Quảng cáo
Bài tập Hàm số bậc 1, bậc 2 - Nguyễn Hà Hưng
QR

Bài tập Hàm số bậc 1, bậc 2 - Nguyễn Hà Hưng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bài tập hàm số bậc 1, bậc 2 Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

1/ Cho các hàm số 3 2 3 1 , , , 1 y x y y x x y x x       có mấy hàm số có tập xác định là R

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

2/ Cho các hàm số 3 2 2 1 1 , , , 1 y x y y x x y x x        có mấy hàm số chẵn

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

3/ Cho các hàm số 3 2 3 1 , , , 1 y x y y x x y x x       có mấy hàm số lẻ

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 4/ Hàm số 3 1 1 y x x     có tập xác định là A. R B.   ;1  C.   1;1  D.   1;

5/ Đồ thị hàm số 2 2 1 3 y x x    đi qua các điểm A.   7;118 và   6;87 B.   8;151 và   4;47 

C.   1;4 và   5;36 D.   0;1 và   5;64

6/ Cho hàm số

1, 2 1 , 2 3

x x y

x x

        

có tập xác định A. R B.   1; C.  D.   1; \ 3 

7/ Cho hàm số 2

1, 1 2 2, 1 x x y

x x x

        

Chọn phát biểu sai

A.  0 2 f  B.  1 2 f  C.   1 0 f   D.  8 2 2 f 

8/ Hàm số 3 10 y x   . A. nghịch biến trên tập R B. có đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 10 C. đồng biến trên tập R D. có đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 9/ Cho đương thẳng : 2 1 d y x  . Chọn phát biểu sai A. d song song với : 2 d y x   B. d đi qua các điểm    0; 1 , 2;0 

C. d vuông góc với 1

1 : 3 2 d y x   D. hàm số 2 1 y x   đồng biến trên khoảng   0;

10/ Cho đường thẳng : d y ax b   . Tìm a để d đi qua các điểm    2;13 , 2;15 

A. 7 a  B. 7 a  C. 4 a  D. 4 a  11/ Tìm a để đường thẳng : d y ax b   đi qua các điểm    3;7 , 3; 2 

A. 4 a  B. 5 a  C. Không a  D. 132 a 

12/ Tìm a để đường thẳng : 2 d y ax   có hướng đi xuống và tạo với trục hoành một góc 0 30

A. 1

3 a  B. 1

3 a  C. 2

3 a  D. 3 a 

13/ Tìm a để đường thẳng : 2 d y ax   có hướng đi lên và tạo với trục tung một góc 0 30

A. 1

3 a  B. 2

3 a  C. 3 a  D. 2 3 a 

14/ Hàm số 3 1; 1 2 3; 1 x x y x x       

A. đồng biến trên tập R B. đồng biến trên tập   ;1 

C. đồng biến trên khoảng   1; D. nghịch biến trên tập R

15/ Hàm số 1 2 y x x    A. đồng biến trên tập R B. nghịch biến trên R

C. đồng biến trên khoảng   1;  D. đồng biến trên khoảng   ; 1 

16/ Hai đường thẳng 2 1; 4 3 y x y x     cắt nhau tại điểm có tung độ A. 2 y  B. 4 y  C. 3,5 y  D. 5 y  17/ Tìm m để pt : 2 2 x x m    có hai nghiệm phân biệt

A. 1 m  B. 1 m  C. 2 m  D. 0 m  18/ Hàm số 2 2 4 1 y x x    A. đồng biến trên khoảng   ;  B. đồng biến trên khoảng   1;

ThuVienDeThi.com

Bài tập hàm số bậc 1, bậc 2 Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

C. đồng biến trên khoảng   0; D. đồng biến trên khoảng   ;1 

19/ Parabol 2 6 5 y x x    có trục đối xứng A. 3 x  B. 6 x  C. 3 x  D. 3 y  20/ Parabol 2 4 8 6 y x x    có tung độ đỉnh là A. 2 B. -2 C. 1 D. -1

21/ Tìm số giao điểm của parabol 2 1 5 2 y x x    và trục hoành A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

22/ Tìm số giao điểm của parabol 2 2 4 1 y x x    và đường thẳng 3 2 y x   A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 23/ Tìm m để parabol 2 2 4 1 y x x    cắt đường thẳng 3 y x m   tại hai điểm phân biệt

A. 41

8 m  B. 41

8 m  C. 41

4 m  D. 41

4 m 

24/ Tìm a để parabol 2 y ax bx c    đi qua các điểm     0; 1 , 1;4 , 4;43 

A. 2 a  B. 1 2 a  C. 2 a  D. 3 2 a 

25/ Tìm c để parabol 2 y ax bx c    đi qua các điểm    2;21 , 2;9  và có trục đối xứng là 3 4 x 

A. 7 c  B. 7 c  C. 9 c  D. 5 c 

26/ Tìm a để parabol 2 3 y ax x c    đi qua điểm   1;0 và có tung độ đỉnh bằng 1

4

A. 1 a  hoặc 2 3 a  B. 1 a  hoặc 3 4 a  C. 1 a  hoặc 1 3 a  D. 1 a  hoặc 9 4 a 

27/ Tìm c để parabol 2 y ax bx c    đi qua điểm   2;3 và có tọa độ đỉnh là   1; 4 

A. 5 c  B. 4 c  C. 5 c  D. 4 c  28/ Tìm m để pt: 2 2 4 3 0 x x m    có đúng một nghiệm thỏa mãn 3 x 

A. 1 m  B. 1 9 m m

    

C. 1 9 m m

    

D. 9 m 

29/ Tìm m để pt: 4 2 2 4 3 0 x x m    có đúng 4 nghiệm phân biệt A. 1 m  B.   3; 1 m    C.   3;1 m   D. 0 m 

30/ Tìm m để …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo