.jpg)
Câu 22. Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 1 y f x ,
2 y f x và các đường thẳng , x a x b a b .
A. 1 2
b
a S f x f x dx B. 2 1
b
a S f x f x dx
C. 1 2
b
a S f x f x dx D.
1 2
b
a S f x f x dx
Lời giải:
Chọn A.
Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số 1 1 2 f x x
A. 1 ln 1 2 2 f x dx x C B. 1ln 1 2 2 f x dx x C
C. 2ln 1 2 f x dx x C D. ln 1 2 f x dx x C Lời giải
Cách 1:
Áp dụng nguyên hàm 1 ln dx ax b C ax b a . Ta có 1 1 ln 1 2 ln 1 2 1 2 2 2 dx x C x C x
.
Cách 2: Đặt 1 2 2 u x du dx
Ta có 1 1 1 . ln ln 1 2 1 2 2 2 2 dx du u c x c x u
Chọn B.
Câu 24. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ln y x x , trục hoành và đường thẳng x e xung quanh trục hoành.
A. 3 5 2 . 27 25 V e B. 3 5 2 . 27 29 V e C. 3 5 2 . 29 27 V e
D. 3 5 2 . 27 27 V e Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm 0 ln 0 1 0, 1
x x x x x x
Ta có:
2
1
ln
e V x x dx
Dùng máy tính CASIO, ta có:
2
1
ln 11,45258114
e
x x dx
Chọn D.
ThuVienDeThi.com
Câu 25. Tính tích phân
1 4 2
0
1 I x x dx
A. 31 10 B. 30
10 C. 31
10 D. 32
10 Lời giải
Cách 1: 2 1 2 u x du xdx
Đổi cận: 0 1; 1 2 x u x u
1 2 4 2 4 5 2
1 0 1
1 31 1 . . | 2 10 10 du I x x dx u u
Cách 2:
Dùng máy tính CASIO, ta có:
1 4 2
0
31 1 10 x x dx .
Chọn C
Câu 26. Tính tích phân
1
0
1 x I x e dx
A. e B. 27
10 C. 28
10 D. e
Lời giải
Cách 1:
Đặt
1
x x u x du dx
dv e dx v e
Ta có
1 1 1 1 0 0 0 0 1 1 | 2 1 | x x x x I x e dx x e e dx e e e
Cách 2:
Dùng máy tính CASIO, ta có:
1
0
1 2,718281828 x x e dx .
Chọn D
Câu 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 2 1 y x và đồ thị hàm số
2 3 y x x
A. 1 6 B. 1
6 C. 1
7 D. 1
8 Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 2 1 3 2 x x x x x
ThuVienDeThi.com
Cách 1:
Diện tích
2 2 3 2 2 2
1 1
2 3 1 3 2 3 2 2 1 3 2 6 x x S x x dx x x dx x
Cách 2:
Dùng máy tính CASIO, ta có:
2
2
1
1 3 2 6 x x dx .
Chọn B
Câu 28. Cho hình phẳng giới hạn bởi dường cong tan y x , trục hoành và hai đường thẳng
0, 4 x x . Tính thể tích V khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng nầy xung quanh trục
Ox .
A. 1 4 V
B. 1 4 V
C. 1 4 V
D. 2 4 V Lời giải
Cách 1:
4 4 2 4 0 2 0 0
1 tan 1 tan | 1 cos 4 V xdx dx x x x
Cách 2:
Dùng máy tính CASIO cho
4
2
0
tan 0,6741915533 xdx
.
Chọn C.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.