
GV HCT - THPT Hoài Ân , Bình Định
TÓM TẮT CÁC CÔNG THỨC MŨ-LOGARIT 1. Luỹ thừa Ví dụ minh hoạ anguyên dương thì a tuỳ ý (-2)3 = (-2).(-2).(-2) = 8
anguyên âm hoặc 0 thì a 0; ĐN: a0 = 1 và a-n = n a
1 ; a, b 0:
n n
a b b a ) ( ) ( * 0 0 ) 4 5 ( ) 3 2 ( = 1; * 4 4 ) 2 3 ( ) 3 2 (
ahữu tỉ hoặc vô tỉ thì a >0 ĐN: n m n m
a a với a>0, m Z, n N, n > 1
Lưu ý: 3 x 3 1 x ( vì VT: x tuỳ ý; VP: x >0) như vậy 3 x = 3 1 x x > 0
4 3 4 3
2 2 = 4 8
* n
n
b
a = n
b a * n a . n b = n ab . * 3
3
2
16
= 3
2 16
= 3 8 =2 * 3 2 . 3 4 = 3 4.2 = 3 8 =2
*( n a )m = n m a * m n a = mn a * ( 3 2 )4 = 3 4 2 = 3 16 * 3 4 10 = 1210
* 1 2 1 2 k k a = a * k k a 2 2 = |a| * 5 5 2 = 2 * 4 4) 2 ( = |-2| = 2
* am.an = am+n * am : an = am-n * 23.24 = 27 * 23 : 24 = 2-1=1/2
(am)n = am.n lưu ý n m m a a
n ) ( . Sai lầm (2x)2 =
2 2x mà (2x)2 = 22x * (23)4 = 212 (vì 3.4=12) * 81 3 2 2
4 (vì 34=81) (ab)n = an.bn. Lưu ý : (ab)n abn (2.3)4 = 24.34 = 16.81 = 1296
n
n n
b a b a ) ( 81 16 3 2 ) 3 2 ( 4
4 4
Với a > 1 thì am > an <=> m > n (Hiểu là đồng biến) Với 0 < a < 1 thì am > an <=> m < n (Hiểu là nghịch biến) * 2x > 23 x > 3 * 3) 3 2 ( ) 3 2 ( x x < 3
2. Hàm số luỹ thừa Ví dụ minh hoạ Hàm số y = x có TXĐ phụ thuộc vào . Cụ thể: nguyên dương thì x tuỳ ý, D=R nguyên âm hoặc 0 thì x 0, D=R\{0} hữu tỉ hoặc vô tỉ thì x > 0, D = R+ = (0;+)
y = x3 có D = R (vì = 3 nguyên dương) y = x -3 có D = R\{0} (vì = - 3 nguyên âm)
y = 3 2 x (hữu tỉ); y = 2 x ( vô tỉ) nên có D = R+ = (0;+)
* ( x )’ = 1 x * ( u )’ = 1 u .u’
* 1 4 3 4 3
4 3 )' (
x x = 4 1
4 3 x =
4 1 4
3
x
= 4 4
3
x
* ( 3 2 1 x )’=[ 3 1 2) 1( x ]’= 3 2 2) 1( 3 1 x .(-2x) =
3 2 2) 1( 3
2
x
x
3. Logarit (a,b,c, b1, b2 >0, a,c 1) Ví dụ minh hoạ * logab = m am = b log28 = 3 vì 23 = 8
* loga1 = 0; * logaa = 1; * logaam = m; * b a alog = b * log21= 0; * log22 = 1; * log334 = 4; * 5 log7 7 = 5 loga(b1b2) = logab1 + logab2. log69 + log64 = log6(9.4) = log636 = 2
loga(
2
1 b
b ) = logab1 – logab2 => loga( b
1 ) = - logab log72 – log714 = log7(14
2 ) = log7( 7
1 ) = - log77 = -1
* logabm = m.logab * loga n m b = n
m logab * b a log =
1 logab
Lưu ý : logax2k = 2k.loga|x| ; logax2k+1 = (2k+1).logax (kN*)
* log243 = 3.log24 = 6 * log3 4 53 = 4
5 log33 = 4
5
* log3x2 = 2 x2 = 9 x = 3. Hoặc làm như sau : log3x2 =2 2log3|x|=2 log3|x| =1 |x|=3 x= 3
Công thức đổi cơ số:
* logab = a b
c
c log log * logab = a b log
1 * (logca)(logab) = logcb
* Công thức lãi kép: Pn = P(1+r)n . Với P là tiền gửi ban đầu; n là số năm gửi; r là lãi suất %/năm.
* log48 = 4 log
8 log
2
2 = 2
3 * 2 log
1
4
= log24 = 2
* (log23).(log38) = log28 = 3 * Gửi A đồng với lãi suất 8.4%/năm. Hỏi sau bao nhiêu năm nhận được gấp đôi? HD: A(1+0.084)n = 2A n=log1.0842 9 năm.
* logex kí hiệu là lnx và đọc là logarit tự nhiên của x với e 2.718 * log10x kí hiệu là logx hoặc lgx và đọc là logarit thập phân của x * lne = 1; * ln1 = 0 * x 3 log = x 2 1 3 log = 2log3x
lg10=1; lg1 = 0 4. Đạo hàm hàm số mũ và hàm số logarit Ví dụ minh hoạ (ex)’ = ex => (eu)’ = eu.u’ (e3x)’ = e3x.(3x)’ = 3e3x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.