
39
SỐ PHỨC I. Tóm tắt lý thuyết.
1. Định nghĩa số phức. • Số phức z là một biểu thức có dạng z=a+bi , trong đó a và b là các số thực, i là một số thỏa mãn 2 1 i . o a là phần thực, b là phần ảo. o i là đơn vị ảo. • Tập hợp các số phức kí hiệu là £ . • Đặt biệt:
o Số phức z=a+0i có phần ảo bằng 0 được coi là số thực và viết z=a. o Số phức z=0+bi có phần thực bằng 0 được gọi là số ảo hay số thuần ảo và viết z=bi. o Số phức z=0+0i vừa là số thực vừa là số ảo. 2. Số phức bằng nhau. • Hai số phức z=a+bi và z'=a'+b'i bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.
o a=a' a+bi=a'+b'i . b=b'
3. Biểu diễn hình học của số phức. • Số phức z=a+bi được biểu diễn bởi điểm M(a;b) trong mặt phẳng Oxy.
4. Mô đun số phức.
• Môđun số phức z=a+bi là số thực không âm kí hiệu 2 2 z = a +b .
5. Số phức liên hợp. • Số phức liên hợp của số phức z=a+bi là số phức z=a-bi . 6. Cộng, trừ, nhân và chia số phức. • Cho hai số phức z=a+bi và z'=a'+b'i .
o Cộng hai số phức: a+bi a'+b'i ' ' a a b b i .
o Trừ hai số phức: a+bi a'+b'i ' ' a a b b i .
o Nhân hai số phức: a+bi a'+b'i aa'-bb' ' ' ab a b i .
o Chia hai số phức: 2 2 2 2 a+bi aa'-bb' ' ' a'+b'i ' ' ' '
ab a b i a b a b
.
7. Căn bậc hai của số thực âm.
• Căn bậc hai của số thực a âm là i a .
8. Phương trình bậc hai với hệ số thực. • Cho phương trình bậc hai 2 ax x+c=0 b với a,b,c , a 0 ¡ .
• Khi <0 phương trình có hai nghiệm phức: 1,2 2
b i x a
.
II. Các dạng bài tập.
Bài 1: Xác định phần thực và phần ảo số phức
1. z= 2 3 4 5 i i i 2. 3 4 z= 1 2 2 3 2 . i i i i
Bài 2: Cho hai số phức 1 2 2 5 , z =3-2i z i . Xác định phần thực và phần ảo số phức 1 2 2 3 . z z
Bài 3: Cho hai số phức 1 2 2 3 , z =-3-4i z i . Xác định môđun số phức 2 2 2 1 2 4 2 z z z Bài 4: Xác định phần ảo và tính môđun số phức z, biết:
1. 2 2 z= 1-2i 1 3 2 2 i i i 2. 2 1 3 1 1 2 z i i i i
3. 4 2 1
i z i 4. 2 2 1 2 z i i
Bài 5: Giải các phương trình sau trên tập số phức:
2 2 1. 1-i 2 4 5 2. 1-2i 2 3 3. 1-z 2 1 2 2 3 z i i z i i i i
O
M(a;b)
y
x
a
b .
ThuVienDeThi.com
40
Bài 6: Xác định phần thực và phần ảo và tính môđun số phức liên hợp của các số phức z:
2 2 2 3
3 1. 1 - 1-2i 2. 3 2 4 2 5 2 3
3. z = 2 3 2 2 4 4. z= 1- 3 1 3 1 2
z i z i i i i i
i i i i
Bài 9: Xác định môđun số phức z, biết:
2 2 2 2 1. 2 2 + 2+ 2 2. 2 3 + 2+ 3 2 3 z i i z i i i i
Bài 10: Xác định phần thực, phần ảo các số phức z và biểu diễn các số phức đó trên mp Oxy, biết:
2 3
2 2-3i 1. z=2-3i 2. z=-3+4i-4i 2 3. z= 1-2i 3 2 4. z=
1+i i i
Bài 11: Cho hai số phức 2 3 , z'=3-5i z i . Xác định phần thực và phần ảo số phức 2z+3z’-2i+3.Xác định mô đun số phức 3z-5z’-3. Biểu diển số phức z+z’ trên mặt phẳng Oxy.
Bài 12. Cho số phức
2 1 1 1 z mi mi .Xác định số thực m để z là số thuần ảo.
Bài 13: Tìm phần thực và phần ảo số phức z, biết:
1. z- 2+3i 1 9 2. 1-2i 2 3 10 z i z z i
Bài 14: Xác định phần ảo z và tính mô đun số phức z , biết: z- 1 9 2+3i i z
Bài 15: Giải các phương trình sau 2 x 2x+5=0 trên tập số phức. Bài 16: Giải các phương trình sau 2 6 +10=0 z z trên tập số phức.
Bài 17: Gọi 1 2 z , z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 +10=0 z z . Tính giá trị của biểu thức
2 2 1 2 A=2 3 z z .
Bài 18: Giải các phương trình sau 4 2 3 4=0 z z trên tập số phức. Bài 19: Giải các phương trình sau 4 2 10 +9=0 x x trên tập số phức.
Bài 20: Tính mô đun số phức z , biết:
2 2
2 2 3 1
1 2
i i z
i
Bài 21: Cho số phức 2 3 z i . Tính mô đun số phức 3 z z .
Bài 22: Cho số phức 2 2 z i . Xác định phần ảo số
2 z z .
Bài 23: Cho số phức 1 z i . Tính mô đun số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.