Quảng cáo
Đề trắc nghiệm Chương 2 môn Giải tích Lớp 12
QR

Đề trắc nghiệm Chương 2 môn Giải tích Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

Câu 1. Cho biểu thức  3 K 2 2 . Hãy tìm biểu thức K được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ

hữu tỉ.

A. 

2 3 K 2 B. 

5 3 K 2 C. 

4 3 K 2 D. 

1 3 K 2 [<br>] Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức   2 7 log B a   có nghĩa.

A. 7 a  B. 7 a  C. 7 a  D. 7 a 

[<br>]

Câu 3. Cho 0 1. a   Tính giá trị của biểu thức 3log 2 a a .

A. 2 2 B.3 2 C.2 3 D. 2

[<br>] Câu 4. Tìm tập nghiệm của phương trình: 2 2 x  .

A.  1 . B.  2 . C. 0 . D. Đáp án khác.

[<br>] Câu 5. Giải phương trình: 2 log 1. x 

A.x  2. B.x  0. C.x  1. D.Phương trình trên vô nghiệm. [<br>] Câu 6. Giải phương trình: 2 2 log log 3. x 

A. 3 x  . B. 2 x  . C. Bất phương trình trên vô nghiệm. D.Đáp án khác. [<br>] Câu 7. Giải bất phương trình: 2 2 log log 3. x 

A. 3 x  . B. 3 x  . C. 3 x  . D. Bất phương trình trên vô nghiệm. [<br>] Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số  

2 2 y x   .

A. D ¡ . B. (2, ) D  . C.  2 \ D ¡ . D. ( ,2) D  .

[<br>] Câu 9. Tìm tập xác định D của hàm số  

2 2 y x

   .

A.  2 \ D ¡ . B. (2, ) D  . C. D ¡ . D. ( ,2) D  .

[<br>]

Câu 10. Tìm tập xác định D của hàm số  

3 2 1 y x  

A. (1, ) D  . B. (0, ) D  . C.  1 \ D ¡ . D.   ,1 D  .

[<br>] Câu 11. Giải phương trình: 3 9. x 

A.x  2. B.x  3. C. log9 y  . D.Phương trình trên vô nghiệm. [<br>] Câu 12. Cho 3 3. a  Tìm giá trị của a?

A.a  1. B.a  3. C.a 9. D. Không có giá trị thực nào của a thỏa mãn yêu cầu đề bài.

ThuVienDeThi.com

Trang 2

[<br>]

Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số ln x y x  .

A.  0 \ D ¡ . B. (0, ) D  . C.  0 D  . D. (0) D  .

[<br>]

Câu 14. Tìm tập xác định D của hàm số 1 ln 1 y x  

A. (0, ) D  . B.  \ (0, ) D e   . C.  1 \ D ¡ . D. (1, ) D  .

[<br>]

Câu 15. Tính đạo hàm của hàm số 2 . x y e 

A. 2 ' . x y e  B. 2 ' . x y e  

C. 2 2 ' .

x

x

e y

e

  D. 2 2 ' .

x

x

e y

e

 

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số x y 2  .

A. ’ 2 .ln x y x  B. ’ 2 .ln 2 x y  C. 1 ’ .2x y x   D.

1 2 ’ ln 2

x y

 

Câu 17. Giải phương trình: 2 log ( 2) 3. x  

A.x  10. B.x  6. C.x  11. D.x  7. Câu 18. Tìm tập nghiệm của phương trình: 4 2 4 5 125 x x   .

A. 1

2   

B. 1 8       

C.  1 D. 1 16        [<br>] Câu 19. Tìm tập nghiệm của phương trình:

2 3 10 5 1 x x   .

A.  2;1 B.   2;5  C.   2 ;5   D.   5;2 [<br>] Câu 20. Tìm tập nghiệm của phương trình: 2 ( 2 1) 2 1 x   .

A.  1  B.

 2

1 C.  1 D.

 

2 1

[<br>] Câu 21. Tìm tập nghiệm của phương trình: 2 2 1 3 .2 72 x x .

A. 1

4   

B.  1 C.   1  B. 3 4        [<br>]

Câu 22. Đặt 5 2 u 2log 3, log 3 v   Hãy biểu diễn 6

2 log 15 theo uvà v.

A. 6

2 2 log 15

u u   . B.

2

6

3 4 log 45 . uv v uv

 

C. 6

2 2 log 15 ( 1) u v uv u v

    . D.

2

6

2 3 4 log 15 ( 1) uv v u v

  

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Câu 23. Tìm tập xác định D của hàm số   2 5 y log x – 4x +3  .

A. D =    ;1 3;    B. D =   1;3

C.D =     ;1 3;    D. D =   1;3

Câu 24. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2x 2 x y e e   trên đoạn   0;2 .

A.

 

4 2

0;2 min 2 y e e   . B.

 

4 2

0;2 min 2 2 . y e e   C.

  0;2 min 3. y  D.

  2 0;2

1 2 min . y e e  

[<br>] Câu 25. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2x 2 2 x y e e    trên đoạn   1;2  .

A.

  1;2 max 2. y   B.

 

4 2

1;2 max 2 2 . y e e    C.

 

4 2

1;2 max 2 2. y e e     D.

 

4 2

1;2 max 2 2 2. y e e    

[<br>] Câu 26. Cho phương trình 2 3 log (4 8 12) 2 0 x x     . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào

là khẳng định đúng?

A. Phương trình có hai nghiệm dương

B. Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương

C. Phương trình có hai nghiệm âm

D. Phương trình vô nghiệm

[<br>]

Câu 27. Tính tổng các nghiệm của phương trình: 2 2 2 3 (log 2 2).log 2 (log 2 1) 2 x x x    .

A. 2 2 . B. 8 2 2  . C. 8 2 2  . D. 4 .

[<br>] Câu 28. Tìm tất cả các giá trị của m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo