
Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN GIẢI TÍCH 12 CƠ BẢN CHƯƠNG 1
0001: Hàm số 4 mx y x m + = + nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 - ¥ khi :
A. 2 2 m - < < B. 1 m £ - C. 2 1 m - £ £ - D. 2 1 m - < £ - 0002: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào ?
A. 4 2 2 1 y x x = + - B. 4 2 2 2 y x x = - + C. 4 2 2 1 y x x = - - - D. 3 2 3 1 y x x = + -
0003: Cho hàm số 3 2 3 y x x = - có đồ thị ( ) C và đường thẳng : 10 d y = . Tiếp tuyến của ( ) C tại giao điểm của ( ) C và d có hệ số góc bằng:
A. 5. B. 9. C. 21. D. 10.
0004: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh a , 2 SA a = và vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp là :
A.
3 3 6 a B.
3 3 18 a C.
3 3
4 a D.
3 3 3 a
0005: Giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 2 1 y x x = - + - là :
A. 0 B. 1 C. 3 D. -1
0006: Cho hình chóp . S ABC . Gọi M là trung điểm của cạnh , SB N là điểm thuộc cạnh SC sao cho:
2SN NC = . Gọi 1 V là thể tích khối 2 . , S AMN V là thể tích khối . S ABC . Tính tỷ số 1
2
V V
A. 1
3
B. 1
6
C. 1
8
D. 1
2
0007: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
A.
3 3
2
a B.
3 3
4
a C.
3 3 12
a D.
3 3
3
a
0008: Hàm số ( ) ( ) 3 2 2 1 3 1 2 3 y x m x m x = + + + - - đồng biến trên R thì m bằng :
A. 1 3 m £ £ B. 3 m = C.
1
3
m
m
é £ êê ³ êë
D. 1 m =
0009: Một hình nón có đường cao bằng a , thiết diện qua trục của hình nón có góc ở đỉnh bẳng 120o . Tính thể tích khối nón ?
A.
3
3 a p B. 3 a p C.
3
6 a p D. 3 3 a p
ThuVienDeThi.com
0010: Đường thẳng 2 x = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào ?
A. 2 1 2 x y x
- = -
B. 3 2 x y x
- = +
C.
2 3 2 5 x x y x - + = -
D. 2 1 1 x y x
+ = -
0011: Giá trị lớn nhất của hàm số
2 3
1 x x y x
- = + trên đoạn 0;3 é ù ë û
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
0012: Hàm số 3 2 1 3 3 y x x x = - - đồng biến trên khoảng nào ?
A. ( ) ; 1 - ¥ - và ( ) 3;+ ¥ B. ( ) ; 1 - ¥ -
C. ( ) 3;+ ¥ D. ( ) 1;3 -
0013: Tìm m để phương trình 3 2 3 9 0 x x x m + - - = có 3 nghiệm phân biệt A. 27 m ³ . B. 5 27 m - £ £ . C. 5 27 m - < < . D. 5 25 m - < < .
0014: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 2 3 6 s t t = - . Tính thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s) đạt giá trị lớn nhất
A. 3 t = B. 2 t = C. 0 t = D. 1 t =
0015: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị ( ) : 2 d y = và ( ) 3 : 3 C y x x = - là :
A. ( ) ( ) 2;2 ; 1;2 - B. ( ) 2;2 - C. ( ) ( ) 2;2 ; 1;2 - D. ( ) 1;2
0016: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
+ = - có tọa độ là :
A. ( ) 2;1 B. ( ) 2; 1 - C. ( ) 1;2 D. ( ) 1; 2 -
0017: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) 2 lim x f x + ® = + ¥ và ( ) 3 lim x f x - ® = - ¥ . Khẳng định nào sau đây
đúng ?
A. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là 2 x = và 3 x = B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là 1 y = và 2 y =
D. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng
0018: Tìm m để hàm số 3 2 3 1 y x x m = - + + - có giá trị cực đại là max y , giá trị cực tiểu là min y ,
thỏa mãn max min . 5 y y =
A. 4, 2 m m = - = - B. 4, 2 m m = - = C. 4, 2 m m = = D. 4, 2 m m = = -
0019: Tìm m để hàm số ( )( ) 2 2 1 y x m x x m = - - - - có hai điểm cưc trị 1 x , 2 x , thỏa mãn
1 2 | . | 5 x x =
A. 4, 2 m m = - = - B. 4, 2 m m = = - C. 4, 2 m m = = D. 4, 2 m m = - =
0020: Cho hàm số
2
1 x mx y x + = - , giá trị m để khoảng cách giữa hai điểm cưc trị của đồ thị hàm số
trên bằng 10
A. 1 m = B. 4 m = C. 2 m = D. 3 m =
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.