 y x x x     D. 4 2 2 2 y x x   

Câu 10: Giá trị của m để hàm số 4 mx y x m    nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:

A. 2 2 m   . B. 2 2 m m   C. 2 2 m   D. 2 2 m m   Câu 11: Tìm tham số m để hàm số

3 2 3 ( 2) y x mx m x m      đồng biến trên TXĐ của nó

A. 2 1 3 m    B. 2 1 3 m    C. 2 1 3 m m    D. 2 1 3 m m   

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị số m để hàm số

3 2 1 y x mx m     đạt cực đại tại 2 x . A. 3 m  B. 2 m  C. 3 m  D. 2 m 

Câu 13: Tìm các giá trị của m để hàm số:          3 2 2 2 1 ( 2) 3 1 3 y x m m x m x m đạt cực trị tại 2 x 

A. 1

3

m

m

    

B. 3 m  C. 1 m  D. 0 1 m  

Câu 14: Xác định m để hàm số

4 2 (2 1) 3 y m x mx m     có 1 cực trị.

A. 1 2 m  B. 0 m  C. 1 0; 2 m       D. 1 ( ;0] [ ; ) 2 m  

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị số m để đồ thị hàm số 1 x y x m    nghịch biến trên khoảng   ;3  .

A. 1 m  B. 1 m  C. 3 m  D. 3 m  Câu 17: Hàm số

3 2 2 3 ( 1) 1 y x mx m x      có 2 điểm cực trị 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 1 2 2( ) x x x x    .

A. 1 m  B. 1 7 m  C. 1 m  và 1 7 m  D. m

Câu 18: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x   . Chọn phương án đúng sau A.

    1;1 1;1 max 0,min 2 y y     B.

    1;1 1;1 max 2,min 0 y y    

C.

    1;1 1;1 max 2,min 2 y y     D.

    1;1 1;1 max 2,min 1 y y    

Câu 19: Cho hàm số 3 2 3 6 y x mx   , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên   0;3 bằng 2 khi

A . 31 27 m  B. 1 m  C. 2 m  D. 3 2 m 

Câu 20: Cho hàm số 1

2 y x x    , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên   1;2  là

A. 9

4 B. 1

2 C. 2 D. 0

Câu 21: Cho hàm số: 3 3sin 4sin y x x   Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ; 2 2        

bằng

A. 1  B. 1 C. 3 D. 7 Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 5 y x x     là

A. 29

4 B. 5  C. 5 D. 13

2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo