
ĐỀ ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - ĐỀ 03
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 3 y log x x 12 :
A. ( 4;3) B( ; 4) (3; ) .C ( 4;3] .D R \ 4
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2
2 2 log 4log 0 x x
. 1;16 A S
1 . 1; 2 B S . 1;4 C S . 4 D S
Câu 3: Cho hàm số x y ex e . Nghiệm của phương trình y' 0 là: A. x ln3 B. x 1 C. x 0 D. x ln 2
Câu 4: Nếu log3 a thì
81
1 log 100 bằngA.
4 a .16 B a . 8
a C
.2 D a
Câu 5 : Các kết luận sau , kết luận nào sai (I) > 3 17 28 ; (II)
æ ö æö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ > ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø
3 2 1 1 3 2 ( ) 5 7 ; 4 4 III < ; (IV) < 4 5 13 23
A. I B. II và III C. III D. II và IV Câu 6: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
0,1 2 4 y x
1/2 . 4 B y x
3 2 . x C y x
2 2 . 2 3 D y x x
Câu 7: Cho log59 = a và log310 = b. Tính log3075 theo a và b .Ta có
A.log3075= 4 (1 ) a a b
B. log3075= 4 (1 ) a a b
C. log3075= 4 (1 ) a a b
D. log3075= 4 (1 ) a a b
Câu 8:Tìm m để phương trình 2 2 2 log log 0 x x m có nghiệm (0;1) x
. 1 A m 1 . 4 B m 1 . 4 C m . 1 D m
Câu 9: Số giá trị nguyên âm của m để .9 2 1 6 .4 0 x x x m m m với 0;1 x là A.6 B.4 C.5 D.3
Câu 10: Tập xác định của hàm số
1 2 2 1 y x là 1 . ; 2 A
. B ¡ 1 2
1 . ; 2 C
. D ¡
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hai hàm số
x y a và loga y x có cùng tập giá trị. B. Hai đồ thị hàm số
x y a và loga y x đối xứng nhau qua đường thẳng y x C. Hai hàm số
x y a và loga y x có cùng tính đơn điệu. D. Hai đồ thị hàm số
x y a và loga y x đều có đường tiệm cận.
Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 2 sin os 4 4 x c x y .2 A . B C.2 D.4 Câu 13: Cho 0; 0 a b và
2 2 9 10 a b ab . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
3 1 .lg lg lg 4 2 a b A a b 3 1 .lg lg lg 4 2 a b B a b
3 1 .lg lg lg 4 2 a b C a b 3 1 .lg lg lg 4 2 a b D a b
Câu 14: Số nghiệm của phương trình 0 0 cos36 cos72 3.2 x x x là
A.3 B.2 C.1 D.4 Câu 15: Giá trị của
2 4log 5 a a ( 0 a và 1 a ) bằng A.
85 B.
45 C.5 D.
25 Câu 16:Phương trình 2 2 log log 1 1 x x có tập nghiệm là
ThuVienDeThi.com
. 1 A S . 1; 2 B S
1 5 . 2 C S
1 5 . 2 D S
Câu 17:Tính giá trị biểu thức:
3 5 2 2 4
3 . . . loga
a a a a A
a 67 . 5 A
62 .15 B
22 . 5 C
16 . 5 D
Câu 18: Đạo hàm của hàm số 2 3 2 x y là:
2 3 .2.2 ln 2 x A
2 3 .2 ln 2 x B
2 3 .2.2 x C
D. 2 2 2 3 2 x x
Câu 19:Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log log 2 1 x x
.A S . 1;3 B S . ; 1 C S
1 . ;0 2 D S Câu 20:Cho hàm số x 1 x y 2 3 . Giá trị của đạo hàm của hàm số tại x 0 : 2 A. 3 B.ln54 C.3ln3 D.2ln 6
Câu 21: Bất phương trình
2 2 2 3 3
x x có tập nghiệm là:
. ;1 A . 1; B . 1;2 C . 1;2 D
Câu 22: Cho hàm số 2 y ln(x 1) . Nghiệm của phương trình y' 0 : A.x 1 B.x 0 C.x 1 D.x 0 v x 1 Câu 23: Cho hàm số 2 f (x) ln x x . Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại x 2 :
A.36
13 B. 36 C.2ln 6 D. 13
Câu 24 : Nếu
17 15 3 8 a a và log 2 5 log 2 3 b b thì
A. 1 a , 1 b B.0 1 a , 1 b C. 1 a , 0 1 b D.0 1 a , 0 1 b Câu 25: Khẳng định nào sau đây sai ?
2 1 3 .2 2 A
2016 2017 . 2 1 2 1 B
2018 2017 2 2 . 1 1 2 2 C
2017 2016 . 3 1 3 1 D
Câu 26 :Nếu
4 3
5 4 a a và 1 2 log log 2 3 b b thì
A. 1 a , 1 b B.0 1 a , 1 b C. 1 a , 0 1 b D.0 1 a , 0 1 b
Câu 27: Đạo hàm của hàm số 2 2 log 2 1 y x là:
2 2log 2 1 . 2 1 ln 2
x A x
2 4log 2 1 . 2 1 ln 2
x B x
2 4log 2 1 . 2 1 x C x
2 . 2 1 ln 2 D x
Câu 28: Cho:
2 k a a a
1 1 1 . . . log log …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.