
TRẮC NGHIỆM TẬP XÁC ĐỊNH – ĐẠO HÀM CHƯƠNG II GIẢI TÍCH Câu 1: Tập xác định của hàm số y = ln ( x2 – 4)
A. ; 2 B. 2;
C. 2;2 D. ; 2 2;
Câu 2: Tập xác định của hàm số y =
5 2 4 3 x x
A. ;1 3; B. 1;3
C. \ 1;3 R D. 1;3
Câu 3: Tập xác định của hàm số y =
2 2 2 x x
A. ; 1 2; B. 1;2
C. \ 1;2 R D. 1;2
Câu 4: Tập xác định của hàm số y = 2 log 5 2x
A. 5 ; 2
B. 5; 2
C. 5; \ 3 2
D. 5 \ 2 R
Câu 5: Tập xác định của hàm số y = 1 5 log log 5 2x
A. 5 ; 2
B. 2;
C. 5 2; 2
D. 5 2; 2
Câu 6: đạo hàm của hàm số y = 2 2 2 x x x e là
A. x xe B. 2 x x e C. 2 4 x x x e D. 2 2 x x e
Câu 7: đạo hàm của hàm số y =
2 1 8x x là
A.
2 1 8x x B.
2 1 2 1 8x x x C.
2 1 2 1 8 ln8
x x x D.
2 1 2 1 8x x x ln8
Câu 8: đạo hàm của hàm số y = 2 log 2 1 x là
A. 1 (2 1)ln 2 x
B. 1 ( 1)ln 2 x
C. 2 (2 1)ln 2 x
D. 1 (2 1)ln 2 x
Câu 9: đạo hàm của hàm số y = 2 ln 1 x x là
A.
2 1
1 1 x
B.
2 1
1 x
C.
2 1 2 1
x
x
D.
2 1
1 x x
Câu 10: Hàm số nào sau đây thỏa 2 1 xy x y
ThuVienDeThi.com
A. 2 2 x y x x e B.
2 1 x y x e
C.
2
2 x y xe
D. 1 2
x x y e e
Câu 11: hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:
B. log y x B. 1 2
x y
C.
5 2 y x
D. 2 x y e
Câu 12: đối với hàm số 1 ln 1 y x
ta có:
A. 1 y xy e B. 1 y xy e
C. 1 y xy e D. 1 y xy e
Câu 13: đối với hàm số
cos 2 ( ) x f x e ta có:
A.
3 2 6 f e
B.
3 2 6 f e
C. 3 6 f e
D. 3 6 f e
Câu 14: Tập xác định của hàm số y = 1 3 log 4 1 1 x
A. 1 ; 4
B. 1 1 ; 4 3
C. 1 1 ; 4 3
D. 1 ; 4
Câu 15: Tập xác định của hàm số y = 5 3 3 1
x
x
B. 0; B. 3 0;log 5
C. 3 0;log 5 D. 3 log 5;
Câu 16: Cho f(x) = x x . . Có đạo hàm: A. (1 + ln2) B. (1 + ln) C. ln D. 2ln Câu 17 : Hàm số f(x) = x xe đạt cực trị tại điểm: A. x = e B. x = e2 C. x = 1 D. x = 2
Câu 18: Cho hàm số y =
2. x x ekết luận nào sau đây sai:
A. Hàm số đồng biến trên 0;2
B. Hàm số xác định trên R
C.Hàm số không có cực trị D.Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số 2x y x e trên đoạn 1;0
ThuVienDeThi.com
A.
2 1 e B. -1
C. 1 ln 2 2 D. 1 ln 2 2
Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 sin x cos x y 4 4
A. 8 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 21 : Đạo hàm của hàm số x y x
A. x 1 x.x B. x x lnx C. lnx e (lnx 1) D. x x (lnx 1)
Câu 22: Đạo hàm của hàm số
x x
x x 2 2 y 2 2
A.
2
2 x x 4ln 2
2 2
B.
2 x x 4ln2
2 2
C.
2
2 x x 2ln 2
2 2
D.
2 x x 2ln2
2 2
Câu 23: Đạo hàm của hàm số
x x
x x e e y e e
A.
2 x x 4
e e
B.
2 x x 1
e e
C.
2 x x 2
e e
D.
2 x x 4e
e e
Câu 24: Hàm số y =
e 2 x x 1 có tập xác định:
A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. R\{-1; 1} Câu 25 : cho a > 0, a 1. Tìm mệnh đề đúng: A. Tập gía trị của hàm số y = ax là R C.Tập giá trị của hàm số a y log x là R B. Tập xác định của hàm số y = ax là R D.Tập xác định của hàm số a y log x là R
Câu 26 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định :
A.
5x 2 y e B.
x x 1 y 3
3 2 C.
x 3 y
3 2 D.
2 e y log x 2
Câu 27: đạo hàm của hàm số y = x x là
A.
5 2 3 2 x B.
5 2 5 2 x C.2x x D.
1 2 3 2 x
Câu 28: hàm số y = 2 ln x x đạt cực trị tại điểm:
A. x = e B. x = e C. 1
e
D. 1
e
Câu 29: Hàm số y = ln x
x A. có 1 điểm cực tiểu B. Có 1 điểm cực đại C.Không có cực trị D. có 1 điểm cực tiểu, 1 điểm cực đại
Câu 30: Hàm số y = ln x x có bao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.