Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Chương II môn Giải tích Khối 12
QR

Bài tập trắc nghiệm Chương II môn Giải tích Khối 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM TẬP XÁC ĐỊNH – ĐẠO HÀM CHƯƠNG II GIẢI TÍCH Câu 1: Tập xác định của hàm số y = ln ( x2 – 4)

A.   ; 2  B.   2;

C.  2;2  D.     ; 2 2;   

Câu 2: Tập xác định của hàm số y =  

5 2 4 3 x x

  

A.     ;1 3;    B.   1;3

C.   \ 1;3 R D.   1;3

Câu 3: Tập xác định của hàm số y =  

2 2 2 x x  

A.     ; 1 2;    B.   1;2 

C.   \ 1;2 R  D.   1;2 

Câu 4: Tập xác định của hàm số y =   2 log 5 2x 

A. 5 ; 2       

B. 5; 2       

C.  5; \ 3 2       

D. 5 \ 2 R   

Câu 5: Tập xác định của hàm số y =   1 5 log log 5 2x       

A. 5 ; 2       

B.   2;

C. 5 2; 2      

D. 5 2; 2       

Câu 6: đạo hàm của hàm số y =   2 2 2 x x x e   là

A. x xe B. 2 x x e C.  2 4 x x x e  D.   2 2 x x e 

Câu 7: đạo hàm của hàm số y =

2 1 8x x  là

A.

2 1 8x x  B.  

2 1 2 1 8x x x   C.  

2 1 2 1 8 ln8

x x x   D.  

2 1 2 1 8x x x   ln8

Câu 8: đạo hàm của hàm số y =   2 log 2 1 x  là

A. 1 (2 1)ln 2 x 

B. 1 ( 1)ln 2 x 

C. 2 (2 1)ln 2 x 

D. 1 (2 1)ln 2 x 

Câu 9: đạo hàm của hàm số y =   2 ln 1 x x   là

A.

2 1

1 1 x  

B.

2 1

1 x 

C.

2 1 2 1

x

x  

D.

2 1

1 x x  

Câu 10: Hàm số nào sau đây thỏa   2 1 xy x y  

ThuVienDeThi.com

A.   2 2 x y x x e   B.  

2 1 x y x e  

C.

2

2 x y xe

  D.   1 2

x x y e e  

Câu 11: hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:

B. log y x  B. 1 2

x y      

C.

5 2 y x

  D. 2 x y e

 

Câu 12: đối với hàm số 1 ln 1 y x  

ta có:

A. 1 y xy e  B. 1 y xy e 

C. 1 y xy e  D. 1 y xy e 

Câu 13: đối với hàm số

cos 2 ( ) x f x e  ta có:

A.

3 2 6 f e         

B.

3 2 6 f e         

C. 3 6 f e         

D. 3 6 f e         

Câu 14: Tập xác định của hàm số y =   1 3 log 4 1 1 x  

A. 1 ; 4       

B. 1 1 ; 4 3     

C. 1 1 ; 4 3      

D. 1 ; 4     

Câu 15: Tập xác định của hàm số y = 5 3 3 1

x

x

B.   0; B.   3 0;log 5

C.   3 0;log 5 D.   3 log 5;

Câu 16: Cho f(x) = x x . . Có đạo hàm: A. (1 + ln2) B. (1 + ln) C. ln D. 2ln Câu 17 : Hàm số f(x) = x xe đạt cực trị tại điểm: A. x = e B. x = e2 C. x = 1 D. x = 2

Câu 18: Cho hàm số y =

2. x x ekết luận nào sau đây sai:

A. Hàm số đồng biến trên   0;2

B. Hàm số xác định trên R

C.Hàm số không có cực trị D.Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số   2x y x e trên đoạn   1;0 

ThuVienDeThi.com

A.

2 1 e  B. -1

C. 1 ln 2 2  D. 1 ln 2 2  

Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số  

2 2 sin x cos x y 4 4

A. 8 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 21 : Đạo hàm của hàm số  x y x

A.  x 1 x.x B. x x lnx C.  lnx e (lnx 1) D.  x x (lnx 1)

Câu 22: Đạo hàm của hàm số

   

x x

x x 2 2 y 2 2

A.

   

2

2 x x 4ln 2

2 2

B.

   

2 x x 4ln2

2 2

C.

   

2

2 x x 2ln 2

2 2

D.

   

2 x x 2ln2

2 2

Câu 23: Đạo hàm của hàm số

   

x x

x x e e y e e

A.

   

2 x x 4

e e

B.

   

2 x x 1

e e

C.

   

2 x x 2

e e

D.

   

2 x x 4e

e e

Câu 24: Hàm số y =  

e 2 x x 1   có tập xác định:

A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. R\{-1; 1} Câu 25 : cho a > 0,  a 1. Tìm mệnh đề đúng: A. Tập gía trị của hàm số y = ax là R C.Tập giá trị của hàm số  a y log x là R B. Tập xác định của hàm số y = ax là R D.Tập xác định của hàm số  a y log x là R

Câu 26 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định :

A.

     

5x 2 y e B.

       

x x 1 y 3

3 2 C.       

x 3 y

3 2 D.  

   2 e y log x 2

Câu 27: đạo hàm của hàm số y = x x là

A.

5 2 3 2 x B.

5 2 5 2 x C.2x x D.

1 2 3 2 x

Câu 28: hàm số y = 2 ln x x đạt cực trị tại điểm:

A. x = e B. x = e C. 1

e

D. 1

e

Câu 29: Hàm số y = ln x

x A. có 1 điểm cực tiểu B. Có 1 điểm cực đại C.Không có cực trị D. có 1 điểm cực tiểu, 1 điểm cực đại

Câu 30: Hàm số y = ln x x  có bao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo