Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Giải tích khối 12
QR

Đề kiểm tra môn Giải tích khối 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề kiểm tra môn : Giải tích Khối : 12 Thời gian : 45’ Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời . Hãy khoanh tròn phương án đúng. Họ và tên : Lớp: (Mã đề 151) Câu 1 : Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa?   2 6 log 2x x 

A. x > 2 B. 0 < x < 2 C. -1 < x < 1 D. x < 3 C©u 2 : Hàm số có tập xác định là R khi:   2 ln 2 4 y x mx   

A. 2; 2 m m   B. 2 m  C. 2 2 m   D. 2 m  C©u 3 :

bằng:

3 5 2 2 4

a 15 7 a a a log

a

       

A. 2 B. 9 5 C. 3 D. 12

5 C©u 4 :

Đạo hàm của hàm số: là:

2 1 5

x

x y  

A.

1 1 2 1 ' 5 5

x x y x x

               

B. 2 2 ' ln 5 ln5 5 5

x

x y         

C.

1 1 2 1 ' 5 5

x x y x x

               

D. 2 2 ' ln 5 ln5 5 5

x

x y          C©u 5 : Đạo hàm của hàm số là:   2 2 log 2 1 y x  

A.   2 2 1 ln 2 x  B.    

2 4log 2 1 2 1 ln 2

x x

  C.   2 4log 2 1 2 1 x x

 

D.    

2 2log 2 1 2 1 ln 2

x x

  C©u 6 : Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. y =  

x 0,5 B. y = 

x 2 C. y =

x e       

D. y =

x 2 3       C©u 7 : Giải phương trình ta có nghiệm là: 2 4 8 log log log 11 x x x   

A. 36 x  B. 24 x  C. 64 x  D. 45 x  C©u 8 : Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng:

x 1 x 1 2

  A. 2 B. ln2 C. 2ln2 D. Kết quả khác C©u 9 : Phương trình: có nghiệm là: x x x 3 4 5   A. x= 3 B. x = 1 C. x = 4 D. x = 2 C©u 10 : Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Nếu x1 < x2 thì 1 2 x x a a  B. 0 < ax < 1 khi x > 0 C. ax > 1 khi x < 0 D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax C©u 11 : Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3 .

A. 4 m  B. 5 2 m  C. 2 m  D. 7 3 m 

C©u 12 :

Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là : 3 3 2 2 2 3 3 3

ThuVienDeThi.com

2

A.

5 18 2 3      

B.

1 12 2 3      

C.

1 8 2 3      

D.

1 6 2 3       C©u 13 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng:   2 ln y x x     2;3

A. 1 B. e C. 4 2ln 2  D. 2 2ln 2  C©u 14 :

Đạo hàm của hàm số là.    2 2 log 2 1 f x x  

A.   2

1 '( )

2 1 ln 2 f x

x 

 B.   2 4 .ln 2 '( )

2 1 x f x

x 

C.   2

4 '( )

2 1 ln 2 x f x

x 

 D.   2

4 '( )

2 1 ln 2 x f x

x 

C©u 15 : Rút gọn biểu thức (x > 0), ta được: 4 2 4 x x : x  

A. x B. 3 x C. 2 x

 D. 4 x C©u 16 : Giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng: 2. x y x e    1;1 

A. 2e B. 0 C. 1 e D. e

C©u 17 : Số nghiệm của phương trình là : 1 3 3 2 x x   

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 C©u 18 : Cho  > . Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  >  B. . = 1 C.  +  = 0 D.  <  C©u 19 : Hàm số f(x) = đạt cực trị tại điểm: 2 x ln x

A. x = e B. x = e C. x = 1

e D. x = 1

e C©u 20 :

Rút gọn biểu thức (a > 0), ta được :

2 1 2 1 a a

       A. a B. 2 a C. 3 a D. 4 a C©u 21 : Phương trình: có tập nghiệm là: 2 log 6 x x 

A.   4; 5 S  B.  4 S  C. S  D.  3 S  C©u 22 : Nếu (a > 0, a  1) thì x bằng: a a a 1 log x (log 9 3log 4) 2  

A. 16 B. 8 C. 2 2 D. 2 C©u 23 :

Tính: , ta được:

               

4 0,75 3 1 1 I 16 8 A. 24 B. 12 C. 16 D. 18 C©u 24 : Cho biểu thức A = . Nếu a = và b = thì giá trị của A là:     1 1 a 1 b 1       

1 2 3

   

1 2 3

 

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 C©u 25 : Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. < 0 khi x > 1 a log x B. > 0 khi 0 < x < 1 a log x

C. Nếu x1 < x2 thì a 1 a 2 log x log x  D. Đồ thị hàm số y = có tiệm cận đứng a log x là trục tung

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo