Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút số 3 môn Giải tích Lớp 12
QR

Đề kiểm tra 45 phút số 3 môn Giải tích Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Môn học

Tiêu đề

Độ khó

Câu 1 Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên   ; ( , a b a bℝ ; ) a b  . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) y f x  , 0, , . y x a x b    Phát biểu nào sau đây là đúng? A.

( )

b

a S f x dx  .

B.

( )

a

b S f x dx  .

C.

( )

a

b S f x dx  .

D.

( )

b

a S f x dx  .

Câu 2 Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên   ; ( , a b a bℝ ; ) a b  . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) y f x  , 0, , . y x a x b    Quay hình phẳng D quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích được tính bởi công thức :

A.

 

2 ( )

b

a V π f x dx 

B.

 

2 ( )

a

b V π f x dx 

C.

 

2 ( )

b

a V f x dx 

D.

( )

b

a V π f x dx 

Câu 3 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường

, 2 y x y x    và trục Ox được tính bằng công thức nào sau đây?

A. 1 2

0 1

(2 ) S xdx x dx      .

B. 2 2

0 0

(2 ) S xdx x dx      .

C.  

2 2

0

2 S π x x dx     .

D. 2

0

2 S x x dx     .

ThuVienDeThi.com

Câu 4 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3, y x  trục , Ox các đường thẳng 0, 2. x x  

A. 4. S  B. 2. S  C. 12. S  D. 128 . 7

π S 

Câu 5 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi

, 0, 0, 2 y x y x x     quanh trục hoành là :

A. 2 V π  B. 2 V  C. 4 . V π  D. 4 V 

Câu 6 Thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi

2 2 y x x   và trục hoành là :

A. 16 . 15

π V  B. 4 . 3

π V  C. 16 . 9

π V  D. 32 . 3

π V 

Câu 7 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3, 8, 1. x y x y   

A. 17. 4 S  B. 45. 4 S  C. 4095. 4 S  D. 47. 4 S 

Câu 8 Thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi

2; 2 y x y x    là:

A. 72 . 5

π V  B. 81 . 10

π V  C. 138 . 5

π V  D. 471 . 10

π V 

Câu 9 Phần ảo của số phức 1 3 z i  là :

A. -3. B. 3. C. 1. D. -1.

Câu 10 Cho hai số phức 1 2 1 2 , 1 2 . z i z i   Khi đó 1 2 . z z là :

A. 5 z  B. 5 z  C. 3 z  D. 3 z 

Câu 11 Tìm modun của số phức 1 3 z i  .

A. 2. B. 4. C. -2. D. -4.

ThuVienDeThi.com

Câu 12 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn : 2 3. z i   

A.     2 2 2 1 9 x y     B.     2 2 2 1 16 x y    

C.     2 2 2 1 16 x y     D.     2 2 2 1 9 x y    

Câu 13

Nếu 2 3 z i   thì z

z bằng :

A. 5 12 . 13

i  B. 1. C. 5 12 . 13

i  D. 1. 

Câu 14

Cho số phức 1 1 3 z i  . Tính số phức w 3 iz z   .

A. 8 w . 3  B. 8 w . 3 i   C. 10 w . 3  D. 10 w . 3 i  

Câu 15 Tìm phần ảo của số phức z biết 2 ( 2 ) .(1 2 ) z i i    .

A. 2  . B. 2. C. 5. D. -5.

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu tích của hai số phức bằng 0 thì trong hai số đó có ít nhất một số bằng 0. B. Nếu hai số phức có modun bằng nhau thì hai số phức đó bằng nhau hoặc là đối của nhau. C. Nếu lập phương của hai số phức bằng nhau thì hai số phức đó bằng nhau.

D. Nếu tổng bình phương hai số phức bằng 0 thì cả hai số đó bằng 0.

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn : 1 4 z   . Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 1 z  là :

A. 11. B. 7. C. 9. D. 15.

Câu 18 Cho k là số thực âm . Số nghiệm của phương trình 2z k  là :

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 19 Tìm các căn bậc hai của -3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo