Quảng cáo
Đề kiểm tra Chương II môn Giải tích Lớp 12 - Trường THPT Nga Sơn
QR

Đề kiểm tra Chương II môn Giải tích Lớp 12 - Trường THPT Nga Sơn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGA SƠN

Điểm bài thi:………………..

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG II

MÔN: TOÁN GT12

Họ và tên học sinh:………………….Lớp: ………

Câu 1: Giá trị của

log 4, ( 0; 1) a a a a   bằng:

A. 4 B. 2 C. 16 D. 1

2 Câu 2: Nếu 12 12 log 6 ;log 7 a b   thì 2 log 7 bằng:

A. 2 log 7 1 a a   B. 2 log 7 1

a

b  C. 2 log 7 1 a b   D. 2 log 7 1

b

a  Câu 3: Nếu log3 log9000 a thi  bằng: A. 2 3 a  B. 3 2a  C. 2 3a D. 2 a Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 2 log 36 log 144  bằng: A. - 4 B. 4 C. -2 D. 2 Câu 5: Giá trị của biểu thức 2,4 0,1 3log 10 bằng: A. 0,8 B. 7,2 C. - 7, 2 D. 72 Câu 6: Cho ; 0; 1 a b a  . Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. 2 1 log ( ) log 2

a a ab b  B. 2 log ( ) 2 2loga a ab b  

C. 2 1 log ( ) log 4

a a ab b  D. 2 1 1 log ( ) log 2 2

a a ab b  

Câu 7: Nếu

4 3

5 4 a a  và 1 2 log log 2 3 b b  thì :

A. 1; 1 a b   B. 0 1; 1 a b    C. 1;0 1 a b    D.0 1;0 1 a b    

Câu 8: Nếu

13 15 7 8 a a  và log ( 2 5) log (2 3) b b    thì : A. 1; 1 a b   B. 0 1; 1 a b    C. 1;0 1 a b    D.0 1;0 1 a b     Câu 9: Cho ; ;1 a b a b    ¡ . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. log 1 log a b b a  B. 1 log log a b b a   C. log log 1 b a a b   D.log 1 log b a a b  Câu 10: Nếu 2 5 log 3 ;log 3 a b   thì 6 log 45 bằng:

A. 2 a ab ab  B.

2 2 2 a ab ab

 C. 2 a ab b ab 

 D.

2 2 2 a ab ab b 

 Câu 11: Nếu 30 30 log 3 ;log 5 a b   thì 30 log 1350 bằng: A. 2 2 a b   B. 2 1 a b   C. 2 1 a b   D. 2 2 a b  

ThuVienDeThi.com

Câu 12: Giá trị của biểu thức 2 2 (0,5)log 25 log (1,6)  bằng: A. 1 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 13: Giá trị của biểu thức 2 2

2 3,75 60

log 240 log 15 log 1 log 2 log 2   bằng:

A. 4 B. 3 C. 1 D. - 8 Câu 14: Cho hàm số

2 2 .7 x x y  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai: A. 2

2 1 log 7 0 y x x    B. 2 1 ln 2 ln 7 0 y x x    C. 2 7 1 log 2 0 y x x    D. 2 1 1 log 7 0 y x   Câu 15: Tập xác định của hàm số 2 2 log ( 2 3) y x x    là: A.     ; 1 3;    B.   1;3  C.     ; 1 3;    D.  1;3  Câu 16: Hàm số 2 x y x e  nghịch biến trên khoảng: A. ( ; 2)  B. ( 2;0)  C.   1; D.  ;1  Câu 17: Hàm số 2 ln y x x  có giá trị nhỏ nhất trên đoạn   3;5 : A. 25ln5 B. 9ln3 C. 8ln 2 D.32ln 2

Câu 18: Đạo hàm của hàm số 1 4x x y   là:

A. 2 1 2( 1)ln 2 2 x x   B. 2 1 2( 1)ln 2 2 x x  

C. 2 1 2( 1)ln 2

2x x   D. 2 1 2( 1)ln 2

2x x  

Câu 19: Cho hàm số cos2x y e  . Giá trị đạo hàm của hàm số tại 6

 là:

A.

3 2 e B.

3 2 e  C. 3e D. 3e 

Câu 20: Cho hàm số 1 ln 1 y x   . khi đó:

A. ' 1 y xy e  B. ' 1 y xy e  C. ' 1 y xy e  D. ' 1 y xy e 

……………………………….hết……………………………

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo