Quảng cáo
Đề kiểm tra Chương III môn Hình học Lớp 12
QR

Đề kiểm tra Chương III môn Hình học Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Cho đường thẳng d có phương trình tham số . Tìm một vec to chỉ phương của đường thẳng d.

A. B. C. D.

[<br>]

Cho đường thẳng d có phương trình tham số Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng d.

A. B.

C. D.

[<br>] Trong không gian với hệ tọa độ , tìm phương trình mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp

tuyến

A. B. C. D. [<br>] Trong không gian với hệ tọa độ , tìm mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng

A.

B.

C.

D.

[<br>] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp

tuyến của (P) ?

A. B. C. D.

[<br>] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm và . Viết phương trình tham số của

đường thẳng MN.

A. B. C. D.

[<br>] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và . Viết phương trình mặt cầu (S)

nhận AB làm đường kính.

A. B.

3 2

1 4 2

x t

y t z t

         (2; 4;1). u   

(3;1;2). u 

(3; 4;1). u   

(2;1;1). u 

3 2 1 4 . 5 7

x t y t z t

         3 1 5 : . 2 4 7 x y z d       : 3(x 2) y 4 5( 7) 0. d z     

2 4 7 : . 3 1 5 x y z d      : 2( 3) 4( 1) 7( 5) 0. d x y z      

Oxyz ( ) P   1;1;0 M

  1;1;1 . n  

( ) : 2 0.     P x y z ( ) : 0.    P x y z ( ) : 2 0.    P x y ( ) : 3 0.     P x y z

Oxyz ( ) P :5 3 2 3 0.     Q x y z

:5 3 2 0.    P x y z

:5 3 2 0.    P x y z

:5 3 2 0.    P x y z

: 5 3 2 0.     P x y z

: 2 1 0 P x z   

  1;0;2 .   n   1;2;1 .   n   1;2;0 .   n   0; 1;2 .    n

 (3;1; 1) M  N(1;1; 2)

     

x t y z t

3 2 1

1 .

    

x t y t z t

2 3

1 .

     

x t y z t

3 2 1

1 3 .

     

x t y t z t

3 4 1 2 1 3 .

  ( 3;1; 4) A  (1; 1;2) B

    2 2 2 1 1 14. x y z          2 2 2 1 1 14. x y z     

ThuVienDeThi.com

C. D.

[<br>] Trong không gian, cho hai điểm A(1; –2; 3), B(0;2;5). Hỏi trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A và B. A.

B.

C.

D.

[<br>]

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình: . Hỏi điểm nào

sau đây thuộc đường thẳng d ? A. B. C. D. [<br>] Trong không gian Oxyz một đường thẳng (D) qua và có một véc tơ chỉ

phương là . Tìm phương trình chính tắc của (D).

A. B.

C. D.

[<br>]

Cho hai đường thẳng và .Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và

d’. A. (3;7;0). B. I(-1;5;-2). C. I(1;-3;-2). D. I(1;6;-1). [<br>] Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng

, tìm giao điểm của và d.

A.

B.

C.

D.

[<br>]

    2 2 2 1 1 56. x y z            2 2 2 4 2 6 14. x y z      

 

( 1;4;2). u

 

( 1;0;2). x

 

(1;0;8). y

  1 ( ;0;4). 2 z

3 1 3 2 1 1 x y z     

M( 3; 1;3).   N(3;1; 3).  P(2;1;1). Q( 2; 1; 1).  

0 0 0 ( ; ; ) M x y z

1 2 3 ( ; ; ) a a a a  

0 0 0

1 2 3

x x y y z z a a a      1 2 3 ( , , 0). a a a  0 0 0

1 2 3

x x y y z z a a a      1 2 3 ( , , 0). a a a 

0 0 0

1 2 3

. x x y y z z a a a      0 0 0

1 2 3

. x x y y z z a a a     

1 2 : 5 . 2

x t d y t z t

       

1 ' ': 3 2 '. 2 '

x t d y t z t

      

Oxyz 2 1 0 : P x y z  

1 1 1 2 1 2 : x y z d      M ( ) P

1 4 5 3 3 3        ; ; . M

1 4 5 3 3 3 ; ; . M         1 4 5 3 3 3         ; ; . M

1 4 5 3 3 3        ; ; . M

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo