
Trang 1/3 - Mã đề thi 134
ÔN TẬP CHƯƠNG 2 Câu 1: Các phép tính sau có mấy phép tính đúng
2
1 log 3 8 log0.001 3 ln1 0 1 ln 2 e
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 2: Cho hàm số 5 1 1 x f x x
. Kết quả ' 0 f là:
A.
1 ' 0 5 f B. 2 ' 0 5 f C. 2 ' 0 5 f
D.
1 ' 0 5 f
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai
A. 2 2 2 log 12 log 5 log 7 B. ln5 2ln3 ln 43 C. 1/3 1/3 log 3 log 5 0 D. log2 log3 log5
Câu 4: Cho log 3;log 2 a a b c . Có
2 3 3 loga a b c bằng A. 9. B. 8 C. 14 D. 5
Câu 5: Đạo hàm của hàm số
4 1 . y
x x là:
A.
9 4
5 '
4 y
x B. 2 4
1 '
. y
x x C. 4 5 ' 4 y x D.
5 4
1 '
4 y
x
Câu 6: Đạo hàm của hàm số
5 2 3
1
1 y
x x
tại điểm 1 x là:
A. 5 ' 1 3 y B. 5 ' 1 3 y C. ' 1 1 y D. ' 1 1 y
Câu 7: Tập xác định của hàm số
2016 2 3 y x x là:
A. 3 \ 1; 4 D ¡ B. 3 ; 1; 4 D C. 3; D D. 3; D Câu 8: Cho 1 a . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 3
5 1 a
a
B.
1 3 a a C. 2016 2017 1 1 a a D.
3 2
1 a a
Câu 9: Rút gọn biểu thức:
3 1 3 1
5 3 1 5 .
a P
a a
0 a . Kết quả là:
A. 4 a B. a C. 1 D. 4 1 a Câu 10: Tập xác định của hàm số
4
2 log 2 y x là A. \{2} ¡ B. 2; C. 2; D. ¡
Câu 11: Tập xác định của hàm số
3 2 y x là: A. ;2 D B. ;2 D C. 2; D D. \ 2 D ¡
Câu 12: Kết quả
5 2 a 0 a là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?
A. 5. a a B.
3 7
3
. a a a C. 5. a a D.
5 4 a
a Câu 13: Cho 3 3 log 15 ;log 10 . Ta có 3 log 50 bằng
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 134
A. 2 1 B. 2 2 1 C. 2 1 D. 2 1
Câu 14: Biểu thức x x x x 0 x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
15
8 x B.
3 16 x C.
15 16 x D.
7 8 x Câu 15: Trong hoạt động lãi kép, công thức nào sau đây không đúng ( A là số tiền ban đầu; N là số kì hạn, r là lãi suất trên 1 kì hạn, S là số tiền có được sau N kì hạn mà trước đó không rút tiền)
A. 1 N S r A B. (1 )
N S A r C. log S N A D. (1 )
N S A r
Câu 16: Thực hiện phép tính biểu thức
2 3 8 5 4 . : . a a a a 0 a được kết quả là:
A. 2 a B. 8 a C. 6 a D. 4 a Câu 17: Cho hàm số loga y x với 0 1 a . Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Hàm số có tập giá trị là R B. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1; 0) C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận D. Hàm số đồng biến trên tập xác định khi a>1 Câu 18: Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. . m n m n x x x B. .
m n m n x y xy
C. . n n n xy x y D.
m n nm x x
Câu 19: Tập xác định của hàm số
5 2 2 6 y x x
là:
A. 3 \ 2; 2 D ¡ B. D ¡
C. 3 ;2 2 D D. 3 ; 2; 2 D
Câu 20: Cho log 2 a b . Khi đó 3 2 loga b
a b bằng
A. 5 7 2 B. 7 5 2 C. 7 5 2 D. 4 5 2 Câu 21: Cho 2 2 log 14 ;log 3 . Ta có 42 log 63 bằng
A. 2 2 1 B. 2 2 1 C. 2 1 D. 2 1
Câu 22: Tập xác định của hàm số
3
4 2 3 5 y x x là:
A. 3; \ 5 D B. 3; D C. 3;5 D D. 3;5 D
Câu 23: Số chữ số của một số tự nhiên N được tính theo công thức
A. ln 1 N B. log 1 N C. log 1 N D. log N
Câu 24: Đạo hàm của hàm số
3 2 3 . y x x là:
A.
9 'y x B. 6 7 ' 6 y x C. 3 4 ' 3 y x D. 7 6 '
7 y
x
Câu 25: Cho a là một số thực dương. Rút gọn biểu thức 2 1 2 2 1 2 . a a được kết quả là: A. 5 a B. a C. 1 D. 3 a
Câu 26: Rút gọn biểu thức 3 1 1
1
x x
x x
0 x được kết quả là:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.