Quảng cáo
Đề kiểm tra 8 tuần môn Toán Lớp 12 - Mã đề 111 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nam Cao
QR

Đề kiểm tra 8 tuần môn Toán Lớp 12 - Mã đề 111 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nam Cao

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT NAM CAO

ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN MÔN TOÁN 12

NĂM HỌC: 2016- 2017 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 111 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số 3 2 9 15 13 4 4 4 y x x x     , phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Hàm số luôn có cực trị B. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại một điểm C. Hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng

Câu 2: Số điểm có toạ độ là các số nguyên trên đồ thị hàm số

2 2 2 x x y x

    là:

A. 2 B. 6 C. 8 D. 4

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

3

2 (x) 4 3 x f mx x    đồng biến trên R là:

A. 2 m  B. – 2 < m < 2 C. 2 2 m   D. 2 m  Câu 4: Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

A. Hai B. Vô số C. Bốn D. Sáu

Câu 5: Tìm m để hàm số 4 mx y x m    luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định

A.

2

2

m

m

    

B.

2

2

m

m

    

C. 2 m  D. m  ¡

Câu 6: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA (ABCD),SC = a và SC hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A.

3 a 3 48 B.

3a 6 48 C.

3 a 3 24 D.

3a 2 16 Câu 7: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó:

A. 2 2 x y x    B. 2 2 x y x

   C. 2

3 x y x

  D. 2 1 x y x

  

Câu 8: Hàm số 2

1 y x   có tính đơn điệu là:

A. Nghịch biến trên (2; )  B. Đồng biến trên (1; ) 

C. Nghịch biến trên ¡ D. Nghịch biến trên  \ 1 ¡

Câu 9: Xác định m để hàm số 4 2 2 2 5 y x m x    để hàm số đạt cực tiểu tại x = - 1 A. m = 1 B. m = - 1 C. Không có giá trị m D. 1 m 

Câu 10: Cho hàm số 3 2 1 4 5 17 3 y x x x     . Phương trình ' 0 y  có hai nghiệm 1 2 , x x . Khi đó tổng

bằng ? A. 8 B. 5 C. 8 . D. 5 

Câu 11: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 2 y x x    là:

A.   0;2 B. 50 3 ; 27 2      

. C. 2 50 ; 3 27      

D.   2;0

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 111

Câu 12: Hàm số 3 2 3 3 3 y x mx m    có hai điểm cực trị thì: A. m = 0 B. m < 0 C. m > 0 D. 0 m 

Câu 13: Cho hàm số 3 2 1 3 y x x x    , phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Hàm số nghịch biến trên ¡ B. Hàm số đồng biến trên ¡ C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 14: Khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a  , 2 BC a  ,   SA ABC  ,

5 SA a  , có thể tích là:

A.

3a 5 3

B.

3 2a 5 C.

3 2a 5 3

D.

3 2 a 3

Câu 15: Khoảng đơn điệu của hàm số 3 2 2 y x x    A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2)  và nghịch biến trên khoảng ( - 2 ; 2) B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)  và đồng biến trên khoảng ( - 2 ; 2) C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 1)  và nghịch biến trên khoảng ( 1 ; 2) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1)  và nghịch biến trên khoảng ( 1 ; 2)

Câu 16: Tìm m để hàm số 3 2 1 ( 1) ( 2) 4 1 3 y m x m x x       có cực trị.

A. 0; 1 m m   B. m = 0 C. m  ¡ D. Không có giá trị m

Câu 17: Hàm số

4

2 2 1 2 x y x    đạt cực đại tại

A. 2; 3 x y   B. 2; 3 x y   C. 2; 3 x y   D. 0, 1 x y  

Câu 18: Hàm số y = 3 2 9 2 6 1 2 y x x x     đạt cực tiểu khi

A. 1 ; 1 2 x y   B. 3 ; 1 2 x y   C. 1 ; 0 2 x y   D. 3 ; 0 2 x y  

Câu 19: Hàm số 4 2 2 y x mx   nghịch biến trên ( ;0)  và (0; ) khi: A. m > 0 B. m¡ C. m D. m < 0

Câu 20: Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số 4 2 2 4 2 y x x    khi: A. 2 4 m   B. 0 4 m   C. 0 4 m   D. 0 4 m   Câu 21: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật lần lượt là x, 2x, 4x(x > 0). Thể tích của hình hộp đã cho là 1728. Khi đó a bằng:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 6

Câu 22: Hàm số 4 2 2 2 1 y x m x   có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của tam giác vuông thì giá trị của m là: A. m = - 1 B. m = 1 C. 2 m  D. 1 m 

Câu 23: Với giá trị nào của m thì phương trình 0 3 3    m x x có ba nghiệm phân biệt. Chọn 1 câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo