
ÔN TẬP TUẦN 25
Câu 1: Nguyên hàm ( ) F x của 3 1 x dx là:
A. 3 2 ( ) (3 1) 3 F x x C B. 3 2 ( ) (3 1) 9 F x x C
C. 2 ( ) 3 1 9 F x x C D. 3 1 ( ) (3 1) 3 F x x C
Câu 2: Nguyên hàm ( ) F x của 1 3 1
dx x là:
A. 2 ( ) 3 1 3 F x x C B. 3 2 ( ) (3 1) 3 F x x C
C. 1 ( ) 3 1 3 F x x C D. 3 2 ( ) (3 1) 9 F x x C
Câu 3: Nguyên hàm ( ) F x của 2
1 9 6 1dx x x + + ò là:
A. 2 ( ) ln 9 6 1 F x x x C = + + + B. 2 1 ( ) ln 9 6 1 9 F x x x C = + + +
C. 2
1 ( ) 9(9 6 1) F x C x x = - + + + D. 1 ( ) 3(3 1) F x C x = - + +
Câu 4: Nguyên hàm ( ) F x của
3 2 2 3 5 7 x x x dx x x là:
A. 5 3 4 ( ) 2 10 ln 5 F x x x x x C B. 5 3 4 5 14 ( ) 2 5 2 F x x x x C x
C. 5 3 4 1 14 ( ) 10 5 2 F x x x x C x D. 5 3 4 14 ( ) 2 10 5 F x x x x C x
Câu 5: Nguyên hàm ( ) F x của
5
3 1
x dx x là:
A. 3 3 3 2 ( ) [ ( 1) 1] 3 F x x x C B.
3 3
3 ( 1) 2 ( ) [ 1] 3 3 x F x x C
C.
3 3
3 ( 1) 2 ( ) 1 3 3 x F x x C D.
6 3 3 ( 1) ( ) 3 x x F x C
Câu 6: Nguyên hàm ( ) F x của cos2 3 2sin 2
x dx x là:
A. 1 ( ) ln 3 2sin 2 2 F x x C B. 1 ( ) ln 3 2sin 2 2 F x x C
C. 1 ( ) ln 3 2sin 2 4 F x x C D. 1 ( ) ln 3 2sin 2 4 F x x C
Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số ln ( ) x f x x .
A. 2 1 ( ) ln +C 2 f x dx x B. 2 1 ( ) ln +C 2 f x dx x
ThuVienDeThi.com
C. 1 ( ) ln +C 2 f x dx x D. ( ) ln +C f x dx x
Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm số 1 tan ( ) 1 tan
x f x x .
A.
2 1 ( ) (1 tan ) +C 2 f x dx x
B.
( ) +C f x dx x C.
( ) ln | sin cos |+C f x dx x x D.
( ) ln | sin cos |+C f x dx x x
Câu 9. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của của hàm số sin ( ) 1 3cos
x f x x và ( ) 2 2 F . Tính
(0) F
A. 1 (0) ln 2 2 3 F B. 2 (0) ln 2 2 3 F
B. C. 2 (0) ln 2 2 3 F D. 1 (0) ln 2 2 3 F
Câu 10. Tính
2
2
0
min(1; ) I x dx
A. 2 I B. 8 3 I C. 0 I D. 4 3 I
Câu 11: Tích phân
1
2 0
1 2 5 x I dx x x bằng:
A. 8 ln 5 B. 1 8 ln 2 5 C. 8 2ln 5 D. 8 2ln 5
Câu 12: Nếu
0
2
2
4 2
x I e dx k e
thì giá trị của k là :
A. 11 B. 10 C. 12,5 D. 9
Câu 13. Giả sử rằng
4
0
sin3 sin 2 2 a I x xdx b
. Khi đó giá trị của a b là
A. 10 B. 8 C. 13 D. 15
Câu 14: Tích phân 2
1
1 (2 1)ln
e
x xdx e b a Khi đó a b bằng:
A. -3 B. -1 C. 2 D. 5 Câu 15: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x x trục Ox và hai đường thẳng 0, x x a , ( 0) a là:
A. 3 2 a a B. 3 2 1 3 a a C. 3 2 1 3 a a D. 3 2 1 3 a a
Câu 16. Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi 1 : ; : 2 C y x d y x . Quay H xung quanh
trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
ThuVienDeThi.com
A. 8 B. 16
3
C. 8
3
D. 8
15
Câu 17. Biết
2
2 1
5 6 . ln 2 ln3 ln5 5 6 x dx a b c x x , với a, b, c là các số nguyên. Tính
S a b c A. 16 S B. 2 S C. 13 S D. 30 S
Câu 18. Biết
0
2 1
7 12 . ln 2 ln3 ln5 7 12 x dx a b c x x
, với a, b, c là các số nguyên.Tính
S a b c A. 17 S B. 25 S C. 12 S D. 16 S Câu 19: Cho Parabol 2 y x và tiếp tuyến tại 1;1 A có phương trình 2 1 y x .
Diện tích của phần bôi đen như hình vẽ là
A. 1
3
B. 5
3
C.2 D. 13
3
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường 4 y x và
2
2 x y bằng:
A. 28
3 B. 25
3 C. 22
3 D. 26
3
Câu 21: Gọi S1 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi elip
2 2
1 9 1 x y và S2 là diện tích
của hình thoi có các đỉnh là đỉnh của elip đó. Tính tỉ số giữa S1 và S2.
A. 1
2 3 S S
B. 1
2
2 S S C. 1
2
3 S S D. 1
2 2 S S
Câu 22. Biết
1
2 0
ln 2 ln3 5 6 dx a b x x , với a, b là các số nguyên. Tính S a b
A. 3 S B. 2 S C. 1 S D. 0 S
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.