
Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG
Giáo viên: Trần Thanh Bình 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Tham khảo
Câu 1. Cho hàm số . Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của :
A. B.
C. D.
Câu 2. Cho hàm số . Một nguyên hàm của là:
A. B. C. D.
Câu 3. Cho hàm số . Một nguyên hàm của là:
A. B. C. D.
Câu 4. . Cho hàm số . Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của :
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hàm số . Một nguyên hàm của là:
A. B. C. D.
Câu 6. Cho hàm số . Một nguyên hàm của là:
A. B. C. D.
Câu 7. H.s là ng.hàm của hàm nào trong các hàm sau:
A. B. C. D.
Câu 8. Cho với là phân số tối giản. Khi đó A.39 B. 31 C. 9 D. 140
Câu 9. Cho . Khi đó A. 17 B. 70 C. -3 D. 7
Câu 10. Cho . Khi đó A. B. C. D.
Câu 11. Cho . Đặt , ta có :
A. B. C. D.
Câu 12. Chọn phát biểu sai:
A. B. C. D.
Câu 13. Cho . Khi đó : A. B. C. D.
Câu 14. Cho hàm số liên tục trên . Chọn khẳng định sai:
2 ( ) 3 4 1 f x x x ( ) f x
3 2 ( ) 2 4 F x x x x 3 2 G( ) 2 x x x x
3 2 1 H( ) (3 6 3 4) 3 x x x x 3 2 ( ) 2 P x x x x
2 ( ) tan f x x ( ) f x F( ) tan 4 x x ( ) tan G x x x ( ) tan 2 H x x x P( ) tan 3 x x x
2 ( )
1
x f x
x
( ) f x
2 F( ) 1 x C x 2 ( ) 1 G x x C 2 1 ( ) 1 2 H x x C 2 1 P( ) 1 2 x C x
2 2 ( ) (1 ) x f x x ( ) f x
2 1 ( ) 5 2(1 ) F x x 2 1 ( ) 5 2(1 ) G x x
2
2 6 5 ( ) 2(1 ) x H x x
2
2 6 6 ( ) 2(1 ) x P x x ( ) ln f x x x ( ) f x
2 F( ) (2ln 3) 4 x x x
2 ( ) (2ln 1) 4 x G x x
2 ( ) 2ln 1 4 x H x x
2 P( ) (2ln ) 4 x x x x
1 ( ) 1 sin f x x ( ) f x
F( ) 2tan 2
x x ( ) ln(1 sin ) G x x ( ) 1 cot 2 4 x H x
ln(1 sin ) P( ) cos
x x x
2 3 ( ) 2 1 x f x x
2 8 F( ) (2 1) x x
( ) 2ln 2 1 G x x x ( ) 2ln | 2 1| H x x x C 2 4 P( ) (2 1) x x
4
2 1
1 1 a I x dx x b x
a b a b
1 2
0
3 2 ln3 ln 6 2ln 2
x x a b c I dx a b c
ln2
0
1 x I e dx a b a b a b a b . 1 a b
9
3
0
1 I x xdx
3 1 t x
1
3 3
2 3 (1 ) I t t dt
1
3 3
2
(1 ) I t t dt
2
3 2
1
(1 )2 I t t dt
2
3 3
1 3 (1 ) I t t dt
2
2 3 0
1 1 0 1 dx x x x
2
3 3
0
( sinx cos x) 0 dt
1 2
1 2
1 ln 0 1
x dx x
sint 0 dt
1
0
ln(2 1) .ln3 I x dx a b .a b 3 2 3 2
1 2
1 2
( ) y f x ;a b
ThuVienDeThi.com
Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG
Giáo viên: Trần Thanh Bình 2
A.
B.
C. D.
Câu 15. Cho hàm số liên tục trên .Chọn phát biểu sai:
A. nếu là hàm số lẻ. B. nếu là hàm số chẵn.
C. D.
Câu 16. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên , trục Ox, , được xác định bởi
công thức: A.
B. C. D.
Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số , là:
A. B. C. D.
Câu 18. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox, , khi quay
quanh trục Ox là: A. B. 3 C. D.
Câu 19. Thể tích vật thể có đáy là đường tròn xác định bởi , mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông là:
A. 5 B. 4 C. D.
Câu 20. Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A.
B.
2 2
0 0 sin dx 2 sin dx 2 x x
C.
1
0
(1 ) 0 x x dx D.
1
2017
1
2 (1 ) 2009 x x dx
Câu 21. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A.
1 1
0 0
1 ln(1 ) 1 x x dx dx e
B. C. D.
Câu 22. Cho . Đặt , ta có
A.
1
2 3
0
2 1 I u u du B.
1
3
0
1 I u u du C.
2
2 3
1
2 1 I u u du D.
1
2 3
0
2 1 I u u du
Câu 23 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , ,và tiếp tuyến của (C) tại điểm có
hoành độ bằng 1 khi quay quanh trục Oy là:
A. B. 36
C. 3
5
D. 1
36
Câu 24. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hs , là
A. B. C. D.
Câu 25. Cho . Tìm phát biểu sai:
( ) 0
a
a
f x dx (x)dx ( )
b a
a b f f …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.