
Họ và tên:---------------------------KIỂM TRA CHƯƠNG I- GIẢI TÍCH 12 Lớp:------------------Đề 1:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O
Câu 1. Hàm số y = - x3 + 3x2 + 5 nghịch biến trên các khoảng.
A. (0;2) B. ( ;0),(2; ) C. ( ;1),(2; ) D. (0;1)
Câu 2. Tập xác định của hàm số
2
2 2 3 1
x x y x
A. D=RB. 0 \ R D C. 1 ;1 \ R D D.
2 3 ;0 \ R D
Câu 3.Cho hàm số
2 2 1 x x y x
. Khẳng định nào sau đây là sai.
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;1)
C. Hàm số đồng biến trên tập R\{1}.D. Hàm số đồng biến trêntừng khoảng (-∞;1) và (1;+∞)
Câu 4. Hàm số 4 2 2 2016 y x x có mấy điểm cực trị. A. 1B. 2C. 3 D.4
Câu 5. Cho hàm số 2 2 y x . Mệnh đề nào sau đây là đúng. A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x B. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số luôn nghịch biến.
Câu 6. Hàm số
4
2 ( ) 2 6 4 x f x x đạt cực đại tại
A. 2 x B. x = 0C. x = ±2 D. 1 x
Câu 7.Cho hàm số
2 1 x mx y x m . Tìm m để hàm số đạt cực đại tại 2 x
A. 1 m B. 3 m C. 1 m D. 3 m
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 ( ) 3 5 y f x x x trên đoạn 1;4
A. 1 y B. 21 y C. 3 y D. 5 y
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 9 (x>0) y x x
A. 6 y B. 5 y C. 7 y D. 4 y
Câu 10. Đồ thị hàm số 2 3 1
x y x ́ có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
ThuVienDeThi.com
A. 3; 1 x y B. 2; 1 x y C. 1; 2 x y D. 2; 1 x y Câu 11. Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào có tiệm cận đứng là đường thẳng 3 x
A. 3 3 2 x y x B. 3 3 5 x y x C. 3
6 2
x
x y D. 2 1 3
x y x
Câu 12. Cho hàm số 1 2 x y x
. Tìm khẳng định sai.
A. TCĐ 2 x B.
2 lim x y C.
2 lim x y D. TCN 1 y
Câu 13. Cho hàm số 3 2 3 y x x mx m . Tìm tất cả giá trị m để hàm số đồng biến trên TXĐ. A. 3 m B. 3 m C. 3 m D. 3 m Câu 14. Trong tất cả các tam giác vuông có chung cạnh huyền 4 dm, tam giác vuông có diện tích lớn nhất có một cạnh góc vuông bằng:
A. dm 2 3 B. dm 2 2 C. dm 2 D. dm 2
2 3
Câu 15. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 1 2 3 5 3 y x x x là đường thẳng:
A.x = 3 11 B. y = 3 11 C. x = -5 D. y = - 5
Câu 16. Hàm số
4
1 2
x y đồng biến trên khoảng
A. ;0 B. 1; C. (0;+∞) D. ;1
Câu 17. Giá lớn nhất trị của hàm số 2
4
2 y x là:
A. 1B. 3 C. 4 D. 2
Câu 18. Đồ thị của hai hàm số 1 3 y x và
2 4 y x tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành độ là.
A.x = - 2
1 B. 1 2 x C. 1 x D. 1 x
Câu 19. Đồ thị hàm số 3 3 y x x cắt
A. Đường thẳng 5 3 y tại ba điểm. B. Đường thẳng 4 y tại hai điểm.
C. Đường thẳng 3 y tại hai điểm. D. Trục hoành tại một điểm. Câu 20. Tiếp tuyến của parabol 2 4 y x tại điểm M 1;3 tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông. Diện
tích tam giác vuông đó là:
A. 25
4 B. 5
4 C. 25
2 D. 5
2 B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Bài 1: Cho hàm số y = 2x4 – 4x2 + 1 (1).
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). b/ Dựa vào đồ thị tìm m để phương trình 2x4 – 4x2 + m = 0 có đúng hai nghiệm phân biệt.
Bài 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1
1 2
x
x biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng
y = -3x + 2016.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.