Quảng cáo
Đề kiểm tra định kỳ số 2 môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề 132 - Trường THPT Chiêm Hóa
QR

Đề kiểm tra định kỳ số 2 môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề 132 - Trường THPT Chiêm Hóa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT CHIÊM HÓA

TỔ TOÁN Soạn đề: Kiều Mạnh Cường

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Tên phân môn: Giải Tích- Bài 02

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm)

Điểm:

Mă đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Biểu thức x x x x   0 x  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

15

8 x B.

3 16 x C.

15 16 x D.

7 8 x

Câu 2: Rút gọn biểu thức:  

3 1 3 1

5 3 1 5 .

a P

a a

 

     0 a  . Kết quả là:

A. 4 1 a B. a C. 4 a D. 1

Câu 3: Tập xác định của hàm số 2

1 log 1 y x  

là

A.     ; 1 1;    B. \{ 1;1}  ¡ C.     ; 1 1;    D.   1;1 

Câu 4: Thực hiện phép tính biểu thức   

2 3 8 5 4 . : . a a a a       0 a  được kết quả là:

A. 2 a B. 8 a C. 6 a D. 4 a

Câu 5: Cho hàm số loga y x  với 0 1 a  . Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Hàm số có tập giá trị là R B. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1; 0) C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận D. Hàm số đồng biến trên tập xác định khi a>1

Câu 6: Cho log 2 a b  . Khi đó 3 2 loga b

a b bằng

A. 5 7 2  B. 7 5 2  C. 4 5 2  D. 7 5 2 

Câu 7: Cho hàm số  3 2 x f x   . Chọn các khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A.  ' 0 ln3 f  ; B.  ' 0 3ln3 f  ; C.  ' 1 ln3 f  ; D.  ' 2 9 f 

Câu 8: Các phép tính sau có mấy phép tính đúng

2

1 log 3 8  log0.001 3  ln1 0  1 ln 2 e 

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 9: Cho log 3;log 2 a a b c  . Có

2 3 3 log ( . . ) a a b c bằng A. 14 B. 9. C. 8 D. 5

Câu 10: Tập xác định của hàm số  

3 2 y x   là:

A.   ;2 D  B.   2; D   C.  \ 2 D ¡ D.   ;2 D 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho 3 3 log 15 ;log 10     . Ta có 3 log 50 bằng

A.   2 1     B. 2 2 1     C.   2 1     D.   2 1    

Câu 12: Cho hàm số  5 1 1 x f x x

   . Kết quả  ' 0 f là:

A.  2 ' 0 5 f 

B.

 1 ' 0 5 f 

C.

 1 ' 0 5 f  D.  2 ' 0 5 f 

Câu 13: Khẳng định nào sau đây là sai

A. ln5 2ln3 ln 43   B. 1/3 1/3 log 3 log 5 0  

C. 2 2 2 log 12 log 5 log 7   D. log2 log3 log5  

Câu 14: Tập xác định của hàm số  

2016 2 3 y x x    là:

A. 3 \ 1; 4 D         ¡ B.   3; D  

C.   3 ; 1; 4 D         

D.   3; D  

Câu 15: Đạo hàm của hàm số

4 1 . y

x x  là:

A. 4 5 ' 4 y x  B.

9 4

5 '

4 y

x  C. 2 4

1 '

. y

x x  D.

5 4

1 '

4 y

x 

Câu 16: Tập xác định của hàm số  

5 2 2 6 y x x

    là:

A.   3 ; 2; 2 D          B. D ¡

C. 3 ;2 2 D       

D. 3 \ 2; 2 D         ¡

Câu 17: Kết quả

5 2 a   0 a  là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?

A.

5 4 a

a

B.

3 7

3

. a a a

C. 5. a a D. 5. a a

Câu 18: Cho 1 a . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3

5 1 a

a

  B.

3 2

1 a a  C. 2016 2017 1 1 a a  D.

1 3 a a 

Câu 19: Trong hoạt động lãi kép, công thức nào sau đây không đúng ( A là số tiền ban đầu; N là số kì hạn, r là lãi suất trên 1 kì hạn, S là số tiền có được sau N kì hạn mà trước đó không rút tiền)

A. (1 )

N S A r   B. 1 N S r A   C. (1 )

N S A r  

D. log S N A 

Câu 20: Tập xác định của hàm số  

4

2 log 2 y x   là

A. ¡ B. \{2} ¡ C.   2; D.   2;

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo