Quảng cáo
Đề trắc nghiệm Chương 2 môn Hình học Lớp 12
QR

Đề trắc nghiệm Chương 2 môn Hình học Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

Câu 1. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết 2 AB a  .

A. 3 2 2 V a  B. 3 2 V a  C. 3 2 V a  D. 3 2 2

3 V a 

Câu 2. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết ' 2 BB m  .

A. 3 8 V m  B. 3 2 V m  C. 3 8 3 V m  D. 3 6 V m 

Câu 3. Hỏi khi các cạnh của khối lập phương tăng lên 5 lần, thì lúc đó thể tích của khối lập phương sẽ tăng lên bao nhiêu lần? A.125 lần. B. 15 lần. C. 25 lần. D. 5 lần. Câu 4. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB  2 a và AC = 5 a .Tính độ dài

đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A. 7 l a  B. 10 l a  C. 3 l a  D. 7 l a 

Câu 5. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B, AB  2 a và BC = 6 a .Tính độ dài

đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A. 2 l a  B. 2 2 l a  C. 4 l a  D. 3 l a 

Câu 6. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB  1m và AD  2m. Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stpcủa hình trụ đó.

A.Stp 2 2 m . B.Stp 2 m . C.Stp 6 2 m . D.Stp 10 2 m .

Câu 7. Trong không gian, cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có số đo các cạnh là AB  1m,

AD  2m và AA’=3m. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

A. 3 6 V m  B. 3 2 V m  C. 3 V m  D. 3 12 V m  Câu 8. Cho khối chóp S.ABCD có SA (ABCD), 2 SC a  và ABCD là hình vuông cạnh a . Tính

bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD.

A. R a  B. 2 R a  C. 2 R a  D. 2 2 R a 

[<br>] Câu 9. Trong không gian, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có số đo các cạnh là AB  1m,

AD  2m và AA’=3m. Tính diện tích toàn phần Stphình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

A. Stp 22 2 m . B.Stp6 2 m . C.Stp 2 2 m . D.Stp 11 2 m .

Câu 10. Tính diện tích toàn phần Stphình lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết 2 AB a  .

A. 3 tp S 12a  B. 3 tp S 64a  C. 3 tp S 2a  D. 3 tp S 8a 

Câu 11. Tính diện tích toàn phần Stphình lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết ' 2 AA m  .

A. 3 tp S 24m  B. 3 tp S 64m  C. 3 tp S 12m  D. 3 tp S 8m 

Câu 12. Cho khối chóp S.ABCD có SA (ABCD), 2 SC a  và ABCD là hình vuông cạnh a . Tính

thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A. 3 4

3 V a   B. 3 4 3 V a  C. 3 4 V a   D. 3 4 V a 

ThuVienDeThi.com

Trang 2

[<br>]

Câu 13. Cho khối chóp S.ABCD có SA (ABCD), 2 SA a  và ABCD là hình vuông cạnh a . Tính

bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD.

A. 2 R a  B. R a  C. 2 R a  D. 2 2 R a 

[<br>] Câu 14. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết 2 AC a  .

A. 3 2 V a  B. 3 2 2 V a  C. 3 2 V a  D. 3 2 2

3 V a 

Câu 15. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết ' 2 2 BC m  .

A. 3 2 2 V m  B. 3 8 V m  C. 3 8 2

3 V m  D. 3 6 2 V m 

Câu 16. Hỏi khi thể tích của khối lập phương tăng lên 8 lần, thì lúc đó các cạnh của khối lập phương sẽ tăng lên bao nhiêu lần? A.8 lần. B.2 lần. C.4 lần. D. 24 lần. Câu 17. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AC 2 a và AB = 5 a .Tính thể tích V

của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A. 3 2 5

3 V a  B. 3 2 5

3 V a   C. 3 2 5 V a   D. 3 10 3 V a 

Câu 18. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B, AB 3m và BC =2m . Tính thể tích V của

khối nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A. 3 12 V m  B. 3 12 V m   C. 3 6 V m  D. 3 2 V m  

Câu 19. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB  1m và AC3 m. Gọi M, N lần lượt

là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stpcủa hình trụ đó.

A.Stp 2 2 m . B. Stp3  2 m . C.Stp 2 3  2 m . D.Stp 3 3

 2 m .

Câu 20. Trong không gian, cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có số đo các cạnh là AB  1m,

AA’=3m và có độ dài đường chéo AC 3 m. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’.

A. 3 2 V m  B. 3 6 V m  C. 3 V m  D. 3 12 V m  Câu 21. Cho khối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo