Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Chương 2 môn Giải tích Khối 12
QR

Bài tập trắc nghiệm Chương 2 môn Giải tích Khối 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

C©u 1 : Tập xác định của hàm số 2 3 y log x x 12    :

A. ( 4;3)  B. ( ; 4) (3; )    C. ( 4;3]  D.   R \ 4 

C©u 2: Nếu log3 a  thì

81

1 log 100 bằng

A. 4 a B. 16a C. 8 a D. 2a

C©u 3 : Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?

A.  

0,1 2 4 y x   B.  

1/2 4 y x   C.

3 2 x y x       

D.  

2 2 2 3 y x x

   

C©u 4 : Nếu 12 12 log 6, log 7 a b   thì 2 log 7 bằng:

A. 1 a b B. 1

b

a  C. 1 a b  D. 1 a a 

C©u 5 : Tập xác định của hàm số  

1 2 2 1 y x   là:

A. 1 ; 2        B.    ;1 C. R /  

2 1 D. R

C©u 6 : Giá trị của

2 4log 5 a a ( 0 a  và 1 a ) bằng

A. 85 B. 45 C. 5 D. 25

C©u 7 :

Tính giá trị biểu thức:

3 5 2 2 4

3 . . . loga

a a a a A

a 

A. 67

5 B. 62 15 C. 22

5 D. 16

5

C©u 8 : Đạo hàm của hàm số 2 3 2 x y   là:

A. 2 3 2.2 ln 2 x B. 2 3 2 ln 2 x C. 2 3 2.2 x D.   2 2 2 3 2 x x  

C©u 9 : Cho hàm số   2 f (x) ln x x   . Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại x 2  :

A. 36 B. 13 36  C. 2ln 6 D. 13 

C©u 10 : Khẳng định nào sau đây sai ?

A. 2 1 3 2 2  B.    

2016 2017 2 1 2 1   

ThuVienDeThi.com

C.

2018 2017 2 2 1 1 2 2

                  

D.    

2017 2016 3 1 3 1   

C©u 11 : Đạo hàm của hàm số   2 2 log 2 1 y x   là:

A.    

2 2log 2 1 2 1 ln 2

x x

  B.    

2 4log 2 1 2 1 ln 2

x x

  C.   2 4log 2 1 2 1 x x

  D.   2 2 1 ln 2 x 

C©u 12 :

Rút gọn biểu thức

11 16 x x x x : x , ta được :

A. 6 x B. 4 x C. 8 x D. x

C©u 13 : Hàm số 2

x 3 y log 2 x    có nghĩa khi :

A. x 2  B. 3 x 2   C. x 3 x 2   D. 3 x 2  

C©u 14 : Cho hàm số   y x

5 3 1

   , tập xác định của hàm số là

A. = D R B.     ;1 D C.  1;    D D. { } = \ 1 D R

C©u 15 : Đạo hàm của hàm số    2 2 log 2 1 f x x   là

A.   2

4 '( ) 2 1 ln 2 x f x x   B.   2

1 '( ) 2 1 ln 2 f x x  

C.   2

4 '( )

2 1 ln 2 x f x

x 

D. Kết quả khác

C©u 16 : Cho 15 log 3 a  , giá trị của 25 log 15 là:

A. 1 a a  B. )1 ( 2

1

 a C. ) 1( 2

1

a  D. 1 1

a

a  

C©u 17 : Giá trị của

log 4 a a ( 0 a  và 1 a ) bằng

A. 4 B. 2 C. 16 D. 1 2

C©u 18 : Nếu log3 a  thì log9000 bằng

A. 2 3 a  B. 2 a C. 2 3a D. 3 2a 

C©u 19 : Cho hàm số y x ln x  . Giá trị của y''(e)

ThuVienDeThi.com

A. 3 B. 1 e C. 2 D. e

C©u 20 : Đạo hàm của hàm số  1 2

x f x      

là:

A. 1 '( ) ln 2 2

x f x       B. 1 '( ) lg2 2

x f x       C. 1 '( ) ln 2 2

x f x       D. 1 '( ) lg2 2

x f x      

C©u 21 : Đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x    là:

A.   2

1

ln 1 x x   B. 2

2 1

1

x

x x

  C.   2 2 1

ln 1

x

x x

  D. 2

1

1 x x  

C©u 22 : Cho a b 3 3 log 15; log 10   vậy = 3 log 50 ?

A. ( ) + - 3 1 a b B. ( ) + - 4 1 a b C. + - 1 a b D. ( ) + - 2 1 a b

C©u 23 : Giá trị của 3 loga a ( 0 a  và 1 a ) bằng

A. 3 B. 1 3  C. 1 3 D. 3

C©u 2 : Cho hàm số x 1 x y 2 3    . Giá trị của đạo hàm của hàm số tại x 0 :

A. 2 3  B. ln54 C. 3ln3 D. 2ln 6

C©u 25 : Cho lgx=a , ln10=b

Tính 10 ( ) log e x

A. 1

a

b  B. 1

b

b  C. 1

ab

b  D. 2 1

ab

b 

C©u 26 : Đạo hàm của hàm số 2 ( 1) x y x e   bằng

A.

2 2 ( 1) x x e  B. ( 1) x x e  C.

2 ( 1) x x e  D. 2 x x e

C©u 27 : Cho hàm số .sin y x x  . Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?

A. '' 2 ' 2 xy y xy sinx    B. ' '' ' 2 xy yy xy sinx   

C. ' ' ' 2sin xy yy xy x    D. '' ' 2cos sin xy y xy x x    

C©u 28 : Tìm đạo hàm của hàm số: 2x y  tại x =2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo