
MẶT PHẲNG 1. Nhận biết. Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x-3z+5=0. Veco nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của (P)? A. 1 2,0; 3 n
. B. 2 2, 3;5 . n
C. 2 2, 3;0 . n
D. 4 2,0;3 . n
Phương án nhiễu: Câu B lấy -3 làm tung độ và 5 làm cao độ, câu C lấy -3 lam tung độ, câu D không lấy dấu trừ. Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x-2y-2=0. Veco nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của (P)? A. 1 1;0; 2 n
. B. 2 1,2; 2 . n
C. 3 1, 2; 2 . n
D. 4 1; 2;0 . n
Phương án nhiễu: Câu A lấy -2 làm cao độ, câu B không lấy dấu và lấy cả số hạng tự do, câu C lấy số hạng tự do.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x-y-2017=0. Veco nào dưới đây không phải là vecto pháp tuyến của (P)? A. 1 1; 1;0 n
. B. 2 1,1;0 . n
C. 3 2, 2;0 . n
D. 4 1;1;0 . n
Phương án nhiễu: Chọn vecto cùng phương.
2. Thông hiểu. Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x-2y+z-2=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng (P). A. x-2y+z+2=0. B. x-2y+z=0. C. x+2y+z=0. D. x-2y-z=0. Phương án nhiễu: Câu A đổi dấu -2 thành +2, câu C đổi dấu tung độ, câu D đổi dấu cao độ.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x-3y+5=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A(1;1;1) và song song với mặt phẳng (P). A. x+y+1=0. B. 2x-3y-5=0. C. 2x-3y+1=0. D. 2x-3y-1=0. Phương án nhiễu: Câu A thế ngược vecto và điểm, câu B đổi dấu số hạng D của đề, câu D sai
0 . x x
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2 : 1 2 1 x y z d . Phương
trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(2;0;1) và vuông góc với đường thẳng d. A. 2x+z-3=0. B. x+2y+z-5=0. C. x+2y+z-3=0. D. x+2y+z+3=0. Phương án nhiễu: Câu A thế ngược vecto và điểm, câu B qua điểm của d, câu D tính sai dấu số hạng D.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(2;4;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB. A. x+2y-5=0. B. x+2y+3z-19=0. C. x+2y+3z-5=0. D. x+2y+z-5=0. Phương án nhiễu: Câu A thế ngược vecto và điểm, câu B cho qua điểm B, câu D tính vecto bằng cách cộng lại.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(2;1;2). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB. A. 3x+y+3z-6=0. B. x+z-2=0. C. x+y+z-2=0. D. x+y+z-5=0. Phương án nhiễu: Câu A tính vecto bằng cách cộng lại, câu B thế ngược vecto và điểm, câu cho đi qua điểm B.
ThuVienDeThi.com
2
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(3;2;1). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. A. 2x+y+z-6=0. B. x+y-5=0. C. x+y-3=0. D. x+y-1=0. Phương án nhiễu: Câu A tính vecto bằng cách cộng lại, câu B cho đi qua điểm B, câu D cho đi qua điểm A.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;-3). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)? A. 6x+3y+2z+6=0. B. 6x+3y+2z-6=0. C. 6x+3y-2z-6=0. D. 6x-2y-3z-6=0. Phương án nhiễu: Câu A qui đồng sai, câu B thế c=3, câu D sai dấu -2.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;1;0), C(0;0;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?
A. 1 1 2 3 x y z . B. 1 2 1 3 x y z . C. 1 2 1 3 x y z . D. 0 2 1 3 x y z .
Phương án nhiễu: Câu A sai thứ tự, câu B sai dấu -, câu D sai bằng 0.
3. Vận dụng thấp.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;3;-1) và mặt phẳng (P): x-2y+2z- 1=0. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P), phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MH. A. x+2y+2z+3=0. B. x-2y+2z+7=0. C. x+2y-2z-9=0. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.