
TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số 2 2 3 y x x
A.
3
2 3 3 x x x C B. 3 2 3 x x x C C.
3
2 3 x x C D. 2 2 x C
Câu 2. Một nguyên hàm của hàm số 2 s y in x là
A. 2 cos x B. 2sinx C. sin2x D. 2cosx Câu 3. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số y = sin2x
A.2cos2x B.sin2x C. 1 os2x 2 c D.-2cos2x
Câu 4. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A. ( ) ( ) kf x dx k f x dx B. [ ( ) ( )] ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx
C. [ ( ). ( )] ( ) . ( ) f x g x dx f x dx g x dx D.
3 2 ( ) '( ) ( ) 3 f x f x f x dx C
Câu 5. Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 2
1
1 x
là:
A. 1 ln 1 x C x
B. 1 1 ln 2 1 x C x
C. 1 1 ln 2 1 x C x
D.
1 ln 1 x C x
Câu 6. Một nguyên hàm của hàm số sin 2 cos f x x x là:
A. F(x) = 2 sin sin x x B. F(x) = cos2 sin x x
C. F(x) = cos2 sin x x D. F(x) = cos2 sin 2
x x
Câu 7. Một nguyên hàm của 2sin2 là:
A. x + sinx B. x - sinx C. cos2 D. 2sinx
Câu 8. Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:
A. B. C. D. ln x
x 2 .
Câu 9. Một nguyên hàm của hàm số
2 ( )
1
x f x
x
là:
A. 2 ln 1 x B. 2 1 x C.2 2 1 x D. 2
1
1 x
Câu 10. Để tính I=
4
2 1
1 x dx x một học sinh đã thực hiện các bước sau:
I. Đặt t= x suy ra x = t2, dx=2tdt
II. I=
4 4
3 2 4 1 1
1 2 2 t tdt t t dt t
III. I=
4
2
1
1 1 2 2t t
IV. I= 39
16 Cách làm trên sai từ bước nào ?
A.I B.II C.III D.IV
2 x
2 x
C x x F 2 ln 4 1 ) (
3
1 x x
x xln
1
x
x 3 ln
ThuVienDeThi.com
Câu 11. Để tính I =
1
2
0
ln 1 x x dx một học sinh đã thực hiện các bước sau:
I. Đặt 2
2 1 ln 1
1 du u x x
x dv dx v x
II. I=
1 1 1
0 0 0 udv uv vdu
III. I=
1 2 2
0 xln x+ x 1 1 ln 1 2 1 2 x Lập luận trên sai từ bước nào ?
A. I B.II C.III D.Không có buớc nào sai Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số (2 1) x y x e là
A. (2 3) x x e B. (2 3) x x e C C. (2 3) x x e D. (2 3) x x e C
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số
3 s . f x in x cosx là:
A.
4
4 sin x C B.
4 .
4 sin xcosx C C.
4
4 cos x C D. 4 sin x+C A
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x x và 0 y bằng
A. 4
3 B. 3
4 C. 5
3 D.2
Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x x và y x
A. 7
2 B. 5
2 C. 9
2 D. Kết quả khác
Câu 16. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ln , 0, y x y x e A. 1 B. 2 C. e D. 3 Câu 17. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh
trục hoành tan , 0, 0, 4 y x y x x bằng
A. 4
4
B. (4 ) 4 C. 4
4
D. (4 ) 4
Câu 18. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục
hoành 2 1 , 0 y x y
A. 4
3
B. 4
3 C. 3
4
D. 3
4 Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2, y x 2 x và trục Ox là:
A. 1 . 2 B. 1. C. 2 D. 4
Câu 20. Thể tích hình giới hạn bởi các đường sin , y x x= 0, , 2 x trục Ox khi quay quanh trục
Oy là:
A. . 2 B.
2
4 C.
2
2 D. 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.