
Trường THPT VŨ ĐÌNH LIỆU Ôn tập chương IV : SỐ PHỨC
Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong 1
Kiến Thức cần nhớ:
1/ Định nghĩa: Một số phức z là biểu thức dạng ; , z a bi a R b R ; 2i 1 a: gọi là phần thực; b: gọi là phần ảo, i: đơn vị ảo. Tập hợp số phức có ký hiệu C. phần ảo b = 0: Số phức 0 z a i a được coi là số thực. Vậy: R C phần thực a = 0 : Số phức 0 z bi bi là số thuần ảo (số ảo) .
2/ Cho 2 số phức 1z a bi và 2z c di . Ta có: 1 2
a c z z b d 3/ Biểu diễn hình học của số phức : Mỗi số phức z a bi được biểu diễn bởi 1 điểm M a;b trên mpOxy ; và ngược lại
4/ Môđun của số phức z : Môđun của số phức z a bi là 2 2 z a bi a b
5/ Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của số phức z a bi là số phức z a bi a bi . 6/ Phép toán: Cho 2 số phức 1z a bi và 2z c di
a/ Cộng,trừ:
1 2
1 2
z z a bi c di a bi c di a c b d i
( Được thực hiện như phép cộng, trừ đa thức, xem đơn vị ảo i là biến ) b/ Phép nhân: 2 1 2 z .z a bi c di ac adi bci bdi ac bd ad bc i
( Được thực hiện như phép nhân đa thức, thay 2i 1 trong kết quả )
c/ phép chia:
2 2 a bi c di a bi c di a bi c di c di c di c d
( c di 0 )
( Nhân cả tử và mẫu cho số phức liên hợp của mẫu: 1 1 2 1 2 2 2 2 2 2
. . . z z z z z z z z z )
7/ Phương trình bậc hai với hệ số thực: a/ Căn bậc hai của số thực 0 a là i a
b/ Phương trình bậc hai với hệ số thực: 2 az 0 bz c , tính 2 4 b ac
0 : phương trình có 1 nghiệm thực
2
b z a
0 : phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt
2 b z a
2 4 0 b ac : phương trình có 2 nghiệm phức
2
b i z a
c/ Định lý Vi- ét : 1 2 , z z là 2 nghiệm của phương trình: 2 az 0 bz c , 0 a .Thì: 1 2
b z z a và 1 2 . c z z a
d/ Trên C, mọi phương trình bậc n
1 0 1 1 1 : ... 0 n n
n n n a x a x a x a
đều có n nghiệm phức.
110 câu trắc nghiệm thông hiểu kiến thức cơ bản ôn thi THQG. Câu1: Cho số phức ,với .Tìm các số a,b để z là số thực.
A. 1 ; 3 a b ¡ B. 2; 5 a b ¡ C. 2 1 ; 5 3 a b D. 0; 0 a b
Câu 2: Cho số phức ,với .Tìm các số a,b để z là số thuần ảo.
A. 2; 3 a b ¡ B. ; 4 a b ¡ C. 2; 4 3 a b D. 2; 4 3 a b
Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
B. Số phức z = a + bi có môđun là
C. Số phức z = a + bi = 0 D. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a – bi
Câu 4: Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. z + = 2bi B. z - = 2a C. z. = a2 - b2 D.
z 5a 2 3b 1 i a,b R
z 3a 2 b 4 i a,b R
2 2 a b 0
0
a
b
z z z
2 2z z
ThuVienDeThi.com
Trường THPT VŨ ĐÌNH LIỆU Ôn tập chương IV : SỐ PHỨC
Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong 2
Câu 5: Cho số phức ; , z a bi a b ¡ . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A.
2 2 2 z a b B. 2 z z a C.
2 2 2 .z z z a b D. 0 z z
Câu 6: Cho số phức z = a + bi. Số phức có phần thực là: A. a2 + b2 B. a2 - b2 C. a + b D. a - b Câu 7: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần ảo là:
A. 2abi B. C. D. 2ab Câu 8: Cho số phức z = a + bi . Số phức z z luôn là: A. Số thực B. Số ảo C. 0 D. 2 Câu 9: Cho số phức z = a + bi với b 0. Số z – luôn là: A. Số thực B. Số ảo C. 0 D. i Câu 10: ( đề Thử Nghiệm Bộ ) Cho số phức 3 2 z i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. Phần thực bằng –3 và phần ảo bằng –2i. B. Phần thực bằng –3và phần ảo bằng –2. C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i. C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. Câu 11. ( đề Thử Nghiệm Bộ ) Tìm số phức liên hợp của số phức (3 1) z i i
A. 3 z i B. 3 z i C. 3 z i D. 3 z i
Câu 12: Cho số phức . Khi đó số là: A. Một số thực B. C. Một số thuần ảo D.
Câu 13: Tìm số phức z, biết
2 2 3 z i
A. 7 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.