
Trang 1/2 - Mã đề thi 245
Mã đề thi 245
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số 4 2 y x 4x 1 : A. Có cực đại và cực tiểu B. Không có cực trị. C. Có cực đại và không có cực tiểu D. Đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 2: Tập xác định của hàm số 2x 1 y 3 x là:
A. D = (3; ) B. D = R\{3} C. D = ;3 D. D = R
Câu 3: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 - 4x và trục Ox là :
A. 0 B. 3 C. 2 D. 1.
Câu 4: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số 3 2 y x 3x 2 , tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất bằng:
A. 0 B. - 3 C. - 4 D. 3
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 3 12 2 y x x x trên đoạn 1;2 là
A. 10 B. 15 C. 6 D. 16.
Câu 6: Đồ thị hàm số 3 3 y x x có điểm cực tiểu là : A. (-1 ; 2) B. (1;0) C. (1 ; -2). D. (-1;0) Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
A. 3 3 y x x B. 1 y x x C. 1 1 x y x
. D. 4 y x
Câu 8: Khoảng nghịch biến của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 9: Cho hàm số 3 2 2 3 y x x , có đồ thị ( C) . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2 ; - 4) C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 1) D. Hàm số có 2 cực trị
Câu 10: Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x có điểm cực đại là A(-2;2) và điểm cực tiểu là B(0;-2), khi đó phương trình 3 2 3 2 x x m có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m = 2 hoặc m = -2 B. m < -2 C. m > 2 D. -2 < m < 2.
Câu 11: Các khoảng đồng biến của hàm số là:
A. B. (-1;1) C. . D. ( ;0);(1; )
Câu 12: Các khoảng nghịch biến của hàm số là:
A.
.
B. C. D. 1 1 ( ; );( ; ) 2 2
Câu 13: Số điểm cực trị của hàm số 4 2016 y x là: A. 1 B. 3. C. 0 D. 2
Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
A. 9 B. -8 C. 5 . D. 1
3
3 3 1 y x x ; 1 1; 0;1 1;1
3 2 2 3 1 y x x 0;1 ¡
3 3 4 y x x 1 ; 2
1 ; 2
1 1 ; 2 2
3
1 3
x
x y 2;0
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 245
Câu 15: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4 2 x x y 1 4 2 tại điểm có hoành độ x0 = - 1
bằng:
A. 0 B. 2 C. 1 D. – 2. Câu 16: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x3 - 3x2 - 9x + 1 trên đoạn [- 2 ; 4] lần lượt là
A. 10; -26. B. -1 ; -19 ; C. 6 ; -26 ; D. 4 ; -19 ;
Câu 17: Số điểm cực trị của hàm số 4 2 3 3 y x x là: A. 3 B. 1. C. 2 D. 4 Câu 18: Giá trị của tham số m để hàm số y = x3-3mx2+ 3(m2-1)x+m đạt cực đại tại x = 2 là:
A. m = 3 B. m =2 C. m = 1 D. m = 4.
Câu 19: Đồ thị hàm số 3 2 y x x có số giao điểm với trục hoành là: A. 1 B. 2 C. 4. D. 3
Câu 20: Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 4 2 2 1 y x x là
A. (0;1);(1; ). B. ( ; 1);(0;1) C. D. ( 1;0);(1; )
Câu 21: Hàm số 2 3 2 x y x
A. nghịch biến trên từng khoảng xác định B. đồng biến trên R C. đồng biến trên từng khoảng xác định D. nghịch biến trên R.
Câu 22: Cho hàm số .
A. Hàm số có tập xác định \ 1 ¡
B. Hàm số đồng biến trên ¡ C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định. D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Câu 23: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x tại điểm có hoành độ bằng 3 có phương trình là:
A. y =9x+7 B. y = 9x-7 C. y = 9x-25 D. y = 9x+25
Câu 24: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 3 1 x y x
là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 25: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x
có phương trình là:
A. x =1 B. y = -1 C. x= -1. D. y =1
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
; 1
2 3 1 x y x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.