
Bài tập hàm số Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884
Bài tập: Cực trị 1/ Số cực trị của hàm số 4 2 25 7 y x x là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
2/ Tìm m để hàm số 2
2 m x y x
có cực đại và cực tiểu
A. 0 m B. 0 m C. Không m D. 1 m 2/ Cho hàm số 2 4 2 2 y m x x m . Tìm m để đồ thị của hàm số có ba cực trị A. Không m B. m R C. 0 m D. 0 m 3/ Gọi 1 2 , x x là các điểm cực trị của hàm số 3 2 3 1 y x x x . Tính 4 4 1 2 x x
A. 194
9 B. 2
9 C. 15
9 D. 7
4/ Tìm m để hàm số
2 1 1 x mx y x có cực đại và cực tiểu
A. Không m B. 0 m C. 0
1
m
m
D. 0 m
5/ Điểm cực trị của hàm số 2 2 3 y x x là
A. Không có B. 1 2 x C. 1 4 x D. 1 4 x
6/ Cho hàm số 3 2 2 3 3 1 y x mx m x m . Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại 2 x
A. 1 m B. 3 m C. 3
1 m m
D. 2 m
7/ Cho hàm số 3 2 2 2 2. y x mx m x Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x > 1 A. 3 m B. 1 m C. 0 3 m D. 0 m 8/ Tìm các điểm cực đại của hàm số sin 3 os y x c x
A. 2 6 x k B. 2 3 x k C. 5 2 6 x k D. 2 2 3 x k
9/ Cho hàm số 3 2 ( 2) 3 5 y m x x mx (Cm). Tìm m để (Cm) có cực đại, cực tiểu nằm bên phải Oy. A. 3 m B. Không m C. 3 1 m D. 3 2 m 10 / Khoảng cách giữa các cực trị của đồ thị hàm số 3 2 2 3 3 1 1 y x mx m x bằng
A. 2 5 B. 2 5 m C. 5 D. 5
11/ Cho hàm số y = - x3 + 3mx2 -3m – 1. Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x + 8y – 74 = 0. A. 2 m B. 2 m C. 2 m D. 1 m
12/ Cho hàm số 4 2 1 2 4 y x mx m . Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị
đồng thời ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32 2 . A. 4 m B. 2 m C. 1 m D. 2 m 8/ Cho hàm số: 3 2 y x 3x mx 1 . Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu A, B đồng thời đường thẳng AB đi qua điểm 4; 6 C
A. 1 27 m B. 3 m C. 1 3 m D. Không m
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Bài tập: Đồ thị của hàm số
1/ Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x với đường thẳng 2 1 y x là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
2/ Hoành độ giao điểm của hai đồ thị 1 1 x y x
và 1 y x là
ThuVienDeThi.com
Bài tập hàm số Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884
A. 2; 3 B. 1; 0 C. 1; 2 D. 1
2
3/ Cho hàm số: 3 2 3 ( 1) 3 y x x m x m có đồ thị (Cm). Tìm các số thực m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. A. m<4 B. m>4 C. m<4 và 0 m D. 4 m
4/ Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 3 ( 1) 3 y x x m x m tại điểm có hoành độ 0 x là A. 0 B. 1 m C. 1 D. 2 4 m
5/ Đồ thị hàm số 3 2 3 ( 1) 3 y x x m x m có điểm uốn là A. 0; 3 m B. 1;0 C. 1;m D. 1;2 3 m
6/ Tìm m để phương trình : 4 2 4 1 3 0 x x m có 4 nghiệm thực phân biệt .
A. 2 m B. 2 m C. 0;1 m D. 0;2 m
7/ Số cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 5 y x x x là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 8/ Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x x tại điểm 1; 1 M cắt đồ thị hàm số đó tại bao nhiêu
điểm A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 9/ A là điểm trên đồ thị C của hàm số 3 3 1 y x x sao cho tuyến của C tại A cắt C tại đúng một
điểm. Tìm A x
A. 1 B. -1 C. 0 D. 1
3 10/ Tìm m để phương trình : 3 2 3 0 x x m có 3 nghiệm thực phân biệt . A. 0;4 m B. 4;0 m C. 0 m D. 4 m
11/ Tìm tham số m để phương trình 3 3 4 0 x mx có đúng một nghiệm
A. 3 4 m B. 2 m C. 3 4 m D. 3 4 m 12/ Tìm a để PT: 3 2 3 0 x x a có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng một nghiệm bé hơn 1 A. 4;0 a B. 4; 2 a C. 2;0 a D. 2 a
13/ Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 6 2 y x x tại điểm có hoành độ 2 x là A. 0 B. 12 C. -12 D. 9
14/ Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 2 1 x y x
tại điểm có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.