Quảng cáo
Bài tập Hàm số, phương trình, bất phương trình, logarit - Nguyễn Hà Hưng
QR

Bài tập Hàm số, phương trình, bất phương trình, logarit - Nguyễn Hà Hưng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Hàm số, PT, BPT mũ và lôgarit Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

Phần lũy thừa và hàm số lúy thừa 1/ Căn bậc ba của 8  là A. 2 B. 2  C. 2  D. Không  2/ Căn bậc ba của số 0 là A. 1 B. -1 C. Không  D. 0 3/ Căn bậc 4 của số 16 là A. 2  B. 2 C. 2  D. Không  4/ Căn bậc 4 của số 81  là A. 3 B. Không  C. 3  D. 3  5/ Ta có 4 16  A. 2  B. 2  C. 2 D. Không 

6/ Rót gän biÓu thøc:  

4 8 4 x x 1  , ta được:

A. x4(x + 1) B. 2 x x 1  C. -  

2 4 x x 1  D.   x x 1 

7/ Rút gọn :

 

  

 

 

  

 

4 1 4 3 4 1

3 2 3 1 3 4

a a a

a a a

ta được: A. a

1 ; B.a; C.2a; D.3a

8/ Tập xác định của hàm số  

3 2 1 y x

   là A. R B. 1 2 x  C. 1 ; 2       

D. 1 \ 2 R   

9/ Tập xác định của hàm số  

0,2 2 y x   là A. R B.   0; C.  \ 2 R D.   2;

10/ Hàm số y =  

3 2 5 4 x  có tập xác định là:

A.   2;2  ; B. (-: 2]  [2; +) C. R D. R\{-1; 1}

11/ Cho 0 a  . Ta có

1 3 4 2 : a a

 A.

1 4 a B.

5 4 a C.

1 2 a D.

1 4 a

12/ Cho 0 a  . Ta có  

7 3 4 a  A.

23

4 a B.

19

4 a C. 5 a D.

21

4 a

13/ Ta có 3 1 1 2 2

x

x   A. 1 2 x  B. 1 4 x  C. 1 4 x  D. 1 2 x 

14/ Ta có

1 2 9 3 4

x x              

A. 2 3 x  B. 3 2 x  C. 1 2 x  D. 1 2 x 

15/ Ta có 1 x   A. 1 x  B. 0 x  C. 0 x  D. 2 x 

16/ Ta có 2 1 5

x      

A. 0 x  B. 0 x  C. 1 x  D. 2 x 

17/ Ta có 1 10 100

x   A. 1 x  B. 0 x  C. 2 x  D. 2 x 

18/ Ta có

1 2 3 3 2

x        

A. 2 x  B. 0 x  C. 0 x  D. 2 x 

19/ Ta có 5 4 x x   A. 0 x  B. 0 x  C. 1 x  D. 2 x  20/ Cho  1 y x y      A. 0 B.  C. 1 D.  

21/ Cho     2 1 1 y x y      A.

1 2 2 2

 B.

1 2 2 2

  C.

1 2 2 2

  D.

1 2 2 2

 

22/ Cho  3 2 4 2 1 0 y x x y     A. 1

3 B. 2

3 C. 1 3  D. 2 3 

23/ Cho f(x) = 3 x 2 x 1 

 . Đạo hàm f’(0) bằng: A. 1 B.

3

1

4

C. 3 2 D. 4

24/ Hàm số  

5 1 y x

   nghịch biến trên tập A.   ; 1  B. R C.   \ 1 R  D.   2;  

25/ Hàm số  

0,2 3 y x  nghịch biến trên tập A.   ;3  B.  \ 3 R C.   3; D.   ;3 

26/ Cho hàm số y x  . Chọn phát biểu sai A. Hàm số đồng biến trên khoảng   0; B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;

ThuVienDeThi.com

Hàm số, PT, BPT mũ và lôgarit Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

C. Đồ thị hàm số đi qua điểm   1;1 D. Đồ thị hàm số đi qua điểm   0;0

27/ Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1) C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần công thức logarit 1/ Cho 0 1; 0 a b    . Chọn phát biểu sai

A. loga b b a     B. log 1 a a  C. loga b a b  D. log 1 0 a 

2/ Ta có 3 log 0 x   A. 1 x  B. 0 x  C. 3 x  D. 3 x  3/ Ta có 2 log 4 x   A. 1 x  B. 2 x  C. 4 x  D. 8 x 

4/ Ta có 5

1 log 2 x   A. 5 5 x  B. 1 5 x  C. 5 x  D. 10 x 

5/ Ta có 2 3 log 2 x  A. 1 3 x  B. vô nghiệm C. 6 x  D. 1 3 x 

6/ Ta có log 4 2 x   A. 2 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 4 x  7/ Cho 0 1; 0; 0 a x y     . Chọn phát biểu sai

A.   log log log a a a xy x y   B. log log log a a a x x y y       

C. 1 log log a a x x  D.   log log .log a a a x y x y  

8/ Ta có 2 log 20  A. 2 2 log 5  B. 2 2 log 5  C. 2 2.log 5 D. 5 2 log 2 

9/ Số nghiệm của pt:

2 2 3 log 3 1 x  là A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

10/ Số nghiệm của pt:

3 3 3 log 3 1 x x   là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

11/ Số nghiệm của pt:   3 log 2 3 5 x  là A. 2 B. 0 C. 1 D. 4 12/ Số nghiệm của pt:   5 log sinx 5 2  là A. 0 B. 2 C. 4 D. vô số 13/ Cho 0 1, 0, 0 a x y     . Chọn phát biểu sai

A.   log log log a a a xy x y   B. 1 log log a a x x 

 

C. log .log log , (0 1) a b b x a x b    D. log log , (0 1) log

a

c a

x x c c   

14/ Cho 0 1, 0, 0 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo