Quảng cáo
Đề thi Chương 1 môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề thi 120 - Trường THPT Thới Bình
QR

Đề thi Chương 1 môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề thi 120 - Trường THPT Thới Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT THỚI BÌNH Đề thi ………………....... TỔ TOÁN - TIN Khối : …………………... Thời gian thi : …………..

Đề thi môn Giai tich 12 - Chuong 1

(Mã đề 120) Câu 1 : Từ điểm A( - 6 ; 5 ) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị hàm số 2 2 x y x

   A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 C©u 2 : Cho hàm số 4 2 3x 6x 1 y    . Kết luận nào sau đây đúng? A. D 2 C y  B. D 1 C y  C. 1 CT y  D. D 2 C y  C©u 3 : Tìm M treân (H):y= x 1 x 3   sao cho tieáp tuyeán taïi M vuoâng goùc vôùi (d):y=x+2007?

A. (1;-1) hoaëc(2;-3) B. (5;3) hoaëc (2;-3) C. (5;3)hoaëc (1;-1) D. (1;-1) hoaëc (4;5) C©u 4 : Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

2 cos 5cos 3 cos 6 x x y x    

A. 1 9 max ;min 5 7 y y   B. 9 max 1;min 7 y y  

C. 1 max ;min 1 5 y y   D. max 13;min 4 y y  

C©u 5 : Hàm số 3 2 2x 9x 12x 4 y     nghịch biến trên khoảng nào ?

A.   ;1  B.   1;2 C.   2; D.   2;3 C©u 6 : Cho hàm số

2 2x 5x - 1

3 y x

   .Kết luận nào sau đây đúng ?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = - 3 B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = -3 C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2 C©u 7 : Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 1 y x x    là:

A.   1;1  B.   1; C.   ; 1  D.   0;1 .

C©u 8 : Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 3 2 sin x - 5sin x + 3sin x - 2 y 

A. max 1;min 4 y y   B. 5 max ;min 2 27 y y  

C. max 7;min 2 y y   D. 41 max ;min 11 27 y y  

C©u 9 : Trong các hàm số sau , hàm số nào đồng biến trên R ?

A.

4 2 1 y x x    B. 3sin(1 4x) y   C.

3 5x 13 y x    D. 2 3x 4 y x    C©u 10 : Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 2 3 1 y x x    là:

A. ¡ . B.   0;1 C.   1;1  D.     ;0 1; va  

C©u 11 : Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 6 20 y x x    là:

A.   1;1  B.   1;1  C.     ; 1 1; va   D.   0;1 .

C©u 12 : Hàm số nào trong các hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại ?

ThuVienDeThi.com

2

A.

2 4x 5 2 x y x

    B.

3 2 1 2x 5x 3 y x    C. 5 3x 4 7x y    D.

4 2 10x 5x 1 y   

C©u 13 : Với giá trị nào của m thì đường thẳng d: y = m(x – 3) tiếp xúc với đồ thị hàm số (P):

3 1 3x 3 y x  

A. 3 m  B. 8 3 m  C. 3 4 m  D. 3 m 

C©u 14 : Giá trị m để hàm số: 3 2 2 1 ( 1) ( 3 2) 5 3 y x m x m m x        đạt cực đại tại 0 0 x  là:

A. 1; 2 m m   B. 1 m  C. Không có m nào D. 2 m 

C©u 15 : Câu 7. Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 5 7 3 y x x x     là:

A.   5;7  B. 7 1; 3       C.   7 ;1 ; 3 va        D.   7;3 .

C©u 16 : Hàm số 4 2 3x 6x 1 y    có tích của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu bằng A. 4 B. -4 C. -2 D. 3 C©u 17 : Cho hàm số 4 2 2x 4x 3 y   . Kết luận nào sau đây đúng ? A. Cả A,B và C B. 3 CT y  tại x = 0

C. 3 CD y  tại x = 1 D. 3 CD y  tại x = -1 C©u 18 : Tìm pttt cuûa (C):y= 4x 3  taïi x=1 laø? A. y=2x – 1 B. y=2x+1 C. y=1 – 2x D. y= –1 –2x C©u 19 : Hàm số 4 2 x 8x 3 y    đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn   3;1  tại x0 .Tìm x0 ? A. x0 = 0 B. x0 = – 2 C. x0 = 1 D. x0 = – 3 C©u 20 : Xác định tiệm cận của đồ thị hàm số 7x 1 3 y x   

A. TCĐ: x = 3; TCN: y = 7

3

B. TCĐ: x = 3; TCN: y = - 7

C. TCĐ: x = 3; TCN: y = - 3 D. TCĐ: x = - 3; TCN: y = 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo