
Thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Thầy NGUYỄN VĂN SINH LIÊN HỆ HỌC 0121 512 6481
120 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III- NGUYÊN HÀM_TÍCH PHÂN Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 10 x y
A. 10
2ln10
x
C B.
2 10 ln10
x
C C.
2 10 2ln10
x
C D. 2 10 2ln10 x C
Câu 2: 1 cos4
2
x dx là:A. 1 sin 4 2 8 x x C B. 1 sin 4 2 4 x x C C. 1 sin 4 2 2 x x C D.
1 sin 2 2 8 x x C
Câu 3:Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây Nguyên hàm của hàm số sin y x x là:
A. 2 sin 2
x x C B. .cos x x C C. .cos sinx x x C D. .sinx cos x x C
Câu 4:
2 sin .cos x xdx là:
A. 2 os sinx c x C B. 2 sin .cos x x C C. 1 1 sin .sin3 4 12 x x C D. 1 1 os . os3 4 12 c x c x C
Câu 5:Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:
1 1 2 5 10
x x
x y
A. 5 5.2 ( ) 2ln5 ln 2
x x F x C B. 5 5.2 ( ) 2ln5 ln 2
x x F x C
C. 2 1 ( ) 5 ln5 5.2 ln 2 x x F x C D. 2 1 ( ) 5 ln5 5.2 ln 2 x x F x C
Câu 6: ln x xdx là:
A.
3 3 2 2 ln 4 3 9 x x x C B.
3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C C.
3 3 2 2 2 ln 3 9 x x x C D.
3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C
Câu 7: sin 3
x x dx =
sin cos 3 3 x x a bx C Khi đó a+b bằng
A. -12 B.9 C.12 D. 6 Câu 8:
2 x x e dx l= 2 ( ) x x mx n e C Khi đó m.n bằng A. 0 B. 4 C. 6 D. 4
Câu 9:Tìm hàm số ( ) y f x biết rằng '( ) 2 1 à (1) 5 f x x v f
A. 2 ( ) 3 f x x x B. 2 ( ) 3 f x x x C. 2 ( ) 3 f x x x D. 2 ( ) 3 f x x x
Câu 10:Tìm hàm số ( ) y f x biết rằng
2 7 '( ) 2 à (2) 3 f x x v f
A. 3 ( ) 2 3 f x x x B. 3 ( ) 2 1 f x x x C. 3 ( ) 2 3 f x x x D. 3 ( ) 3 f x x x
Câu 11:Tính tích phân sau:
4 2
2
1 ( ) x dx x A. 275
12
B. 270
12
C. 265
12
D. 255
12
Câu 12:Tính tích phân sau:
1 2
0
3 ( ) 1
x e dx x bằng
2
ln 2 2 e a b Giá trị của a+b là :
A. 3
2
B. 5
2
C. 7
2
D. 9
2
Câu 13:Tính tích phân sau:
0
2( ) x x e dx
A. 2 1 e B. 2 1 e C. 2 1 e D. 2 1 e
ThuVienDeThi.com
Thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Thầy NGUYỄN VĂN SINH LIÊN HỆ HỌC 0121 512 6481
Câu 14:Tính tích phân sau:
2
0 ( ) x x x dx A. 8 2 2 5 B. 8 2 2 5 C. 8 2 3 5 D. 8 2 2 3
Câu 15:Tính tích phân sau:
4 2
1 ( 1) x dx A. 7
12
B. 5
6
C. 6
7
D. 7
6
Câu 16:Tính tích phân sau:
2
1
3 ( ) 1 2 dx x A. 1 3ln 2 2 B. 3ln3
2 C. 3 3ln 2 2 D. 1 3ln 2 2
Câu17:Tính tích phân sau:
1
2 1
2
1 x dx x A. 1 B.2 C.0 D.3
Câu 18:Tính tích phân sau:
2 1
3 0
2
1 x dx x A. 2 ln 2 3
B.3ln 2 C. 4ln 2 D.5ln 2
Câu 19:Tính tích phân sau:
12
2 10
2 1 ( ) ln 2 x a dx x x b Khi đó a+b bằng A.35 B. 28 C. 12D.2
Câu 20:Tính tích phân sau: 12
2 0
1 ln os 3 (1 tan3 )
a dx c x x b
Khi đó a
b
bằng A. 3
2
B. 5
2
C. 2
3
D. 7
3
Câu21:Tính tích phân sau:
1 ln
e xdx A. 0 B.2 C.1 D.3
Câu 22:Tính tích phân sau: 2 0 (2 1)cos x xdx m n
giá trị của m+n là:A. 2 B. 1 C. 5D. 2
Câu 23:Tính tích phân sau: 2 2 0 cos x xdx
A. 1 B.2 C. 4 D.5
Câu 24:Tính tích phân sau:
4 3 2
1 ln 32
e ae b x xdx .Giá trị của b
a
là: A.
1 32 B.
1 32
C. 1
5 D. 3
32
Câu 25:Tính tích phân sau: 4 0 (1 ) os2 x c xdx
bằng 1
a b .Giá trị của a.b là: A.32 B. 12 C. 24 D. 2
Câu 26: Tìm a>0 sao cho 2 0 4
x a xe dx A. 2 a B. 1 a C. 3 a D. 4 a
Câu 27: Tìm giá trị của a sao cho
0
os2 1 ln3 1 2sin 2 4
a c x dx x A. 2 a B. 3 a C. 4 a D.a
Câu 28: Cho kết quả
3 1
4 0
1 ln 2 1 x dx x a .Tìm giá trị đúng của a là:A. 4 a B. 2 a C. 2 a D. 4 a
Câu 29:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 3 sin os ; 0 à 0, y xc x y v x x là:A. 7
15
B. 1
8
C. 1
10
D.
1 2 Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 ; 3 à 0 x y y xv x là
A. 3 2 2 ln3 B.
3 2 2 ln3 C.
5 2 2 ln3 D.
5 2 2 ln 2
Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 5 ( 1) ; à 1 x y x y e v x là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.