Quảng cáo
Tài liệu bấm máy môn Toán Lớp 12 - Nguyễn Văn Sinh
QR

Tài liệu bấm máy môn Toán Lớp 12 - Nguyễn Văn Sinh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THẦY NGUYỄN VĂN SINH

Tài liệu bấm máy lớp toàn thầy Sinh lien hệ học 0121 512 6481

Câu 1.

2

0

dx 1 ln b 3x 1 a    thì a2 + b là:A. 2 B. 14 C. 10 D. 12

Câu 2.

2

1

x 1 a dx 1 4ln x 3 b     thì 2a + b là:A. 14 B. 0 C. 13 D. -20

Câu 3.

3

2 0

x 8 b dx 3lna 4ln x 5x 4 a       thì

2 b a      

bằng:A. 7

4 B. 16

49 C. 49

16 D. 1

16

Câu 4.

2

2 1

dx 1 1 4x 4x 1 a b      thì a và b là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2 x 5x 6 0    B. 2 x 9 0   C. 2 2x x 1 0   D. 2 x 4x 12 0   

Câu 5. Cho

π 2 3

2

π 0

6

dx 2 I dt x x 1 a        . Chọn khẳng định đúng.A.a = 3 B. 2 a 3  C. a 3  D. 1 a 3 

Câu 6.   1

2 0

4x 11 dx

x 5x 6

   bằng:A. 3 2ln 2 B. 3 4ln 2 C. 2ln3 ln 2  D. 9 ln 2

Câu 7.

1

2 0

xdx 1 a I ln 4 x 2 b     thì a2 - b bằng A. 13 B. 5 C. -4 D. 0

Câu 8.

2 2

0

x I dx a lnb x 1      . Chọn khẳng định đúng:

A. a-b=1 B. 2a + b = 5 C. a + 2 = b D. ab 0 

Câu 9.

1

4 2

2 0

x 13 1 I dx ln b 1 x 24 a       . Chọn đáp án đúng

A. 2a – b = 1 B. a+b = 8 C. ab=2 D. a-b=7

Câu 10.  

4

2 1

dx I a ln b x x 1      . Chọn đáp án đúng

A. a b 0   B. 2a b 4   C. 1 a b 1 2   D. ab=4

Câu 11.

a

2 2 0

dx I x a    với a>0 thì:

A. π I 4a  B. π I 2a  C. π I 4a   D. π I 2a  

Câu 12.

2

2 1

xdx 1 I lnb x 2 a      . Chọn đáp án đúng:

ThuVienDeThi.com

THẦY NGUYỄN VĂN SINH

Tài liệu bấm máy lớp toàn thầy Sinh lien hệ học 0121 512 6481

A. ab=6 B. a =b C. 2a – b = 1 D. a>b

Câu 13.  

2 5

2 0

x 1 I dx 2ln a b x 1 4      . Chọn đáp án đúng:

A. a - b = 13 B. a<b C. a=3; b = 4 D. a - b=9

Câu 14.

1

4 2

2 0

x 13 I dx a ln b x 1 24      . Chọn đáp án đúng: (Với b nguyên dương)

A. a2 + b =2 B. 2a+b=4 C. a-b=0 D. 3a+b=6

Câu 15.  

1 3

2 0

x I dx x 1 2 

  . Để tính I ta đặt:

A. x=tant B. t=x2+1 C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai.

Câu 16.

2 2 2

2 1 1 1

5x 5 dx dx A dx;B ;C x x 6 x 3 x 2            . Chọn đáp án đúng :

A. A = B – C B. 2A=B-2C C. A=B+2C D. A=2B+3C

Câu 17.

2

2

1 I 2x x 1dx    . Chọn câu đúng :

A.

3

0 I udx  B. 2 I 27 3  C.

3 2 3

0

2 I t 3  D. I 3 3 

Câu 18.

1

5 2

0 I x 1 x dx    . Nếu đặt 2 1 x t   thì I bằng :

A.  

1

2

0

t 1 t dt   B.  

0

1

t 1 t dt   C.  

1 2 2 2

0

t 1 t dt   D.  

0

4 2

1

t t dt  

Câu 19.

2

2 0

1 I dx x 4    . Nếu đặt x 2tan t  . Trong khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.   2 2 4 x 4 1 tan t    B.   2 dx 2 1 tan t dt  

C.

π 4

0

1 I dt 2  D. 3π I 4 

Câu 20.   1

2 0

3x 1 dx a 5 3ln x 6x 9 b 6

      với a

b là phân số tối giản và a,b nguyên dương. Hãy tính ab

A. ab=-5 B. ab=12 C. ab=6 D. ab=1,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo