Quảng cáo
Đề kiểm tra Chương II môn Giải tích 12 - Trường THPT Nga Sơn
QR

Đề kiểm tra Chương II môn Giải tích 12 - Trường THPT Nga Sơn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGA SƠN

Điểm bài thi:………………..

ĐỀ KIỂM TRA 60 PHÚT CHƯƠNG II

MÔN: TOÁN GT12

Họ và tên học sinh:……………………….….Lớp: ………

Câu 1. Giải phương trình 2x 3 4 x 4 8    .

A. 6 x 7 B. 1 x 3 C. 4 x 5 D. x 2 

Câu 2. Giải phương trình 2x 6 x 7 2 2 17     . A. x = -3 B. x = 2 C. x=3 D. x = 5 Câu 3. Giải phương trình x 2 x 6 . A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4 Câu 4. Giải phương trình    2 log 15 x = 3. A. x = 3 B. x = 12 C. x = 7 D. x = 9 Câu 5:. Giải phương trình      logx log x 9 1. A. x = 7 B. x = 8 C. x = 9 D. x = 10 Câu 6. Tìm tập nghiệm của phương trình     2 lg x 6x 7 lg x 3     .

A.  5 B.   2; 5 C.  2 D. Câu 7. Tìm tập nghiệm của phương trình 2 x log x 3log 2 4   A.   2; 8 B.   1; 3 C.   4; 16 D.

Câu 8. Tìm tập nghiệm của phương trình: 1 2 4 lgx 2 lgx    = 1

A.   10; 100 B.   1; 20 C.      

1 1 ; 10 100 D.

Câu 9. Giải phương trình 2 log x x 6  A.  3 B.  4 C.   2; 5 D.

Câu 10. Giải bất phương trình

             

x 1 4 1 1 2 2 .

A.   0; 1 B.   1; 5 C.    5; D.   ;5

Câu 11. Giải bất phương trình    

2 x 2x 3 2 2 

 . A.   2;5 B.   2;1  C.   1; 3  D.   1;3  Câu 12. Giải bất phương trình: x x 1 4 2 3   . A.   1; 3 B.   2; 4 C.    2 log 3; D.   2 ;log 3 

Câu 13. Giải bất phương trình:  

x x x 2 4.3 9.2 5.6 . A.   ; 4 B.    4; C.   ; 5 D.    5; Câu 14. Giải bất phương trình 2x > 3x.

A.   ;0  B.    0; C.   0;1 D.   1;1 

Câu 15. Giải bất phương trình     2 log x 1 3. A.   ;9 B.   1; C.   1;9 D.   1;9

ThuVienDeThi.com

Câu 16. Bất phương trình 4 2 25 5 log (x 1) log x   tương đương với bất phương trình nào dưới đây ?

A. 2 2 5 5 2log (x 1) log x   B. 4 4 2 25 25 5 log log 1 log x x  

C. 2 2 5 5 log (x 1) 2log x   D. 2 4 5 25 log (x 1) log x  

Câu 17. Giải bất phương trình     2 2 log 3x 2 log 6 5x    .

A. (0; +) B. 6 1; 5       C. 1 ;3 2       D.   3;1 

Câu 18. Giải bất phương trình     4 2 log x 7 log x 1    A.   2;3 B.   3;2 C. (-1; 2) D. (-; 1)

Câu 19: Nghiệm của phương trình:

2x 3 2 0,125.4 8

x 

          là:

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 20: Số nghiệm của phương trình: 2 2 log ( 1) 2log (3x 2) 2 0 x      là : A.0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 3 3 log ( 1) log (2x 1) 2 x     là:

A. 2

22 2 3 B. 2

17 3 C. 3 17 ;4 2  D. 2

17 3

Câu 22: Số nghiệm của phương trình 9 4.3 45 0 x x    là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 23: Số nghiệm của phương trình 6.9 13.6 6.4 0 x x x    là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 24: Nghiệm của phương trình 2 2 2 log 3log 2x 1 0 x   là:

A. 2

1 và 4

1 B. -1 và -2 C. 4

1 D. -2

Câu 25: Nghiệm của phương trình 2

5.2 8 log ( ) 3 2 2

x

x x     là:

A .2 B. 4 C. 4 5  D. 4 và 4 5 

Câu 26: Nghiệm của phương trình: 4.5 25.2 100 10 x x x    là A. 2 B. 2 và 5 C. 2 và -2 D. - 2 Câu 27: Số nghiệm của phương trình

2 3 .2 1 x x  là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 28: Phương trình 0 4 1 2

8 12 4 log 2 2

2

2     

  x x x x

x x có nghiệm là:

A 5 2    x B. 5 2    x C. 5 2 ,5 2       x x D. 6 2    x

Câu 29: Số nghiệm của phương trình

2 3 2 2 1 x x   là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo