Quảng cáo
Bộ đề luyện thi trắc nghiệm môn Toán Lớp 12
QR

Bộ đề luyện thi trắc nghiệm môn Toán Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRỌNG TÂM

LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN Nguyễn Chiến MÃ ĐỀ 6: CÁ CHÉP HÓA RỒNG VÀNG

Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất: 2 6 8

1 x A

x

 

. 2 A  2 . 3 B . 8 C . 10 D

Câu 2. Cho

0

cos2 1 ln 3. 1 2sin 2 4

a x I dx x    

Tìm giá trị của a.

Điền vào chỗ trống:

Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho 2 mặt phẳng       x y z : 3 0 ,

      x y z : 2 1 0 . Viết phương trình mặt phẳng  P vuông góc với   và   đồng thời

khoảng cách từ    M 2; 3;1 đến mặt phẳng  P bằng 14 .

 

2 3 16 0

2 3 12 0

P : x y z A.

P : x y z

     

    

 

2 3 16 0

2 3 12 0

P : x y z B.

P : x y z

     

      

2 3 16 0

2 3 12 0

P : x y z C.

P : x y z

     

    

 

2 3 16 0

2 3 12 0

P : x y z D.

P : x y z

     

    

Câu 4. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức

10 1 2 , 0. x x x         . 8064 A  . 960 B . 15360 C  . 13440 D

Câu 5. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 2 3 z z i   . Tính 2 1 A iz i    .

. 1 A . 2 B . 3 C . 5 D

Câu 6. Cho hàm số:  2 1 1 x y C x

    Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm có hoành độ bằng

2 là:

1 2 . : 3 3 A d y x   1 . : 3 B d y x   1 . : 1 3 C d y x   1 1 . 3 3 D y x  

Câu 7. Giải phương trình   2 1 1 1 5 3 3.5 2.5 3 0 x x x x x x x        

. 1; 2 A x x   . 0; 1 B x x   . 1 C  . 2 D 

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho 2 điểm   A 1;3;0 ,    B 2;1;1 và đường

thẳng       y x z 1 1 : 2 1 2 . Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm I thuộc  .

2 2 2 2 13 3 521 . 5 10 5 100 A x y z                        

2 2 2 2 13 3 25 . 5 10 5 3 B x y z                        

2 2 2 2 13 3 521 . 5 10 5 100 C x y z                        

2 2 2 2 13 3 25 . 5 10 5 3 C x y z                        

NCh

ThuVienDeThi.com

Câu 9. Cho hàm số:     x y C x

1 1 2 . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng

    d y x m : 1 cắt đồ thị hàm số  C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho  AB 2 3 .

. 4 10 A m   . 2 10 B m   . 4 3 C m   . 2 3 D m  

Câu 10. Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành với ·    AB a AD a BAD 0 , 2 , 60 .

SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 0 60 . Thể tích khối chópS ABCD . là

V. Tỷ số 3 V

a

là:

. 2 3 A . 3 B . 7 C . 2 7 D

Câu 11. Cho hàm số:  3 2 2 6 5 y x x C    . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ), C biết

tiếp tuyến đi qua điểm ( 1; 13). A  

6 7 . 48 61

y x A y x

      

6 7 . 48 61

y x B y x

      

6 10 . 48 63

y x C y x

      

3 7 . 24 61

y x D y x

       Câu 12. Trong mặt phẳng , Oxy cho hai điểm Tìm điểm trên trục tung có tung độ dương sao cho diện tích bằng 3.

  . 0;3 A M   . 0;2 B M 11 . 0;

4 C M     

13 . 0;

4 D M     

Câu 13. Cho hàm số   y x x 3 2 3 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có

hoành độ bằng 1.

. 3 1 A y x   . 3 1 B y x   . 1 C y x  . 3 D y x  

Câu 14. Cho cấp số nhân có 1 1  u , 10 16 2  u . Khi đó công bội q bằng:

. 2 2 A . 2 B . 2 C  . 2 D

Câu 15. Tính giới hạn 2 lim ( 1 ) n n n n    

. 1 A  1 . 2 B . C  . D 

Câu 16. Phương trình

8 1 3 4 9 4 3 16

x x               

có 2 nghiệm x1, x2 . Tổng 2 nghiệm có giá trị là:

Điền vào chỗ trống:

Câu 17. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại · 0 , , 60 A AC a ACB   . Đường chéo ' BC của mặt bên  ' ' BC C C tạo với mặt phẳng  ' ' AA C C một

góc 0 30 . Tính thể tích của khối lăng trụ theo a .

3 . 6 A V a  3 6 . 3 B V a 

3 2 6 . 3 C V a  3 4 6 .

3 D V a 

Câu 18. Tính tích phân

2

2

0

( cos )sin I x x xdx

  

( 3;2), (1;1). A B  M

AMB 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo