
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 5 GV: Thái Thị Bích Hường SỐ PHỨC
Câu 1. Cho số phức z = 3- 4i. Phần thực và phần ảo số phức z là A. Phần thực 3, phần ảo - 4i; B. Phần thực 3, phần ảo 4; C. Phần thực 3, phần ảo 4i; D. Phần thực 3, phần ảo-4. Câu 2. Cho số phức 1 1 3 z i và 2 3 4 z i . Môđun số phức 1 2 z z là
A. 17 ; B. 15 ; C. 4; D. 8.
Câu 3. Cho số phức 2 3 z i . Tìm số phức w = 2iz - z . A. 8 7 w i B. 8 w i C. 4 7 w i D. 8 7 w i Câu 4. Cho 1 1 2 z i và 2 5 z i . Tính 1 2 z z : A. 1 2 1 z z B. 1 2 7 z z C. 1 2 5 z z D. 1 2 7 z z
Câu 5. Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:
A. 1 z = 1 3 i 4 4
B.
1 z = 1 3 i 2 2
C.
1 z = 1 + 3i D.
1 z = -1 + 3i
Câu 6. Số phức z thỏa mãn:(1 ) (2 ) 13 2 i z i z i là: A. 3 + 2i ; B. 3-2i; C. -3 + 2i ; D. -3 -2i.
Câu 7. Phần thực của số phức z thỏa mãn 2 1 2 8 1 2 i i z i i z là
A. 6 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 8. Mô đun của số phức
3 5 2 1 z i i là : A.7 B.3 C.5 D. 2
Câu 9. Tìm mô đun của số phức z thoả 3 (3 i)(1 i) 2 iz .
A. 2 2
3 z B. 3 2
2 z C. 3 3
2 z D. 2 3
3 z
Câu 10: Thực hiện phép tính i i i i i i E 1 3 2 3 2 1 1 1 10 33
:
A. i 32 13 B. i 32 13 C. i 32 13 D. i 32 13 Câu 11. Phương trình 2 8 4 1 0 z z có nghiệm là
A. 1 2 1 1 5 1 , 4 4 4 4 z i z i B. 1 2 1 1 5 3 , 4 4 4 4 z i z i
C. 1 2 1 1 1 1 , 4 4 4 4 z i z i D. 1 2 1 1 1 1 , 2 4 4 4 z i z i
Câu 12. Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức 1 2 3 1 3 ; 1 5 ; 4 z i z i z i .
Số phức biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:
A. 2 + 3i B. 2 – i C. 2 + 3i D. 3 + 5i
Câu 13. Trong C, phương trình 4 1 1 i z có nghiệm là:
A. z = 2 – i B. z = 3 + 2i C. z = 5 - 3i D. z = 1 + 2i
Câu 14. Trong C, phương trình (iz)( z - 2 + 3i) = 0 có nghiệm là:
A. 2 3
z i
z i
B. 2
5 3
z i
z i
C.
i z z
3 2 0 D. 3
2 5
z i
z i
Câu 15: Gọi 1 2 3 ; ;z z z là ba nghiệm của phương trình 3 8 0 z . Tính 2 2 2 1 2 3 M z z z
A. 6 M B. 8 M C. 0 M D. 4 M Câu 16. Gọi 2 1, z z là nghiệm 0 5 4 2 z z . Giá trị
2 2 2 1 z z S bằng: A.10 B.6 C.0 D. -10
Câu 17. Tìm hai số phức biết tổng và tích của chúng lần lượt là i3 2 và i3 1 A. i2 1 và i 1 B. i2 1 và i5 1 C. i2 1 và i 3 D. i2 1 và i5 3
Câu 18. Gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức i z 2 3 và i z 3 2 ' . Tìm mệnh đề đúng
A. Điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O. B. Điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung. ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 5 GV: Thái Thị Bích Hường C. Điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành. D. Điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Câu 19. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện 1 z i là:
A. Đường thẳng đi qua hai điểm 1;1 A và 1;1 B B. Hai điểm 1;1 A và 1;1 B
C. Đường tròn tâm 0;1 I , bán kính 1 R D. Đường tròn tâm 0; 1 I , bán kính 1 R
Câu 20. Giả sử M(z) là điểm biểu diễn số phức z. Tập hợp các điểm M(z) thoả mãn: 1 z i =2 là một đường tròn:
A. Có tâm 1; 1 và r= 2 B. Có tâm 1; 1 và r= 2 C. Có tâm 1;1 và r= 2 D. Có tâm 1; 1 và r=2
Câu 21. xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức theo thứ tự là các điểm biểu diễn các số phức
i
i i i i
i
3
6 2 ; 2 1 1 ; 1 4 . Khi đó tam giác ABC: A. Vuông B. Vuông cân C. Đều D. Cân
Câu 22. Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn 9 . z z là:
A.Đường tròn tâm O, R=3 B.Đường tròn tâm O, R=9 C. Đường tròn tâm 1;1 I , R=3 D. ĐT tâm 1;1 I , R=9
Câu 23. Điểm biểu diễn của các số phức z m mi với m¡ , nằm trên đường thẳng có phương trình là: A. 2 y x B. y x C. 3 y x D. 4 y x
Câu 24. Biết rằng (z 2)( i) z là số thực. Tập hợp biểu diễn số phức z là:
A. Đường tròn B. Elip C. Đường thẳng D. Một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.