
ĐỀ ÔN CHƯƠNG 1 SỐ 2
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH :……………………………………………………………………………………………
Câu 1: Khối đa diện là:
A. Cách gọi khác của một hình đa diện.
B. Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện.
C. Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó.
D. Các khối chóp, khối lăng trụ.
Câu 2: Khối tứ diện đều có tính chất:
A. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt.
B. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt
C. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt.
D. Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt.
Câu 3: Khối bát diện đều có tính chất:
A. Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt.
B. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 6 mặt.
C. Mỗi mặt của nó là một lục giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 8 mặt
D. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt.
Câu 4: Khối diện đều loại 4;3 có mấy mặt phẳng đối xứng:
A. 8 B . 4 C.6 D.9
Câu 5: Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h là :
1 .V 2 A Bh 1 B.V 3 Bh 1 C.V 6 Bh
D.V Bh
Câu 6 : Công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là :
1 .V 2 A Bh 1 B.V 3 Bh 1 C.V 6 Bh
D.V Bh
Câu 7 : Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là :
ThuVienDeThi.com
ĐỀ ÔN CHƯƠNG 1 SỐ 2
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH :……………………………………………………………………………………………
2 1 .V 2 A a 3 1 B.V 3 a 3 C.V a
3 D.V 2 a
Câu 8 : Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt a,b,c là :
.V A abc 1 B.V 3 abc 1 C.V 2 abc
3 D.V a bc
Câu 9: Thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’C’ có AC’ = 3 a là :
3 .V 3 3 A a 3 1 B.V 6 3 a 3 C.V a
3 D.V 2 a
Câu 10: Khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA= 2 a là đường cao
Thể tích V của khối chóp là:
A. 3 2 a B.
3 2
3 a C.
3 2
2 a D.
3 2
6 a
Câu 11: Khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a , tam giác SAD cân tại S và (SAD ) vuông góc với mặt đáy .Biết Thể tích V của khối chóp là
3 4 3 a .Tính d(B,(SCD))
A. 2
3 a B. 4
3 a C. 8
3 a D. 3
4 a
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 1
x y x
tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình:
A. 3 1 y x B. 3 1 y x C. 3 1 y x D. 3 1 y x
Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 x y x
tại giao điểm của đồ thị với trục hoành có phương trình:
A. 5 10 y x B. 2 y x C. 2 y x D. 1 2 9 y x
Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 3 y x x x tại điểm có hoành độ 0x thoả 0 ''( ) 8 y x có
phương trình:
A. 8 10 y x B. 8 17 y x C. 8 16 y x D. 8 15 y x
ThuVienDeThi.com
ĐỀ ÔN CHƯƠNG 1 SỐ 2
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH :……………………………………………………………………………………………
Câu 20: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x
song song với đường thẳng 2016 y x có phương
trình:
A. 1 y x và 3 y x B. 1 y x và 3 y x
C. 1 y x và 3 y x D. 1 y x và 3 y x
Câu 21: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
1 x y x
vuông góc với đường thẳng 2016 y x có phương trình:
A. 2 y x và 2 y x B. y x và 2 y x
C. 2 y x và 2 y x D. 2 y x và y x
Câu 22: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 9 3 y x x x tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương
trình:
A. 9 3 y x B. 9 3 y x
C. 3 3 y x D. 3 9 y x
Câu 23: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x tại giao điểm của đồ thị với trục hoành có phương
trình:
A. 10 10 y x và 10 10 y x B. 10 10 y x và 10 10 y x
C. 10 10 y x và 10 10 y x D. 10 10 y x và 10 10 y x
Câu 24: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 y x x lập với trục hoành một góc 450 có phương trình:
A. 1 y x và 59 27 y x B. 3 y x và 59 27 y x C. 1 y x và 20 y x D. 1 y x và y
Câu 25: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 1 1
x y x
tại …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.