Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Chương 1 môn Hình học Lớp 12 (Có đáp án)
QR

Bài tập trắc nghiệm Chương 1 môn Hình học Lớp 12 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

CHƯƠNG I. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Câu 1. Xét các mệnh đề :

(I): Hai khối lập phương có thể tích bằng nhau thì bằng nhau. (II): Hai khối hộp chữ nhật có thể tích bằng nhau thì bằng nhau. (III): Hai khối tứ diện đều có thể tích bằng nhau thì bằng nhau. Mệnh đề nào đúng ? Mệnh đề nào sai ? A. (I) và (II) đúng, (III) sai. B. (I) sai, (II) và (III) đúng. C. (I) và (III) đúng, (II) sai. D. (I), (II) và (III) đều đúng.

Câu 2. Cho tứ diện ABCD, M là điểm trên cạnh CD. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây: A. Nếu M là trung điểm của CD thì ABCM ABDM V V  . B. Nếu ABCM ABDM V V  thì M là trung điểm của CD. C. Nếu ABCM ABDM V V  thì hai tam giác BCM và BDM bằng nhau. D. Nếu hai tam giác BCM và BDM có diện tích bằng nhau thì ABCM ABDM V V  .

Câu 3. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3cm, 4cm, 5cm. Thể tích của khối hộp là: A. 30cm3. B. 60cm3. C. 12cm3. D. 20cm3.

Câu 4. Một khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a và thể tích của khối

chóp '. A ABC bằng

3 3

3 a . Độ dài đường cao của lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

A. a. B. 2a. C. 3a. D. 3 a .

Câu 5. Một khối lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình bình hành và thể tích khối tứ diện

D’ABD bằng

3 4

3 a . Thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng:

A.

3 12

3 a

B.

3 10

3 a

C. 3 6 3 a D. 3 8 3 a

Câu 6. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân cạnh a, góc giữa A’B và mặt phẳng (ABC) bằng 600. Thể tích của ABC.A’B’C’ bằng:

A.

3 3

2 a

B. 3 3 a C. 3 3 3 a

ThuVienDeThi.com

D.

3 3

6 a

Câu 7. Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có chiều cao bằng a và thể tích bằng 3 3 a . Biết A’.ABC là hình chóp đều. Số đo của góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AA’B’B) là: A. 300 B. 450 C. 600 D. 750

Câu 8. Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của AB. Thể tích của ABC.A’B’C’ là: A. 3 a

B.

3 3

4 a

C.

3

2 a

C. 3 3a

Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bên AA' 2a  và 2 , AB a BC a   . Thể tích của ABCD.A’B’C’D’ là: A. 3 2a B. 3 4a

C.

3 2

3

a

D.

3 4

3

a

Câu 10. Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam vuông tại B, cạnh AB a  và góc · 0 30 ACB  ; thể tích của ABC.A’B’C’ bằng 3 a . Độ dài đường cao của lăng trụ ABC.A’B’C’ là: A. 2 3 a

B. 3 2 a

C. 3 a

D. 2

3 a

Câu 11. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A với 2 AB a  . Thể tích của lăng trụ bằng 3 2 2 a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BC) bằng: A. a B. 2a C. 2 a

D.

2 a

Câu 12. Một khối tứ diện đều có thể tích bằng

3 2

6 a . Cạnh của khối tứ diện đó bằng:

A. a

ThuVienDeThi.com

B. 2a C. 2 a

D. 2 2 a

Câu 13. Một khối tứ diện đều có cạnh bằng 2a. Thể tích của khối tứ diện đó bằng:

A.

3 2

3 a

B.

3 3

3 a

C.

3 4 2 3 a

D.

3 4 2 6 a

Câu 14. Thể tích của khối chóp đều tam giác có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 a là:

A.

3 5

2 a

B.

3 5

6 a

C.

3 2

2 a

D.

3 2

6 a

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh 4 , 3 AB a AD a   ; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A.

3 10

3 a

B.

3 9 3 2 a

C. 3 9 3 a D. 3 10 3 a

Câu 16. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh , 2; ( ) AB a AD a SA ABCD    , góc giữa SC và (ABCD) bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: A. 3 6 a B. 3 3 2 a C. 3 2 a D. 3 3a

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, ( ) SA ABCD  , góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 600. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC. Thể tích của hình chóp S.ADMN bằng:

A.

3 6

8 a

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo