
Cho đường thẳng d có phương trình tham số . Tìm một vec to chỉ phương của đường thẳng d.
A. B. C. D.
[<br>]
Cho đường thẳng d có phương trình tham số Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng d.
A. B.
C. D.
[<br>] Trong không gian với hệ tọa độ , tìm phương trình mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp
tuyến
A. B. C. D. [<br>] Trong không gian với hệ tọa độ , tìm mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
[<br>] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp
tuyến của (P) ?
A. B. C. D.
[<br>] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm và . Viết phương trình tham số của
đường thẳng MN.
A. B. C. D.
[<br>] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và . Viết phương trình mặt cầu (S)
nhận AB làm đường kính.
A. B.
3 2
1 4 2
x t
y t z t
(2; 4;1). u
(3;1;2). u
(3; 4;1). u
(2;1;1). u
3 2 1 4 . 5 7
x t y t z t
3 1 5 : . 2 4 7 x y z d : 3(x 2) y 4 5( 7) 0. d z
2 4 7 : . 3 1 5 x y z d : 2( 3) 4( 1) 7( 5) 0. d x y z
Oxyz ( ) P 1;1;0 M
1;1;1 . n
( ) : 2 0. P x y z ( ) : 0. P x y z ( ) : 2 0. P x y ( ) : 3 0. P x y z
Oxyz ( ) P :5 3 2 3 0. Q x y z
:5 3 2 0. P x y z
:5 3 2 0. P x y z
:5 3 2 0. P x y z
: 5 3 2 0. P x y z
: 2 1 0 P x z
1;0;2 . n 1;2;1 . n 1;2;0 . n 0; 1;2 . n
(3;1; 1) M N(1;1; 2)
x t y z t
3 2 1
1 .
x t y t z t
2 3
1 .
x t y z t
3 2 1
1 3 .
x t y t z t
3 4 1 2 1 3 .
( 3;1; 4) A (1; 1;2) B
2 2 2 1 1 14. x y z 2 2 2 1 1 14. x y z
ThuVienDeThi.com
C. D.
[<br>] Trong không gian, cho hai điểm A(1; –2; 3), B(0;2;5). Hỏi trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A và B. A.
B.
C.
D.
[<br>]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình: . Hỏi điểm nào
sau đây thuộc đường thẳng d ? A. B. C. D. [<br>] Trong không gian Oxyz một đường thẳng (D) qua và có một véc tơ chỉ
phương là . Tìm phương trình chính tắc của (D).
A. B.
C. D.
[<br>]
Cho hai đường thẳng và .Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và
d’. A. (3;7;0). B. I(-1;5;-2). C. I(1;-3;-2). D. I(1;6;-1). [<br>] Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng
, tìm giao điểm của và d.
A.
B.
C.
D.
[<br>]
2 2 2 1 1 56. x y z 2 2 2 4 2 6 14. x y z
( 1;4;2). u
( 1;0;2). x
(1;0;8). y
1 ( ;0;4). 2 z
3 1 3 2 1 1 x y z
M( 3; 1;3). N(3;1; 3). P(2;1;1). Q( 2; 1; 1).
0 0 0 ( ; ; ) M x y z
1 2 3 ( ; ; ) a a a a
0 0 0
1 2 3
x x y y z z a a a 1 2 3 ( , , 0). a a a 0 0 0
1 2 3
x x y y z z a a a 1 2 3 ( , , 0). a a a
0 0 0
1 2 3
. x x y y z z a a a 0 0 0
1 2 3
. x x y y z z a a a
1 2 : 5 . 2
x t d y t z t
1 ' ': 3 2 '. 2 '
x t d y t z t
Oxyz 2 1 0 : P x y z
1 1 1 2 1 2 : x y z d M ( ) P
1 4 5 3 3 3 ; ; . M
1 4 5 3 3 3 ; ; . M 1 4 5 3 3 3 ; ; . M
1 4 5 3 3 3 ; ; . M
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.