
Trang 1
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hình lập phương là đa điện lồi
B. Tứ diện là đa diện lồi
C. Hình hộp là đa diện lồi
D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi Câu 2: Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 3: Khối đa diện đều loại {3;4} có số cạnh là: A. 14 B. 12 C. 10 D. 8
Câu 4: Khối mười hai mặt đều thuộc loại A. {5, 3} B. {3, 5} C. {4, 3} D. {3, 4}
Câu 5: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây
A. 3;3 B. 3;4 C. 4;3 D. 5;3
Câu 6: Khối lập phương là khối đa diện đều loại: A. {5;3} B. {3;4} C. {4;3} D. {3;5} Câu 7: Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là: A. 14 B. 12 C. 10 D. 8 Câu 8: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 3 B.5 C.20 D.Vô số Câu 9: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều? A. Thập nhị diện đều B. Nhị thập diện đều C. Bát diện đều D. Tứ diện đều
Câu 10: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây
A. Khối chóp tam giác đều B. Khối chóp tứ giác C. Khối chóp tam giác D. Khối chóp tứ giác đều Câu 11: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 3 B.5 C.8 D.4 Câu 12 Mỗi đỉnh của nhị thập diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 20 B. 12 C. 8 D.5 Câu 13: Số cạnh của một bát diện đều là: A . 12 B. 8 C. 10 D.16 Câu 14: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là : A . 20 B. 12 C. 18 D.30 Câu 15: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là: A . 30 B. 12 C. 18 D.20 Câu 16: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A. 1 3 V Bh B. V Bh C. 1 2 V Bh D. 3 V Bh
Câu 17: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là: A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông Câu 25: Số mặt của một khối lập phương là: A. 4 B. 6 C. 8 D.10
Câu 26: Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là 1 . 3 V B h (B là diện tích đáy ; h là chiều
cao) A. Khối lăng trụ B. Khối chóp C. Khối lập phương D. Khối hộp chữ nhật Câu 28: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. V Bh B. 1 3 V Bh C. 1 2 V Bh D. 4 3 V Bh
ThuVienDeThi.com
Trang 2
Câu 29: Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1
3 lần thì thể tích
khối chóp lúc đó bằng: A. V
9 B. V
6 C. V
3 D. 27
V
Câu 30: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ: A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. tăng 6 lần D. tăng 8 lần
Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA ABCD và SA a 3 .
Thể tích của khối chóp S.ABCD là: A. a3 3 B. a3
4
C. a3 3 3
D. a3 3 12
Câu 32: Cho khối tứ diện ABCD. Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và D. Bằng hai mặt phẳng MCD và NAB ta chia khối tứ diện đã cho thành bốn khối tứ diện:
A. AMCN, AMND, AMCD, BMCN B. AMCD, AMND, BMCN, BMND
C. AMCD, AMND, BMCN, BMND D. BMCD, BMND, AMCN, AMDN
Câu 33: Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng là:
A. B. C. D.
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . SA (ABC) và 3 SA a . Thể
tích khối chóp S.ABC là A.
3 3
4 a B.
3
4 a C.
3 3
8 a D.
3 3
6 a
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . SA (ABCD) và 3 SB a . Thể
tích khối chóp S.ABCD là : A.
3 2
2 a B. 3 2 a C.
3 2
3 a D.
3 2
6 a
Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB a 2 AC a . SA (ABC)
và 3 SA a . Thể tích khối chóp S.ABC là : A.
3 3
4 a B.
3
4 a C.
3 3
8 a D.
3
2 a
Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a .Thể tích khối lăng trụ đều là:
A.
3 2 2 3 a B.
3
3 a C.
3 2
3
a D.
3 3
4 a
Câu 40: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C’.ABC là:
A. 2V B. 1
2V C. 1
3V D. 1
6V
Câu 41. Cho khối chóp S.ABC có thể tích là V. Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Thể tích
của khối chóp S.AB’C’ sẽ là: A. 1
2V B. 1
3V C. 1
4V D. 1
6V
Câu 42. Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.