
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC CHƯƠNG I, II
01. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều cạnh đáy bằng 2 cm, đường cao 3 cm bằng:
A. 3 2 3 cm B. 3 3 cm C. 3 3 2 cm D. 3 3 3 cm
02. Cho hình lăng trụ và hình chóp có diện tích đáy và chiều cao bằng nhau. Khi đó tỉ số thể tích của chúng bằng:
A. 1
3 B. 2
3 C. 3 D. 1
03. Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng u , chiều cao bằng u. Thể tích của khối chóp SABC bằng:
A.
3
12
u B.
3
6 u C.
3 3
6
u D.
3 3 12
u
04. Cho khối hộp MNPQ. M’N’P’Q’ có thể tích bằng 24 3 ( ) cm . Khối lăng trụ MNP. M’N’P’ có thể tích bằng:
A. 12 3 ( ) cm B. 4 3 ( ) cm C. 6 3 ( ) cm D. 8 3 ( ) cm
05. Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 cm. Thể tích của khối lập phương bằng:
A. 3 3 ( ) cm B. 2 3 ( ) cm C. 1 3 ( ) cm D. 4 3 ( ) cm 06. cho m là tổng số cạnh, số đỉnh, số mặt của một hình chóp tam giác, cho n là tổng số cạnh, số đỉnh, số mặt của một hình lăng trụ tam giác. Khi đó:
A. m = 9 và n = 15 B. m = 14 và n = 20 C. m = 9 và n = 20 D. m = 14 và n = 15 07. Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông tại A, ( ) SA ABC , SA = a, AB = b, AC = c . Tính thể tích khối tứ diện SABC bằng:
A. abc B. 1
2 abc C. 1
6 abc D. 1
3 abc
08. Tổng số cạnh, số đỉnh, số mặt của một hình lập phương bằng:
A. 28 B. 26 C. 24 D. 30 09. Cho đa diện lồi 8 mặt, 6 đỉnh. Số cạnh của đa diện lồi là:
A. 8 B. 12 C. 10 D. 14 10. Mệnh đề nào sau đây đúng?Số các cạnh của khối đa diện luôn luôn:
A. Lớn hơn 6 B. Lớn hơn hoặc bằng 7 C. Lớn hơn hoặc bằng 6 D. Lớn hơn 7 11. Khối đa diện đều loại {4; 3} là:
A. Khối bát diện đều B. Khối lập phương C. Khối 12 mặt đều D. Khối tứ diện đều 12. Cho hình lập phương có độ dài cạnh bằng 10 cm.Thể tích của khối lập phương bằng:
A. 100 2 3 ( ) cm B. 1000 3 ( ) cm C. 10 3 ( ) cm D. 100 3 ( ) cm 13. Cho hình hộp MNPQ. M’N’P’Q’ có thể tích bằng V; biết O; O’ lần lượt là tâm của các hình bình hành MNPQ; M’N’P’Q’. Khối lăng trụ OMN. O’M’N’ có thể tích bằng:
A. 6
V B. 12
V C. 8
V D. 4
V
14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Số đỉnh và số mặt của hình đa diện luôn bằng nhau B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau C. Tồn tại hình đa diện có số mặt và số cạnh bằng nhau D. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số cạnh bằng nhau 15. Cho khối lăng trụ tam giác EFG. E’F’G’ có thể tích bằng 12 3 ( ) cm . Khi đó thể tích khối tứ diện E’EFG bằng
A. 2 3 ( ) cm B. 4 3 ( ) cm C. 3 3 ( ) cm D. 6 3 ( ) cm 16. Khối mười hai mặt đều có mấy đỉnh?
A. 30 B. 24 C. 20 D. 12 17. Khối tứ diện đều cạnh bằng 1 cm có thể tích bằng:
A. 2 4
3 ( ) cm B. 3 4
3 ( ) cm C. 2 12
3 ( ) cm D. 3 12
3 ( ) cm
ThuVienDeThi.com
18. Khối hai mươi mặt đều có mấy đỉnh?
A. 8 B. 20 C. 12 D. 10 19. Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có 3 kích thướt 3cm, 4cm, 5cm bằng:
A. 25 3 ( ) cm B. 16 3 ( ) cm C. 60 3 ( ) cm D. 12 3 ( ) cm 20. Mệnh đề nào sau đây đúng?Số các đỉnh hoặc các mặt của khối đa diện luôn luôn:
A. Lớn hơn hoặc bằng 4 B. Lớn hơn 5 C. Lớn hơn hoặc bằng 5 D. Lớn hơn 4 21. Cho đa diện lồi 12 mặt, 22cạnh. Số đỉnh của đa diện lồi là:
A. 20 B. 11 C. 10 D. 12 22. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ với AB = 3cm, AD = 6cm, độ dài đường chéo AC’= 9 cm. Thể tích của khối hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ bằng
A. 81 3 ( ) cm B. 90 3 ( ) cm C. 108 3 ( ) cm D. 102 3 ( ) cm 23. Khối đa diện đều loại {3; 4} là:
A. Khối tứ diện đều B. Khối lập phương C. Khối bát diện đều D. Khối 12 mặt đều 24. Tổng số cạnh và số đường chéo của một hình hộp bằng:
A. 12 B. 14 C. 16 D. 20 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?Có khối đa diện lồi mà:
A. Số đỉnh , số mặt , số cạnh đều lẻ B. Số đỉnh và số mặt lẻ , số cạnh chẵn C. Số đỉnh và số cạnh chẵn, số mặt lẻ D. Số đỉnh và số mặt chẵn , số cạnh lẻ 26. Cho tứ diện SABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SA = SB = SC = a. Tính thể tích khối tứ diện SABC bằng:
A.
3
2 a B.
3
12
a C.
3
6 a D. 3 a
27. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều cạnh đáy bằng 3 cm, đường cao 4 cm bằng:
A. 3 4 3 cm B. 3 9 3 cm C. 3 3 3 cm D. 3 3 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.