
ĐƯỜNG THẲNG 1. Nhận biết.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:
2
3 2 4 7
x
y t t z t
¡ . Vecto
nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d? A. 1 2;3;4 . u
B. 2 0;2; 7 u
. C. 3 2;2; 7 u
. D. 4 2; 2; 7 u
. Phương án nhiễu: Câu A lấy điểm, câu C hoành độ điểm gắn vào vecto, câu D đổi dấu tung độ vecto.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 2 3 1 2 3 x y z . Vecto
nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d? A. 1 1; 2;3 . u
B. 2 1;2; 3 u
. C. 3 1;2;3 u
. D. 4 1;3;2 u
. Phương án nhiễu: Câu A lấy điểm, câu B lấy điểm và đổi dấu, câu D đổi thứ tự vecto.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 2 1 2 3 x y z . Vecto
nào dưới đây không phải là vecto chỉ phương của đường thẳng d? A. 1 1; 2;3 . u
B. 2 2; 4;6 u
. C. 3 1;2;3 u
. D. 4 1;2; 3 u
. Phương án nhiễu: Lấy vecto cùng phương.
2. Thông hiểu.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(1;3;1). Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng AB? A. 2;5;4 . AB
B. 0;1; 2 AB
. C. 0; 1;2 AB
. D. 0;1;2 AB
. Phương án nhiễu: Câu A cộng lại, câu C lấy điểm đầu trừ điểm cuối, câu D sai dấu trừ.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;1), B(1;2;-3). Vecto nào dưới đây không phải là vecto chỉ phương của đường thẳng AB? A. 4 0;1; 1 . u
B. 1 0;4;4 u
. C. 2 0;4; 4 u
. D. 3 0; 4;4 u
. Phương án nhiễu: Lấy vecto cùng phương.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1). Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC)? A. 3 1;1; 1 . u
B. 1 1;1;1 u
. C. 2 1;1;0 u
. D. 4 0; 1;1 u
.
Phương án nhiễu: Câu A sai -1, câu C lấy vecto AB
, câu D lấy BC
.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y+z-2=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P)?
ThuVienDeThi.com
A.
1
2 .
3
x t
y t t
z t
¡ B.
1
1 2 .
1 3
x t
y t t
z t
¡
C.
1
2 .
3
x t y t t
z t
¡ D.
1
2
3
x t y t t
z t
¡ .
Phương án nhiễu: Câu B thế sai điểm và vecto, câu C đổi dấu điểm và vecto, cấu D đổi dấu điểm.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x-2y+2=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với mặt phẳng (P)?
A. 2 . 0
x t y t t z
¡ B. 2 . 2
x t y t t z t
¡
C. 2 .
2
x t
y t t
z t
¡ D. 2 0
x t y t t z
¡ .
Phương án nhiễu: Câu B chọn vecto sai cao độ, câu C vecto sai cao độ, cấu D sai tung độ.
3. Vận dụng thấp.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-1;2;-3), 1; 1;2 u
và đường
thẳng x 2 y 1 z 3 d : 3 2 5 . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M vuông góc với giá
của vecto
u và cắt đường thẳng d.
A. 8 3 7. 9 1 4 x y z B. 8 3 7. 9 1 4 x y z
C. 9 1 4. 8 3 7 x y z D. 1 2 3. 1 11 5 x y z
Phương án nhiễu: Câu B thế điểm N vào sai dấu, câu C thế sai điểm vào vecto, câu D lấy tích có hướng của hai vecto , u a
.
• Giả sử là đường thẳng đi qua điểm M vuông góc với giá của vecto
u và cắt đường thẳng d. • Giả sử cắt d tại N, suy ra 2 3 ;2 1;3 5 N t t t .
• Tính 3 3 ;2 3;6 5 , 1; 1;2 . MN t t t u
• Do
8;3; 7 . 0 t
9;1; 4 .
N MN u
MN
Câu 2. Trong không gian …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.