
Trang 1/2 - Mã đề thi 169
Mã đề thi 169
Câu 1: Đồ thị hàm số 3 3 y x x có điểm cực tiểu là : A. (-1 ; 2) B. (1;0) C. (-1;0) D. (1 ; -2).
Câu 2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x
có phương trình là:
A. y =1 B. y = -1 C. x =1 D. x= -1.
Câu 3: Cho hàm số 3 2 2 3 y x x , có đồ thị ( C) . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: A. Hàm số có 2 cực trị B. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2 ; - 4) C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 1)
Câu 4: Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 4 2 2 1 y x x là
A. B. ( 1;0);(1; ) C. (0;1);(1; ). D. ( ; 1);(0;1)
Câu 5: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số 3 2 y x 3x 2 , tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất bằng:
A. - 3 B. 3 C. - 4 D. 0
Câu 6: Các khoảng đồng biến của hàm số là:
A. (-1;1) B. ( ;0);(1; ) C. . D.
Câu 7: Hàm số 2 3 2 x y x
A. đồng biến trên R B. nghịch biến trên từng khoảng xác định C. đồng biến trên từng khoảng xác định D. nghịch biến trên R.
Câu 8: Cho hàm số .
A. Hàm số có tập xác định \ 1 ¡
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định. D. Hàm số đồng biến trên ¡
Câu 9: Khoảng nghịch biến của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 10: Đồ thị hàm số 3 2 y x x có số giao điểm với trục hoành là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4.
Câu 11: Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x có điểm cực đại là A(-2;2) và điểm cực tiểu là B(0;-2), khi đó phương trình 3 2 3 2 x x m có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m = 2 hoặc m = -2 B. m < -2 C. m > 2 D. -2 < m < 2.
Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 3 12 2 y x x x trên đoạn 1;2 là
A. 6 B. 10 C. 15 D. 16. Câu 13: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x3 - 3x2 - 9x + 1 trên đoạn [- 2 ; 4] lần lượt là
A. -1 ; -19 ; B. 10; -26. C. 4 ; -19 ; D. 6 ; -26 ;
Câu 14: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 3 1 x y x
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
; 1
3 2 2 3 1 y x x
¡ 0;1
2 3 1 x y x
3 3 1 y x x 1; ; 1 0;1 1;1
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 169
Câu 15: Số điểm cực trị của hàm số 4 2016 y x là: A. 0 B. 2 C. 3. D. 1
Câu 16: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4 2 x x y 1 4 2 tại điểm có hoành độ x0 = - 1
bằng:
A. 0 B. 2 C. 1 D. – 2. Câu 17: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 - 4x và trục Ox là :
A. 3 B. 1. C. 0 D. 2
Câu 18: Số điểm cực trị của hàm số 4 2 3 3 y x x là: A. 3 B. 1. C. 2 D. 4
Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số 4 2 y x 4x 1 : A. Có cực đại và không có cực tiểu B. Đạt cực tiểu tại x = 0 C. Không có cực trị. D. Có cực đại và cực tiểu
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
A. 1
3 B. -8 C. 5 . D. 9
Câu 21: Tập xác định của hàm số 2x 1 y 3 x là:
A. D = (3; ) B. D = R\{3} C. D = ;3 D. D = R
Câu 22: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
A. 3 3 y x x B. 1 y x x C. 1 1 x y x
. D. 4 y x
Câu 23: Giá trị của tham số m để hàm số y = x3-3mx2+ 3(m2-1)x+m đạt cực đại tại x = 2 là:
A. m = 3 B. m =2 C. m = 1 D. m = 4.
Câu 24: Các khoảng nghịch biến của hàm số là:
A. 1 1 ( ; );( ; ) 2 2
B. C. D.
.
Câu 25: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x tại điểm có hoành độ bằng 3 có phương trình là:
A. y =9x+7 B. y = 9x-7 C. y = 9x-25 D. y = 9x+25
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
3
1 3
x
x y 2;0
3 3 4 y x x 1 1 ; 2 2
1 ; 2
1 ; 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.