Quảng cáo
40 Câu trắc nghiệm Lũy thừa - Hàm lũy thừa
QR

40 Câu trắc nghiệm Lũy thừa - Hàm lũy thừa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

40 CÂU TRẮC NGHIỆM LŨY THỪA- HÀM LŨY THỪA

Câu1: Cho a là một số dương, biểu thức

3

3 2 a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

7 6 a B.

9 2 a C.

1 2 a D.

11

6 a

Câu2: Biểu thức a

3

5 2 4: a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

23 20 a B.

7 20 a C.

6 20 a D. đáp số khác

Câu3: Biểu thức 3 4 2 3 x. x . x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

7 12 x B.

23 12 x C.

17 12 x D.

5 3 x

Câu4: Cho f(x) = 3 2 6 x . x . Khi đó f( 3 a ) bằng:

A. 18 a B. 3 a C. 18 5a D. 5a

Câu5: Cho f(x) = 3 2 6 ( x x ) : x . Khi đó f       

a 3 bằng:

A. 1 B. 3

a C. a

3 D.        

a 3

Câu6: Cho f(x) = 12 5 3 4 x :( x x ) . Khi đó f( a ) bằng:

A. a B. a a C.

9 2a D. a

Câu7: Tính: K = 3 2 1 2 4 2 4 .2 : 2    , ta được: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu8: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A.

1 6 x + 1 = 0 B. x 4 5 0    C.  

1 1 5 6 x x 1 0    D.

1 4 x 1 0  Câu9: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.    

4 3 2 3 2

    B.    

6 11 2 11 2

   

C.    

3 4 2 2 2 2    D.    

3 4 4 2 4 2   

Câu10: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.      2 3 2 2 (a 1) (a 1) B.    2 3 2 1,7 (a 1) (a 1)

C.               

1,4 2

2 2 1 1 a 2 a 2 D.

               

e

2 2 2 2

a 3 a 3 Câu11: Cho  > . Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  <  B.  >  C.  +  = 0 D. . = 1

Câu12: Cho K =

1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x

               

. biểu thức rút gọn của K là:

A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1

Câu13: Rút gọn biểu thức: 6 4 64a b , ta được: A. 8a3b2 B. -8a3b2 C.

3 2 8 a b D. Kết quả khác

Câu14: Rút gọn biểu thức:   

4 8 4 x x 4 , ta được:

A. x4(x -4) B.  2 x (x 4) C. -   

2 4 x x 4 D.    2 x x 4

ThuVienDeThi.com

Câu15: Rút gọn biểu thức: x x x x :

5 16 x , ta được:

A. 3 x B. 6 x C. 3 x D. x

Câu16: Biểu thức K = 3 3 3 3 4 4 4 3 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.      

5 18 3 4 B.      

7 18 3 4 C.      

7 8 3 4 D.      

7 18 4 3

Câu17: Rút gọn biểu thức K =     4 4 x x 1 x x 1 x x 1       ta được:

A. x2 + 1 B. x2 + x + 1 C. x2 - x + 1 D. x2 - 1 Câu18: Nếu     1 2017 2017 2016 thì giá trị của  là: A. -1 B. 2 C. 1 D. 0 Câu19: Cho

 2 8. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. -3 <  < 3 B.  > 3 C.  < 3 D.   R

Câu20: Trục căn thức ë mẫu biểu thức

3 3 1

5 2 

ta được:

A.

3 3 3 25 10 4 3   B. 3 3 5 2  C. 3 3 3 75 15 4   D. 3 3 5 4 

Câu21: Rút gọn biểu thức

      

3 2 3 1 a a (a > 0), ta được:

A. a B. a C. 2a D. 2 a

Câu22: Rút gọn biểu thức    

2 2 3 1 4 3 b : b (b > 0), ta được: A.  13 8 3 b B. b13 C. b3 D. đáp số khác

Câu23: Rút gọn biểu thức   2 6 2 x x : x (x > 0), ta được:

A. 3 x B.  3 x C.  x D. 3 x

Câu24: Cho    x x 4 4 47 . Khi đo biểu thức K =

    

x x

x x 2 2 2 6 2 2 có giá trị bằng:

A. 5 B. 5 C. 9 D. 9

Câu25: Cho biểu thức A =     1 1 a 1 b 1      . Nếu a =  

1 2 3

  và b =  

1 2 3

  thì giá trị của A là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu26: Hàm số y =  3 2 x 4 x có tập xác định là: A. [-2; 2] B. (-; -2]  [2; +) C. R\{-2; 2} D. R

Câu27: Hàm số y =  

  

4 2 3 x 5 1 4x có tập xác định là:

A. R B. (0; +) C. R\ 1 1 ; 2 2       

D. 1 1 ; 2 2       

Câu28: Hàm số y =     

3 2 5 4 x 1 x có tập xác định là:

A. [-2; 2] B. (-: 2]  [2; +) C. (-: 2] D. [-2; 1]

Câu29: Hàm số y =    

e 2 3x x 4 có tập xác định là:

A. R B. (2; +) C. (-2; 2) D. R\{-2; 2;0}

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo