
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
ÔN TẬP KT 1 TIẾT TÍCH PHÂN
Câu 1: Tính
2
6 4 2
2
8 7 2 I x x x x dx.
A. 0. I B. 2. I C. 3. I D. 1. I
Câu 2: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn
; a b é ù ê ú ë û, trục Ox và hai đường thẳng , x a x b = = quay quanh trục Ox , có công thức là:
A. ( ) 2 b
a V f x dx = ò B. ( ) 2 b
a V f x dx p = ò
C. ( )
b
a V f x dx p = ò D. ( ) = ò
b
a V f x dx
Câu 3: Hàm số ( ) cos3 1 f x x là một nguyên của hàm số nào dưới đây?
A. g( ) 3sin3 . x x B. 1 g( ) sin3 . 3 x x x C. 1 g( ) sin3 . 3 x x x D. g( ) 3sin3 . x x
Câu 4: Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
1 0 0 4 x ,x ,y ,y cos x xung quanh trục Ox.
A. . B. . 4 C. . 2 D. . 8
Câu 5: Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 0 4 y ,y x x xung quanh trục Ox thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 512 . 3
B. 512
5 . C. 512 . 15
D. 512 .
Câu 6: Nếu gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 0 1 0 x x ,x ,y ,y e thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1. S e B. . S e C. 1. S e D. 1. S
Câu 7: Tìm 1 nguyên hàm F(x) của hàm số
2 2 ( )
1 f x
x
thỏa F(0)=7
A.
2 ( ) 7. 1 F x x B.
2 ( ) 9. 1 F x x C. 2 ( ) 5. 1 F x x D. 2 ( ) 9. 1 F x x
Câu 8: Tính
4
2 0
1
9 I dx. x
A. ln9. I B. . 4 I C. 1. I D. ln3. I
Câu 9: Tính
4
0
sin .sin5 . I x x dx
A. 1 . 2 I B. 1 . 2 I C. 1 . 12 I D. 1 . 12 I
Câu 10: Nếu gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 3 2 1 y x x ,y x thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 6. S B. 8. S C. 4. S D. 2. S
Câu 11: Tính nguyên hàm 2 (1 )e . x x dx Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
2 2 2 (1 )e (1 ) . 2 2
x x x e e x dx x dx B.
2 2 2 (1 )e (1 ) . 2 2
x x x e e x dx x dx
C. 2 2 2 (1 )e (1 ) . x x x x dx x e e dx D. 2 2 2 (1 )e (1 ) . x x x x dx x e e dx
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 12: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 1 2 , y f x y f x liên tục
trên [ ] ;a b và hai đường thẳng , x a x b được tính theo công thức nào sau đây?
A. 1 2
b
a S f x f x dx B. 1 2
b b
a a S f x dx f x dx
C.
b
a S f x f x dx 1 2 D. 1 2
b
a S f x f x dx
Câu 13: Tìm nguyên hàm
3 3 1 . x dx
A.
4 (3 1) , . 3 x C C ¡ B.
4 (3 1) , . 12 x C C ¡
C.
4 (3 1) , . 4 x C C ¡ D. 2 3(3 1) , . x C C ¡
Câu 14: Một học sinh tính tích phân I =
4
2 0
tan 1 cos
x dx x
như sau :
B1:Đặt 2 1 tan cos t x dt dx x
B2: Đổi cận : 0 0; 1. 4 x t x t
B3:
1
0
. I t dt
B4: 1 I
Học sinh giải sai ở bước nào? A. B2. B. B3. C. B1. D. B4.
Câu 15: Tính
4
2 3
. 3 2 dx I x x
A. 1 ln 3 I B. 4 ln 3 I C. 1 ln 2 I D. 2 ln 3 I
Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 ln , ( ). dx x C C x ¡ B. 3 0 , . dx C C ¡
C. 3 3 1 ln , . dx x C C x ¡ D.
1
, ( , 1). 1 x x dx C C
¡
Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai?
A. cos sin , . x dx x C C ¡ B. 2 1 1 cot3 , . sin 3 3 dx x C C x ¡
C. sin cos , . x dx x C C ¡ D. 2 1 tan , . cos dx x C C x ¡
Câu 18: Tính tích phân
3
1
ln 1 e x I dx x
bằng cách đặt ln 1. t x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2
2
1 I 2 . t dt B.
2
1 I 2 . tdt C.
3
2
1 I 2 .
e
t dt D.
2
1 I . t dt x
Câu 19: Cho F(x) là 1 nguyên hàm của ƒ(x) trên [a;b]. Khẳng định nào sau đây đúng?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.